Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Mệnh Thổ Thuộc Năm Canh Tý

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Mệnh Thổ Thuộc Năm Canh Tý mới nhất ngày 03/12/2020 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 42,669 lượt xem.

Đặt tên con gái sinh năm 2021, năm Canh tý, Mệnh thổ sao cho hợp phong thuỷ, hợp tuổi với bố mẹ cùng ý nghĩa từng cái tên con gái hay nhất do Huyền Bùi gợi ý chọn lọc từ những cái tên hợp và có tương lai nhất cho bạn đọc. Hi vọng bạn đọc sẽ tìm thấy được cho con gái mình trong những cái tên con gái hay dưới đây.

Gợi ý những cái tên con gái sinh 2021 hay cùng ý nghĩa của nó

Tổng hợp những cái tên hay cho con gái bố mẹ nên chọn đặt cho con yêu sắp chào đời nhé!,

Lưu ý cách đặt tên cho con hợp mệnh Thổ

Con người ta sinh ra vốn thuộc mệnh trời, chính bởi vậy, cái tên cũng phải phù hợp với mệnh trời ban.

Người ta vẫn thường có câu nói: “Danh có chính thì ngôn mới thuận”, đủ cho thấy danh tính, tên gọi rất quan trọng với mỗi con người.

Xưa nay chúng ta cũng không hề lạ lẫm với thuyết âm dương ngũ hành, cụ thể chính là các hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Muốn cuộc sống của con cái sau này được may mắn, thuận lợi, chớ bao giờ đặt tên con trái ngược với quy luật ngũ hành.

Tử vi phong thủy gợi ý khi đặt tên con theo ngũ hành thuộc Thổ nên lưu ý những điều sau để chọn đúng tên thuộc hành Thổ:

  • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
  • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
  • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
  • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
  • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
  • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
  • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
  • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
  • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
  • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
  • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
  • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
  • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
  • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
  • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
  • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
  • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
  • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
  • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
  • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
  • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
  • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
  • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
  • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
  • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
  • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
  • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
  • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
  • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
  • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
  • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
  • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
  • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
  • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
  • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
  • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
  • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
  • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
  • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
  • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
  • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
  • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
  • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
  • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
  • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
  • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
  • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
  • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
  • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
  • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Bộ tên con gái chứa ý nghĩa thông điệp của mẹ

  • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • 4. Trung Anh: trung thực, anh minh
  • 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • 6. Vàng Anh: tên một loài chim
  • 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • 9. Tuyết Băng: băng giá
  • 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
  • 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • 12. Bảo Bình: bức bình phong quý
  • 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • 14. Sơn Ca: con chim hót hay
  • 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
  • 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • 17. Ly Châu: viên ngọc quý
  • 18. Minh Châu: viên ngọc sáng
  • 19. Hương Chi: cành thơm
  • 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • 21. Liên Chi: cành sen
  • 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  • 23. Mai Chi: cành mai
  • 24 Phương Chi: cành hoa thơm
  • 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
  • 28. Nhật Dạ: ngày đêm
  • 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • 32. Vinh Diệu: vinh dự
  • 33. Thụy Du: đi trong mơ
  • 34. Vân Du: Rong chơi trong mây
  • 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  • 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • 38. Thiên Duyên: duyên trời
  • 39. Hải Dương: đại dương mênh mông
  • 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • 41. Thùy Dương: cây thùy dương
  • 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • 45. Trúc Đào: tên một loài hoa
  • 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • 49. Hương Giang: dòng sông Hương
  • 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  • 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  • 54. Hoàng Hà: sông vàng
  • 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  • 56. Ngân Hà: dải ngân hà
  • 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  • 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • 59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • 60. An Hạ: mùa hè bình yên
  • 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • 63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
  • 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • 65. Thanh Hằng: trăng xanh
  • 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • 76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
  • 78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
  • 79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • 80. Liên Hương: sen thơm
  • 81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • 83. An Khê: địa danh ở miền Trung
  • 84. Song Kê: hai dòng suối
  • 85. Mai Khôi: ngọc tốt
  • 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • 89. Vành Khuyên: tên loài chim
  • 90. Bạch Kim: vàng trắng
  • 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • 97. Thiên Lam: màu lam của trời
  • 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • 99. Bảo Lan: hoa lan quý
  • 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
  • 101. Linh Lan: tên một loài hoa
  • 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • 104. Phong Lan: hoa phong lan
  • 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
  • 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • 107. Trúc Lâm: rừng trúc
  • 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • 109. Tùng Lâm: rừng tùng
  • 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
  • 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
  • 112. Bạch Liên: sen trắng
  • 113. Hồng Liên: sen hồng
  • 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
  • 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • 122. Tú Ly: khả ái
  • 123. Bạch Mai: hoa mai trắng
  • 124. Ban Mai: bình minh
  • 125. Chi Mai: cành mai
  • 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • 129. Thanh Mai: quả mơ xanh
  • 130. Yên Mai: hoa mai đẹp
  • 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • 132. Hoạ Mi: chim họa mi
  • 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
  • 135. Bình Minh: buổi sáng sớm
  • 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • 137. Trà My: một loài hoa đẹp
  • 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
  • 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  • 141. Hằng Nga: chị Hằng
  • 142. Thiên Nga: chim thiên nga
  • 143. Tố Nga: người con gái đẹp
  • 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
  • 145. Kim Ngân: vàng bạc
  • 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
  • 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
  • 149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

  • 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • 153. Minh Ngọc: ngọc sáng
  • 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • 159. Minh Nguyệt: trăng sáng
  • 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
  • 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
  • 164. Mỹ Nhân: người đẹp
  • 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
  • 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
  • 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  • 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
  • 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • 178. Kim Oanh: chim oanh vàng
  • 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • 180. Song Oanh: hai con chim oanh
  • 181. Vân Phi: mây bay
  • 182. Thu Phong: gió mùa thu
  • 183. Hải Phương: hương thơm của biển
  • 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • 191. Nguyệt Quế: một loài hoa
  • 192. Kim Quyên: chim quyên vàng
  • 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • 201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • 202. Hoàng Sa: cát vàng
  • 203. Linh San: tên một loại hoa
  • 204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • 205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
  • 206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
  • 207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
  • 208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
  • 209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
  • 210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
  • 211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
  • 212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  • 213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
  • 214. Giang Thanh: dòng sông xanh
  • 215. Hà Thanh: trong như nước sông
  • 216. Thiên Thanh: trời xanh
  • 217. Anh Thảo: tên một loài hoa
  • 218. Cam Thảo: cỏ ngọt
  • 219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
  • 220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
  • 221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
  • 222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
  • 223. Phương Thảo: cỏ thơm
  • 224. Thanh Thảo: cỏ xanh
  • 225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
  • 226. Giang Thiên: dòng sông trên trời
  • 227. Hoa Thiên: bông hoa của trời
  • 228. Thanh Thiên: trời xanh
  • 229. Bảo Thoa: cây trâm quý
  • 230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
  • 231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
  • 232. Kim Thông: cây thông vàng
  • 233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
  • 234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
  • 235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
  • 236. Quế Thu: thu thơm
  • 237. Thanh Thu: mùa thu xanh
  • 238. Đơn Thuần: đơn giản
  • 239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
  • 240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
  • 241. Khánh Thủy: đầu nguồn
  • 242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
  • 243. Thu Thủy: nước mùa thu
  • 244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
  • 245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
  • 246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
  • 247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
  • 248. Thiên Thư: sách trời
  • 249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
  • 250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
  • 251. Vân Thường: áo đẹp như mây
  • 252. Cát Tiên: may mắn
  • 253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
  • 254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
  • 255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
  • 256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
  • 257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
  • 258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
  • 259. Vân Trang: dáng dấp như mây
  • 260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
  • 261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
  • 262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
  • 263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
  • 264. Bảo Trâm: cây trâm quý
  • 265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
  • 267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
  • 268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
  • 269. Bảo Trân: vật quý
  • 270. Lan Trúc: tên loài hoa
  • 271. Tinh Tú: sáng chói
  • 272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
  • 273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
  • 274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
  • 275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
  • 276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
  • 277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
  • 278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • 279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
  • 280. Lộc Uyển: vườn nai
  • 281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • 282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • 283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
  • 284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • 285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • 286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • 287. Đông Vy: hoa mùa đông
  • 288. Tường Vy: hoa hồng dại
  • 289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • 290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • 291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • 292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
  • 293. Hoàng Xuân: xuân vàng
  • 294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
  • 295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
  • 296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
  • 297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
  • 298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
  • 299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • 300. Ngọc Yến: loài chim quý

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Mệnh Thổ Thuộc Năm Canh Tý trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!