Đặt tên con gái sinh năm 2020 mang ý nghĩa may mắn tài lộc

(Xem 439)

Đặt tên cho bé gái năm 2020 – 100 cái tên may mắn và phúc lộc

Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Trong đó, mỗi phần sẽ mang một ngũ hành khác nhau. Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành.

Năm 2020 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2020 đến 24/01/2020 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Canh Tý – Tuổi con heo.

Với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con gái bạn một cái tên hay và đẹp năm 2020 với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Những con giáp hợp với nhau như sau: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất.

Theo đó, bạn có thể tham khảo danh sách 100 tên may mắn và phúc lộc cho bé gái năm 2020 dưới đây:

  1. Hoài An: ý nghĩa rằng cuộc sống của con sẽ mãi bình an.
  2. Thuỳ Anh: con sẽ thuỳ mị, tinh anh.
  3. Tú Anh: xinh đẹp, thông minh
  4. Ngọc Bích: con sẽ đẹp như viên ngọc quý màu xanh
  5. Bảo Bình: bức bình phong quý
  6. Nguyệt Cát: nghĩa là kỉ niệm ngày mùng 1 hàng tháng
  7. Bảo Châu: hạt ngọc quý
  8. Minh Châu: viên ngọc sáng
  9. Hương Chi: cành thơm
  10. Lan Chi: cỏ lan, hoa lau
  11. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  12. Mai Chi: cành mai
  13. Hạc Cúc: tên một loài hoa đẹp
  14. Nhật Dạ: ngày đêm
  15. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  16. Vinh Diệu: ý nghĩa là vinh dự.
  17. Vân Du: chơi trong mây
  18. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.
  19. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  20. Thiên Duyên: duyên trời
  21. Hải Dương: đại dương mênh mông
  22. Hướng Dương: hướng về phía mặt trời
  23. Kim Đan: loại thuốc quý
  24. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  25. Trúc Đào: tên một loài hoa
  26. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  27. Hồng Giang: dòng sông đỏ
  28. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  29. Lam Giang: dòng sông hiền hoà
  30. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp
  31. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  32. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  33. Ngân Hà: dải ngân hà
  34. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  35. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  36. An Hạ: mùa hè yên bình
  37. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  38. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  39. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  40. Thanh Hằng: trăng xanh
  41. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  42. Diệu Hiền: hiền thục nết na
  43. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  44. Đinh Hương: tên một loài hoa thơm
  45. Quỳnh Hương: tên một loài hoa
  46. Thanh Hương: hương thơm trong lành
  47. Mai Khôi: ngọc tốt
  48. Bích Lam: tên một loại ngọc quý
  49. Hiểu Lam: một ngôi chùa buổi sớm
  50. Song Lam: màu xanh sóng đôi
  51. Vy lam: ngôi chùa nhỏ
  52. Hoàng Lan: hoa lan vàng
  53. Trúc Lâm: rừng trúc
  54. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  55. Bạch Liên: sen trắng
  56. Ái Linh: tình yêu nhiệm màu
  57. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  58. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  59. Thuỷ Linh: sự linh thiêng của nước
  60. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  61. Lưu Ly: tên một loài hoa đẹp
  62. Ban Mai: bình minh
  63. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  64. Yên Mai: hoa mai đẹp
  65. Hải Miên: giấc ngủ của biển
  66. Thuỵ Miên: giấc ngủ dài và sâu
  67. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  68. Thiên Nga: chim thiên nga
  69. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
  70. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  71. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  72. Minh Ngọc: ngọc sáng
  73. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  74. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  75. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  76. Thuỷ Nguyệt: trăng soi đáy nước
  77. Gia Nhi: em bé của cả nhà
  78. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  79. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  80. Vân Phi: Mây bay
  81. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  82. Hoàng Sa: cát vàng
  83. Linh San: tên một loài hoa
  84. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, thanh khiết
  85. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
  86. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh tao
  87. Tuyết tâm: tâm hồn trong sáng
  88. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  89. Giang Thanh: dòng sông xanh
  90. Hà Thanh: trong như nước sông
  91. Thiên Thanh: trời xanh
  92. Anh Thảo: tên một loài hoa
  93. Diễm Thảo: loài cỏ hoang
  94. Nguyên Thảo: cỏ dại
  95. Thanh Thảo: cỏ thơm
  96. Lệ Thu: mùa thu đẹp
  97. Quế Thu: thu thơm
  98. Diễm Thư: tiểu thư xinh đẹp
  99. Vân Thường: áo đẹp như mây
  100. Bảo Vy: vy diệu, quý hoá

Chúc các mẹ có thể tìm được một cái tên thật hay cho con gái nhé!

Kết: Khéo chọn Một cái tên đẹp cho bé gái 2020 không chỉ mang ý nghĩa cả đời cho bé, Mang kỉ niệm của bố mẹ mà còn phải hợp tuổi bố mẹ và hợp phong thủy ngũ hành, Với 2020, cái tên phải phù hợp với mệnh Mộc nữa, Có được điều này , Cái tên may mắn của bé gái sẽ giúp rước may mắn tài lộc cho gia đình và cho cuộc đời bé. Vào năm 2020 Canh Tý, nếu gia đình bạn chuẩn bị chào đón một bé gái , một công chúa và chưa biết lựa chọn đặt tên cho con gái 2020 như thế nào hay, phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý ở trên của wejournalismawards.com. Xin chúc bạn đọc lựa chọn được cho mình một cái tên hợp ý . Đừng quên like và chia sẻ để đồng hành cùng wejournalismawards.com bạn nhé

Bạn đang xem bài viết Đặt tên con gái sinh năm 2020 mang ý nghĩa may mắn tài lộc trên website Wejournalismawards.com. Nếu bài viết hay và ý nghĩa, hãy chia sẻ với bạn bè của mình. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Cách đặt tên cho con trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất - Xem 657
Tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn 2020 - Xem 640
Đặt tên con gái 2020 với top 50 tên đẹp nhất bố mẹ hãy tham khảo ngay - Xem 605
Đặt tên bé gái chữ “Thy – Thi” thế nào dễ thương và ý nghĩa nhất - Xem 545
Tổng hợp những cái tên “đẹp-độc-lạ” cho bé gái sinh vào mùa thu - Xem 544
Đặt tên con gái với 8 tiêu chí cực hay - Xem 528
Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay - Xem 521
Tổng hợp những tên hay cho bé gái theo vần H - Xem 518
Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý - Xem 508
Cách đặt tên cho bé trai và bé gái hợp phong thủy năm 2020, bố mẹ cùng tham khảo nhé! - Xem 502
Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ - Xem 499
Đặt tên cho con trai gái họ Đỗ sinh năm 2020 - Xem 495
Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa - Xem 492
Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý - Xem 492
Cách đặt tên cho con năm 2020 hợp tuổi bố mẹ và hạnh phúc cả đời - Xem 474
Đặt tên con trai năm 2020 và lưu ý quan trọng bố mẹ cần nhớ - Xem 464
Tên tiếng Anh cho con gái – đặt như thế nào mới chất? - Xem 461
Đặt tên cho con theo ngũ hành như thế nào là tốt nhất - Xem 454
Nhớ nha mẹ ơi, đây là 6 điều cấm kỵ khi đặt tên cho con sinh năm Canh Tý để tránh điềm xấu - Xem 450
Đặt tên ở nhà cho con gái, con trai tuổi Canh Tý 2020 hay và ý nghĩa - Xem 421