Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn mới nhất ngày 22/09/2020 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 26,334 lượt xem.

Các bạn đang đắn đo và suy nghĩ chưa biết lựa chọn tên gì cho con trai yêu sắp chào đời? Cái tên rất quan trọng vì nó sẽ theo con trai đến suốt cuộc đời, vì thế các bạn muốn chọn một cái tên hay và thật ý nghĩa để mong muốn con trai lớn lên sẽ là một người như vậy. Các bạn hãy cùng tham khảo các tên bé trai hay nhất dưới đây.

Dưới đây là tổng hợp những tên con trai hay nhất, bố mẹ có thể tham khảo và lựa chọn một tên hay nhất cho con trai đáng yêu của mình.

50 tên hay kèm tên đệm cho bé trai

VINH  – Làm nên công danh, hiển vinh

  • Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

VIỆT – Phi thường, xuất chúng 

  • Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

SƠN – Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi  

  • Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

TÙNG – Vững chãi như cây tùng cây bách   

  • Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

TUẤN – Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

  • Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

TRUNG – Có tấm lòng trung hậu

  • Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung

THỊNH – Cuộc sống sung túc, hưng thịnh

  • Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

THIÊN – Có khí phách xuất chúng

  • Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên

THÀNH – Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện

  • Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành

THÁI  – Yên bình, thanh nhàn

  • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

TÂM – Có tấm lòng nhân ái

  • Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

TOÀN – nguyên vẹn, hoàn chỉnh, nhanh nhẹn

  • Đình Toàn, Bảo Toàn, Đức Toàn, Hữu Toàn, Minh Toàn, Vĩnh Toàn, An Toàn, Thanh Toàn, Kim Toàn, Huy Toàn, Khánh Toàn, Chí Toàn, Thành Toàn, Nhật Toàn, Phước Toàn

QUỐC – Vững như giang sơn

  • Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc

QUANG – Thông minh sáng láng

  • Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

QUÂN – Khí chất như quân vương

  • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

PHÚC – Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành

  • Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Đức Phúc

PHONG – Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió

  • Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

PHI – Sức mạnh và năng lực phi thường

  • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

NHÂN – Là một người tốt, nhân ái

  • Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

NGUYÊN – Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

  • Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

NGỌC – Bảo vật quý hiếm

  • Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

NGHĨA – Sống có trước có sau, có tình có nghĩa

  • Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

NAM – Phương nam, mạnh mẽ

  • An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam

MINH – Ánh sáng rạng ngời

  • Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

LỘC – Được nhiều phúc lộc

  • Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc

LONG – Mạnh mẽ như rồng

  • Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

LÂM – Vững mạnh như cây rừng

  • Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm

KIÊN – Kiên cường, ý chí mạnh mẽ

  • Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên

KHÔI – Khôi ngô tuấn tú

  • Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

KHOA – Thông minh sáng láng, linh hoạt

  • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa

KHÁNH – Âm vang như tiếng chuông

  • Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh

KHANG – Phú quý, hưng vượng

  • Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang

KHẢI Sự cát tường, niềm vui

  • Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải

HÙNG – Sức mạnh vô song

  • Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

HUY – Ánh sáng, sự tốt đẹp

  • Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

HOÀNG – Màu vàng, dòng dõi

  • Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng

HIẾU  – Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ

  • Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu

HẢI – Biển cả

  • Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải

GIA – Hưng vượng, hướng về gia đình

  • An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia

DUY – Thông minh, sáng láng

  • Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy

ĐẠT – Thành đạt vẻ vang

  • Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

DƯƠNG – Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời

  • Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

DŨNG – Anh dũng, dũng mãnh

  • Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

ĐỨC – Nhân nghĩa, hiền đức

  • Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

CƯỜNG – Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực

  • Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

CÔNG – Liêm minh, người có trước có sau

  • Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công

BẢO – Vật quý báu hiếm có

  • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

BÁCH – Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

  • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

ANH – Thông minh sáng sủa

  • Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

AN – Bình an, yên ổn

  • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An

Hơn 100 tên hay và ý nghĩa cho bé trai

  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Tấn phong: Một sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
  • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
  • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
  • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch
  • THIỆN NGÔN: Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con
  • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
  • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
  • TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
  • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  • THỤ NHÂN: Trồng người
  • THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
  • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước
  • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

Chúc các bạn sẽ tìm được một cái tên hay và ý nghĩa nhất để đặt cho con trai yêu của mình!

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 148,797

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp,


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 129,096

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Wejournalismawards.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... "Thy - Thi" nghĩa là vần thơ tao nhã. Ba mẹ đặt tên con gái là "Nhật Thy" với ý nghĩa con là 1 vần thơ nhẹ nhàng được soi sáng dưới ánh mặt trời tươi ấm. Mong con sẽ ngoan ngoãn, thông minh và sáng suốt như ánh nắng ban mai con yêu nhé. Nguyệt Thy - Nguyệt Thi: theo nghĩa Hán Việt chữ "Nguyệt" là vầng


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 128,799

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Nếu con là người Việt Nam chính gốc, thì bố mẹ nên đặt tên con thuần Việt, theo đúng truyền thống dân tộc sẽ tốt hơn cho con. Đặt tên con hay, tự nhiên dễ đọc dễ nghe cũng tạo sự thiện cảm đối với mọi người. Tránh việc đặt tên cho con có nhiều âm tiết nặng nề, luật bằng trắc không hòa hợp với nhau, tạo ra sự khó đọc, khó nghe khiến tên không hay, mất thiện cảm như: Tạ


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 125,829

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Wejournalismawards.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Mong sau này con sẽ làm chủ được cuộc sống của mình, tự do tự tại, làm mọi điều con muốn và theo đuổi được niềm đam mê, khát vọng. An Hạ: Cô nàng sinh vào mùa hạ, cha mẹ cầu nguyên những điều tuyệt vời, tốt lành nhất sẽ đến với thiên thần bé bỏng của mẹ. Mai Hạ: Người con gái hiền lành, ngoan ngoãn, hiếu thảo, biết nghe lời và hết lòng yêu thương, chăm lo cho gia đình.


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 124,740

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Đặt tên cho con không phân biệt được giới tính là điều nghiêm cấm, bởi việc này sẽ gây cản trở trong công việc, cuộc sống và khiến con bị trêu chọc sau này. Chú ý không nên đặt tên cho con có thể khiến người khác liên tưởng đến những ý nghĩa xấu, tiêu cực như Tiến Tùng là Túng Tiền, Quang Tài, Mai Giang,… Kết: Cách đặt tên con gái 2020 họ nguyễn thật đơn giản phải không ạ? Với


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 123,750

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 117,315

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng. Còn rất nhiều cái tên hay đẹp dành cho bé trai mang họ Bùi nữa, mời các bạn tham khảo


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 108,702

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Vậy làm thế nào để đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi và như ý? Mời bạn cùng Huyền Bùi khám phá điều này qua nội dung dưới đây. Người phương Đông chúng ta phần lớn đều xem bé trai trọng hơn bé gái, vì họ cho rằng, các bé trai là người nối dõi tông đường và kế nghiệp gia đình trong tương lai. Vì vậy, việc đặt tên cho con trai càng được quan tâm ở nhiều gia đình. Giúp


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 104,841

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... . .


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Ở Nhà Năm 2020 Dễ Thương Và Ý Nghĩa - Xem 101,970

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Nhất là với những tên được đặt theo hình dáng cơ thể bé, như Bé Còi, Béo, Ú Ù, Híp, Tròn,... Lưu ý khi đặt tên ở nhà cho con Nên chọn tên có từ 1 đến 2 âm tiết, âm vần cuối dễ nghe và không mang nghĩa xấu. Cần tham khảo ý kiến các thành viên trong gia đình trước khi đặt tên ở nhà cho con. Đặc biệt, một số gia đình truyền thống kiêng kị đặt tên trùng hoặc phát âm giống


Đề xuất

[Taimienphi.vn] Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2020 - Xem 2,673

Giống như các họ khác, vấn đề đặt tên con họ Đào cũng là việc mà nhiều người quan tâm. Để cho các bố mẹ nhanh chóng tìm được cái tên họ Đào hay, ý nghĩa, các bạn hãy tham khảo bài viết dưới đây. Bài viết sau đây là ... Để cho các bố mẹ nhanh chóng tìm được cái tên họ Đào hay, ý nghĩa, các bạn hãy tham khảo bài viết dưới đây. Bài viết sau đây là cách đặt tên con họ Đào được Taimienphi.vn tổng hợp và chọn lọc một cách kỹ lượng giúp


Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Canh Dần Theo Phong Thủy? - Xem 3,168

Đặt tên cho con gái sinh năm Canh Dần theo phong thủy? Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé ! Đặt tên cho con gái sinh năm Canh Dần theo phong thủy? Họ tên con: Chu Thị ... Quan hệ giữa Hành của bố mẹ và Hành tên con: - Hành của bố: Mộc - Hành của mẹ: Thủy - Hành của tên con: Thủy - Kết luận: + Niên mệnh của bố không sinh không khắc với tên con + Niên mệnh của mẹ không sinh không khắc với tên con - Điểm: 1/2 4. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch: - Chuỗi họ tên này ứng với quẻ : Lôi Phong Hằng (恆 héng) - Chuỗi kết hợp bởi


Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm 2020,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 2,079

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2020,2019,2020 mang lại nhiều điều may mắn cho cuộc đời bé và cha mẹ, người xưa quan niệm tên của trẻ phải càng xấu thì trẻ mới không chết nhưng các bậc cha mẹ ngày nay thì hiện đại hơn, luôn ... Cái tên của bé phải hợp ngũ hành, tương hợp tuổi cha mẹ và là một cái tên hay, nhiều ý nghĩa. Đặt tên cho con họ Phạm Họ Phạm có 6 nét, bạn nên chọn có con chữ đệm đầu tiên có nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 với những chữ mà có


Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2020 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ - Xem 35,343

Đặt tên con trai họ Võ 2020 theo mong ước của bố mẹ: Đặt tên con trai họ Võ 2020 là những cái tên mạnh mẽ để thể hiện sự nam tính, hy vọng con sẽ là người tài đức và có hoài bão, chí hướng để làm nên đại ... Còn nếu bố mẹ mong muốn con sau này là người có tài có đức thì hãy sử dụng những tên như Tài, Nhân, Nghĩa, Tín, Lễ Đức, Khánh. Dưới đây là một số gợi ý về tên cho con trai 2020 họ Võ. Võ Thế An Võ Uy Danh Võ Thế Thành Võ Kiên Trường Võ Quý Hiển Võ Vạn Thịnh Võ Hải Huy Võ Duy Nhất Võ Phong Đăng Võ Tịnh Phương Võ Chiêu Vương Võ Duy Khoa Võ Anh Khang Võ


Chọn Tên Con Gái Sinh Năm 2020 – Năm Canh Tý Hay, Hợp Với Tuổi Bố Mẹ - Xem 35,640

Chọn tên con gái sinh năm 2020 – năm Canh Tý hay, hợp với tuổi bố mẹ: Việc đặt tên con gái những năm gần đây được nhiều bố mẹ trẻ 8x -9x lựa chọn khá kỹ lưỡng, thường thích con gái mình có những cái tên phù hợp tuổi, ... Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 48. Hồng Giang: dòng sông


Bạn đang xem bài viết Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!