Đặt Tên Bé Trai Đẹp

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Bé Trai Đẹp xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 16/01/2021 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Bé Trai Đẹp để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 3.762 lượt xem.

Có 1081 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Bé Trai Đẹp】

【#1】Bố Họ Ninh Đặt Tên Con Là Gì? Tên Đẹp Cho Bé Trai Và Bé Gái Ấn Tượng

Đặt tên cho con luôn là điều khiến các ông bố bà mẹ cảm thấy băn khoăn vì không biết nên lựa chọn cái tên nào hay và ý nghĩa phù hợp với năm sinh của bé. Với câu hỏi bố họ Ninh đặt tên con là gì thì chúng tôi hôm nay sẽ gợi ý cho các bậc phụ huynh những cái tên ấn tượng để bạn đặt cho con yêu của mình.

Bố họ Ninh đặt tên con là gì?

Đôi điều về dòng họ Ninh tại Việt Nam

Trong lịch sử Việt Nam, một tướng lĩnh họ Ninh thời Đinh và Tiền Lê là Ninh Hữu Hưng đã có nhiều công lao to lớn trong việc xây dựng cố đô Hoa Lư, ông cũng là tổ nghề chạm khắc gỗ của các làng nghề Ninh Xá, La Xuyên thuộc xã Yên Ninh – huyện Ý Yên – tỉnh Nam Định.

Trải qua nhiều biến cố lịch sử, trong thời điểm hiện tại, người họ Ninh ở Việt Nam không còn nhiều nhưng phần lớn bạn vẫn có thể thấy người họ Ninh ở Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Nam và Hải Dương.

Bố họ Ninh đặt tên con là gì? Nếu bạn họ Ninh và đang muốn tìm một cái tên ưng ý cho bé yêu sắp chào đời, bạn nên quan tâm đến cách sử dụng từ ngữ, thanh âm ngữ điệu của người Việt Nam và cái tên cần phải hợp với bản mệnh tuổi của bé để bé có một bước đệm vững chắc cho tương lai mai sau.

Đặt tên con gái họ Ninh hợp tuổi bố mẹ

Nếu bạn sắp đón một tiểu công chúa thì điều đầu tiên mà bất cứ ba mẹ nào cũng đều mong muốn con gái của họ là một cô bé khỏe mạnh, xinh đẹp, sau này có cuộc sống hạnh phúc và an nhiên.

Bạn cũng có thể chọn cách đặt tên con gái hợp tuổi bố mẹ điều đó cũng giúp cho công việc làm ăn của bạn trở nên thuận lợi hơn và tình cảm gia đình thêm phần gắn kết với nhau.

Việc lựa chọn gắn kết tên họ của bố và mẹ làm tên đệm cho con cũng là một cách được các ba mẹ chọn tạo thành một cái tên ấn tượng mà ít bị trùng lặp cho bé.

Một vài cái tên hay dành cho con gái c ùng với ý nghĩa của từng cái tên sẽ là những gợi ý độc đáo của chúng mình dành cho các ba mẹ.

  1. Ninh Dương Lan Ngọc: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.
  2. Ninh Thùy An: Đặt tên con gái họ Ninh mang ý nghĩa cuộc sống hạnh phúc an vui
  3. Ninh Như Diệu An: Xinh đẹp và tài năng hơn người
  4. Ninh Thùy Anh: Hiền dịu nết na, trong trắng
  5. Ninh Ngọc Lan:Người con gái xinh đẹp, đáng yêu, luôn gặp nhiều may mắn
  6. Ninh Ngọc Bảo Anh: Xinh đẹp, tài năng, con là một báu vật của ba mẹ
  7. Ninh Huyền Thanh Trúc: Là một cô gái có dung mạo xinh đẹp, nền nã, thùy mị
  8. Ninh Như Diễm Anh: Yêu kiều, xinh xắn đáng yêu
  9. Ninh Hoàng Thanh Mai: Bố họ Ninh đặt tên con gái là gì? Ý nghĩa cái tên thể hiện con là người có cốt cách thanh cao, lối sống trong sạch
  10. Ninh Thanh Tú: Duyên dáng, xinh đẹp và quý phái
  11. Ninh Hồng Thủy: Người con gái có tấm lòng thủy chung son sắc
  12. Ninh Hồng Hạnh: Có phẩm hạnh, tố chất người phụ nữ truyền thống
  13. Ninh Như Cẩm Thanh: Thanh cao, quý phái, phẩm chất quý giá
  14. Ninh Trần Khánh Ngọc: Viên ngọc sáng, con là báu vật của ba mẹ
  15. Ninh Nguyễn Ngọc Châu: Con là điều quý giá mà ba mẹ có được
  16. Ninh Nguyễn Tiểu Vy: Ý chỉ cô bé nhỏ nhắn, đáng yêu và xinh đẹp
  17. Ninh Trần Thanh An: Đặt tên cho con gái họ Ninh hợp mệnh mang ý nghĩa cuộc sống trong tương lai của con gặp nhiều điều may mắn, hạnh phúc
  18. Ninh An Khuê: Ngôi sao khuê sáng trên bầu trời
  19. Ninh Bảo An: Mong con có cuộc sống an lành, hạnh phúc
  20. Ninh Ái Châu: Khả ái, xinh đẹp và tài năng
  21. Ninh Hoàng Mỹ An: Người con gái xinh đẹp, sau này có cuộc sống bình an hạnh phúc
  22. Ninh Thùy Châu: Cô gái thùy mị, nết na, xinh đẹp.
  23. Ninh Quỳnh Châu: Mang lại may mắn, thành công cho bố mẹ.
  24. Ninh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin
  25. Ninh Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.
  26. Ninh Quỳnh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.
  27. Ninh Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.
  28. Ninh Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.
  29. Ninh Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.
  30. Ninh Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.
  31. Ninh Thiên Hà: Đặt tên con gái theo họ Ninh hợp tuổi bố mẹ với ý nghĩa con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ.
  32. Ninh Ngân Hà: Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải ngân hà
  33. Ninh Nguyễn Tuệ Lam: Bố mẹ mong con sẽ có trí tuệ tốt, thông minh, giỏi giang.
  34. Ninh Hoàng Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.
  35. Ninh Trần Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.
  36. Ninh Như Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.
  37. Ninh Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài cát.
  38. Ninh Hoa Thanh Nhung: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.
  39. Ninh Trần Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.
  40. Ninh Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

Đặt tên cho con trai họ Ninh hợp phong thủy, ấn tượng nhất

Đối với những bé trai, việc đặt tên cho con hợp với phong thủy cũng không phải là điều dễ dàng. Đặt đúng tên hợp mệnh sẽ khiến cho ý nghĩa và độ hợp của tên sâu sắc hơn. Hợp mệnh, cái tên sẽ trở thành bùa hộ mệnh cho con trai của bạn. Nó không chỉ là định danh mà còn là cái tên của những may mắn và thành công tương lai.

Đặt tên con trai họ Ninh hợp phong thủy bạn cần tránh những trường hợp tương khắc và mâu thuẫn với nhau bởi nó làm ảnh hưởng đến cuộc sống cũng như tính mạng của bé nếu như đúng tên tương khắc cả mệnh cả ngũ hành.

  1. Ninh An Duy: Đặt tên con trai với mong ước cuộc sống bình yên, biết sống vì mục đích tốt đẹp
  2. Ninh Bá Duy: Con là chàng trai đa tài, nhanh trí, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc
  3. Ninh Bằng Duy: Ý chỉ người con trai mạnh mẽ, quyết liệt.
  4. Ninh Bảo Duy: Bố họ Ninh đặt tên con trai là gì? Mong con thông minh, hoạt bát
  5. Ninh Anh Nhật: Con thông minh, sáng dạ đạt nhiều thành công
  6. Ninh Đăng Nhật: Con luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc
  7. Ninh Dũng Nhật: Ý chỉ người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người
  8. Ninh Nhật Dương: Người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
  9. Ninh Duy Nhật: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn
  10. Ninh Chấn Bảo: Cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.
  11. Ninh Chí Bảo: Đặt tên con trai họ Ninh hợp phong thủy với ý nghĩa người có chí lớn, kiên cường, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.
  12. Ninh Đại Bảo: Đặt tên này ba mẹ mong muốn sự uy nghiêm, quyền quý, cao sang, luôn mạnh mẽ, vững chắc.
  13. Ninh Phi Bảo: Bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.
  14. Ninh Phú Bảo: Ý chỉ con là châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.
  15. Ninh Phúc Bảo: Một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, vì con chính là báu vật của ba mẹ.
  16. Ninh Anh Đức: Đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt
  17. Ninh Bảo Đức: Sau này trở thành người hiền tài cho tổ quốc
  18. Ninh Cao Đức: Giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.
  19. Ninh Công Đức: Người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.
  20. Ninh Đình Đức: Đặt tên cho con trai họ Ninh đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn
  21. Ninh Doãn Đức: Con là người tài năng, giỏi giang nhưng vẫn giữ được cho mình bản tín đức độ
  22. Ninh Bằng Hữu: Ý muốn con là người sống có tình nghĩa với gia đình, bạn bè
  23. Ninh Bảo Hữu: Con như vật báu, là cục vàng của ba mẹ.
  24. Ninh Bình Hữu: Sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.
  25. Ninh Bổn Hữu: Người có bản lĩnh, có chí khí nam nhi
  26. Ninh Khá Hữu: Thể hiện mong ước của cha mẹ về con cái sau này
  27. Ninh Khanh Hữu: Mong muốn con là người giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng
  28. Ninh Khánh Hữu: Người có được nhiều niềm vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.
  29. Ninh Khoa Hữu: Người có nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.
  30. Ninh Kiếm Hữu: Con là người rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa
  31. Ninh Nhân Đình: Người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, biết lo toan mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.
  32. Ninh Minh Quân: Tài giỏi, sáng suốt, là người lãnh đạo giỏi.
  33. Ninh Minh Quang: Họ Ninh đặt tên con trai là gì? Tương lai sáng lạn, cơ hội rộng mở, thông minh, biết nắm bắt cơ hội.
  34. Ninh Quang Vinh: Con sau này sẽ thành đạt, tài giỏi, là niềm tự hào của bố mẹ.
  35. Ninh Minh Triết: Thông minh, trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, tài giỏi.
  36. Ninh Tấn Phát: Là tên hay với ý nghĩa sau này con sẽ đạt được những thành công, phát triển hơn nữa sự nghiệp
  37. Ninh Anh Minh Con là chàng trai thông minh, sáng suốt, tài năng xuất chúng.
  38. Ninh Đăng KhoaThành tích học tập cao, đỗ thủ khoa. Con là người thông minh, tài năng, ham học.
  39. Ninh Quang KhảiThông minh, sáng suốt, giỏi trong mọi lĩnh vực
  40. Ninh Huy Hoàng Thông minh, tài giỏi, đạt được nhiều thành công.

Mỗi cái tên sẽ gửi gắm thông điệp tích cực bố mẹ mong muốn ở con, tuy nhiên không nên đặt tên con quá hay, kỳ vọng lớn sẽ gây áp lực cho bé sau này. Bố họ Ninh đặt tên con là gì? Với những gợi ý của chúng mình, hy vọng bạn sẽ chọn được cái tên ưng ý cho bé trai và bé gái.


【#2】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mạc Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

Đặt tên cho con theo họ Mạc sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp hay cho bé trai, bé gái, Cái tên của những người con đối với cha mẹ không chỉ là phương tiện giao tiếp mà trong đó họ còn muốn đặt tên con của mình sao cho thật đẹp và ý nghĩa để gửi gắm những ước mơ cho con sau này trở thành một người có tài, có cuộc sống êm đềm, hạnh phúc, giàu sang phú quý. Ở bài viết này chúng tôi xin gợi ý cho các ông bố bà mẹ những cái tên họ Mạc hay, ý nghĩa mang lại may mắn cả đời cho những đứa con yêu của bạn.

* Đặt tên con trai là Nhân

Đặt tên con là Nhân với mong muốn con sẽ có đức tính, phẩm chất tốt đẹp và mong con có cuộc sống yên bình. Thông thường những người tên Nhân là người sống rất hòa nhã, thân thiện.

* Đặt tên con trai là Thiện

Thiện có nghĩa là thân thiện, có thể hòa nhập với mọi người. Đặt tên con là Thiện với hy vọng con sẽ có tinh thần phóng khoáng, sống gần gũi, cởi mởi với mọi người.

* Đặt tên con trai là Tùng

Tùng có ý nghĩa là hùng mạnh, to lớn. Bố mẹ đặt tên Tùng mong con sẽ là người biết bảo vệ và che chở cho những người xung quang, làm việc nghiêm túc để có thể thành công trong công việc.

Tên hay cho bé gái họ Mạc 2021 * Đặt tên bé gái là Hân

Đặt bé gái tên Hân nhằm thể hiện ý nghĩa vui mừng và hân hoan khi được chào con đến với gia đình ta. Bên cạnh đó, bố mẹ hy vọng con biết nỗ lực và phấn đấu để cho cuộc sống của con trở nên tốt đẹp hơn.

– Ngọc Hân: Con chính là viên ngọc quý của bố mẹ. Bố mẹ mong con sẽ luôn vui vẻ.

– Thục Hân: Bố mẹ hy vọng con luôn hiền thục, dịu dàng và có cuộc sống tươi đẹp.

– Tuyết Hân

– Khánh Hân

– Bảo Hân

– Thanh Hân

– Gia Hân: Không chỉ nói đến sự vui vẻ, hân hoan mà tên đẹp này còn chỉ cuộc sống của bé gặp nhiều may mắn, hạnh phúc.

– Khánh Hân

* Đặt tên bé gái là Như

Bố mẹ đặt tên con là Như với mong muốn con sẽ sống cởi mở, tình cảm, chân thành, luôn giúp đỡ người khác. Một số tên bé gái họ Mạc là Như:

* Đặt tên bé gái họ Mạc là Hương

Hy vọng con có tên Hương sẽ là người mang đến cho mọi người xung quanh sự thư giãn, tươi mát. Bên cạnh đó, bố mẹ mong con sẽ xinh xắn, nhẹ nhàng.


【#3】Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn 2021: 299 Tên Đẹp Cho Con Trai & Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất

GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con họ Nguyễn 2021: 299 tên đẹp cho con trai & bé gái hay và ý nghĩa nhất

  • 1 Tính cách chung của người tuổi Hợi sinh năm 2021
  • 2 Nguồn gốc dòng họ Nguyễn tại Việt Nam
  • 3 Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn hay nhất năm 2021

Tính cách chung của người tuổi Hợi sinh năm 2021

Tuổi Hợi là những người xem trọng mối quan hệ bạn bè, luôn giữ gìn danh dự và chữ tín của bản thân. Họ biết kiềm chế bản thân trong những lúc nóng giận, biết im lặng khi cần thiết, vì thế mối quan hệ xã hội của những người này lúc nào cũng tiến triển rất tốt đẹp. Lúc rảnh rỗi, họ thường dành thời gian của mình để đi du lịch, cùng bạn bè vui chơi và trải nghiệm những điều mới mẻ xung quanh cuộc sống.

Người tuổi Hợi không thích tranh luận và cũng không muốn mình vướng vào những cuộc mâu thuẫn, cãi vã gay gắt. Họ thường nhận sai về mình để giải quyết mâu thuẫn trong hòa bình, êm ấm. Đối với mọi người, tuổi Hợi không những khéo léo trong giao tiếp ứng xử mà họ còn rất thân thiện, đáng tin cậy, sẵn sàng thừa nhận những thiếu sót và sửa chữa sai lầm của mình.

Trong công việc, người tuổi Hợi luôn thể hiện sự chăm chỉ, trung thực và cẩn trọng. Một khi đã đặt ra mục tiêu cho bản thân, họ sẽ cố gắng phấn đấu không ngừng để đạt được điều đó. Những người này có kiến thức sâu rộng về nhiều lĩnh vực trong đời sống và tài năng lãnh đạo, quản lý công việc, vì thế mà họ luôn được cấp trên trọng dụng, tin tưởng.

Tuổi Kỷ Hợi có khá nhiều hay đẹp trên bước đường công danh và sự nghiệp, cuộc sống có nhiêu hay đẹp về vấn đề tình duyên cũng như về danh phận sau này.

Nguồn gốc dòng họ Nguyễn tại Việt Nam

  • Nguyễn (chữ Hán: 阮) Là tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này. Họ Nguyễn cũng xuất hiện tại Trung Quốc dù ít phổ biến hơn. Có những dòng họ lớn có lịch sử lâu đời mang họ Nguyễn. Nhiều triều vua của Việt Nam mang họ này, như nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn.
  • Độ phổ biến: Theo một số nghiên cứu, khoảng 40% người Việt có họ này.Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư. Tại Úc, họ này đứng thứ 7, là họ không bắt nguồn từ Anh phổ biến nhất. Tại Pháp, họ này đứng thứ 54. Tại Hoa Kỳ, họ Nguyễn được xếp hạng thứ 57 trong cuộc Điều tra Dân số năm 2000, nhảy một cách đột ngột từ vị trí thứ 229 năm 1990, và là họ gốc thuần Á châu phổ biến nhất. Tại Na Uy họ Nguyễn xếp hạng thứ 62 và tại Cộng hòa Séc nó dẫn đầu danh sách các họ người ngoại quốc.
  • Trong lịch sử Việt Nam, đã từng có nhiều trường hợp và sự kiện mang nhiều người đến với họ Nguyễn.
  • Năm 1232, nhà Lý suy vong, Trần Thủ Độ đã bắt con cháu của dòng họ Lý chuyển sang họ Nguyễn. Khi Hồ Quý Ly lật đổ nhà Trần, ông ta đã giết rất nhiều con cháu của dòng họ Trần. Vì thế, sau khi nhà Hồ sụp đổ, con cháu của họ Hồ vì sợ trả thù nên tất cả đã đổi sang họ Nguyễn.
  • Năm 1592, nhà Mạc suy tàn, con cháu của dòng họ Mạc cũng lại đổi họ sang Nguyễn. Khi triều đại nhà Nguyễn nắm quyền năm 1802, một số con cháu của họ Trịnh cũng vì sợ trả thù nên lần lượt đổi họ sang Nguyễn, số còn lại trốn lên Bắc sang Trung Quốc. Trong luật của triều đại nhà Nguyễn, những người mang họ Nguyễn được hưởng nhiều đặc lợi, được triều đình ban thưởng, và vì thế các tội nhân cũng theo đó đổi họ sang Nguyễn nhằm tránh bị bắt.

Một số nhân vật nổi tiếng mang họ Nguyễn

  • Nguyễn Bặc: Công thần khai quốc nhà Đinh
  • Nguyễn Hiền: Trạng nguyên trẻ nhất trong lịch sử Việt Nam
  • Nguyễn Cảnh Chân: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần
  • Nguyễn Cảnh Dị: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần, con trai của Nguyễn Cảnh Chân
  • Nguyễn Trãi: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Xí: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Trực: Lưỡng quốc trạng nguyên
  • Nguyễn Nghiêu Tư: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Quang Bật: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Giản Thanh: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Đức Lượng: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Thiến: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Bỉnh Khiêm: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Kim: Công thần nhà Hậu Lê, cha của chúa Nguyễn đầu tiên ở Đàng Ngoài.
  • Nguyễn Quyện: Danh tướng nhà Mạc
  • Nguyễn Hoàng: Chúa Nguyễn đầu tiên
  • Nguyễn Hy Quang: Danh thần nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Kỳ: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Lượng Thái: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Xuân Chính: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Quốc Trinh: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Đăng Đạo: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Hữu Nghiêm: Thám hoa, danh thần nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Hữu Dật , Nguyễn Hữu Cảnh: Quan của chúa Nguyễn, có công mở cõi miền Đông Nam Bộ, lập phủ Gia Định(Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Nguyễn Huệ-Nguyễn Nhạc-Nguyễn Lữ (là 3 anh em nhà Tây Sơn)
  • Nguyễn Ánh tức vua Gia Long của nhà Nguyễn
  • Minh Mạng tức Nguyễn Phúc Đảm, là vị vua anh minh nhất của nhà Nguyễn
  • Nguyễn Du, Nguyễn Văn Thoại, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Tri Phương, Nguyễn Khuyến
  • Nguyễn Sinh Sắc thân sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • Nguyễn Sinh Cung (tên khai sinh của Hồ Chí Minh)
  • Nguyễn Khắc Hiếu, Nguyễn Thái Học
  • Nguyễn Văn Cừ: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương.
  • Nguyễn Đức Cảnh: thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên
  • Nguyễn Xiển: Tổng Thư ký Đảng Xã hội Việt Nam
  • Nguyễn Văn Linh: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Nguyễn Lương Bằng: Phó Chủ tịch nước Việt Nam
  • Nguyễn Sơn: Lưỡng quốc tướng quân
  • Nguyễn Chí Thanh: Tướng lĩnh chính trị của Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • Nguyễn Hữu Thọ: Quyền Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
  • Nguyễn Duy Cống tức Đỗ Mười: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Nguyễn Văn An: Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam.
  • Nguyễn Minh Triết: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam
  • Nguyễn Tấn Dũng: Thủ tướng nước CHXHCN Việt Nam
  • Nguyễn Phú Trọng: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch Quốc hội Việt Nam
  • Nguyễn Lân : Giáo sư, Nhà giáo nhân dân, nhà biên soạn từ điển, Học giả nổi tiếng của Việt Nam.
  • Văn Cao tức Nguyễn Văn Cao: Nhạc sĩ Việt Nam nổi tiếng, tác giả của Tiến quân ca, quốc ca của Việt Nam
  • Nguyễn Đình Chiểu: Nhà thơ, nhà văn hóa trung đại
  • Tô Hoài: Tên khai sinh là Nguyễn Sen
  • Nguyễn Đình Thi: Là một nhà văn và nhạc sĩ Việt Nam thời hiện đại.
  • Hoài Thanh và Hoài Chân: Tức Nguyễn Đức Nguyên và Nguyễn Đức Phiên
  • Tố Hữu: Tên thật là Nguyễn Kim Thành.

Tình trạng đặt tên con nhà họ Nguyễn trước đây:

Những năm trước đây, bậc cha mẹ thường ít quan tâm đến vấn đề đặt tên họ nguyễn cho con ý nghĩa và hay. Nếu là con trai thì thường lót chữ Văn còn con gái ghi luôn luôn có chữ Thị. Tình trạng này xuất hiện rất nhiều tên, họ, chữ lót trùng với nhau. Gây ảnh hướng đến vấn để xác nhận nhân thân cũng như nhiều khó khăn khi xử lý hồ sơ.

Tình trạng hiện tại thì khác đi nhiều, ba mẹ thường tham khảo những cái tên đẹp, cách xếp chữ trong khi đặt tên con họ Nguyễn. Đa số hướng tới việc đặt tên con họ nguyễn hay hơn, đẹp hơn và ý nghĩa hơn. Nhiều khi nó là một trong những điều kiện dẫn đến sự thành công hay yếu mến từ mọi người.

Những cách đặt tên con nhà họ Nguyễn đẹp:

Quan điểm hiện này đặt tên cho con theo những bộ chữ Hán, theo phong thuỷ cũng như các thành viên trong một gia đình chỉ xoay quanh một bộ chữ mà thôi.

Đặt tên theo phong cách hai chữ Hán ghép với họ Nguyễn sẽ thành tên có ba chữ vì vậy tên họ nguyễn bé Trai, bé Gái rất đơn giản.

Đặt tên bằng bộ hai từ Hán (có cùng tên đệm) ghép với họ Nguyễn sẽ thành một cái tên gồm ba từ. Đặt tên hay cho bé gái họ Nguyễn rất đơn giản, đơn giản nhất trong các họ vì nó ghép với tên nào cũng hợp. Hay có nhiều gia đình đã phá cách bằng cách tạo thêm tên có bốn chữ vừa lạ vừa đẹp cũng như cũng rất là cao quý.

Mặc khác nhiều gia đình là chọn đặt tên cho bé trai họ Nguyễn theo phong thuỷ với khung, giờ để hợp theo độ tuổi, theo ngày tháng năm sinh hay theo giờ sinh ra đời. Những cái tên lúc này thường hay gấn gữi, thân thuộc cũng như đơn giản nhưng lại hay và đẹp nhất cho họ Nguyễn. Bạn cũng không nên lo lắng quá nhiều vì có rất nhiều cái tên quá dễ thương hay để bạn lựa chọn.

Ví dụ như bạn muốn đặt tên cho con là tên BẢO thì sẽ có những cái tên đẹp như sau vì tên Bảo có ý nghĩa là những vật quý báo hiểm có trên đời: GIA BẢO, ĐỨC BẢO, THIÊN BẢO, THÁI BẢO, MINH BẢO, QUANG BẢO. Hay những cái tên DUY có ý nghĩa là những con người “Thông minh, sáng láng” như những cái tên ĐỨC DUY, VIỆT HUY, THANH DUY, KHÁNH DUY..Tên HUY cũng có ý nghĩa là Ánh sáng, sụ tốt đẹp như THÁI HUY, NHẬT HY, NGỌC HUY, MINH HUY,…

1. Cách chọn tên đệm cho con:

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Đặt tên cho con theo họ Nguyễn với các bộ chữ: Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Ví dụ:

  • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch… đều thường được chuộng để đặt tên.

    Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…
    Anh: Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…
    Băng: Lệ Băng (một khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá như tuyết), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè),…
    Châu: Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…
    Chi: Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…
    Nhi: Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình),…

3. Tên đẹp cho bé trai mang họ Nguyễn:

1 AN Bình an, yên ổn Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An

2 ANH Thông minh sáng sủa Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

3 BÁCH Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

4 BẢO Vật quý báu hiếm có Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

5 CÔNG Liêm minh, người có trước có sau Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công

6 CƯỜNG Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

7 ĐỨC Nhân nghĩa, hiền đức Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

8 DŨNG Anh dũng, dũng mãnh Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

9 DƯƠNG Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

10 ĐẠT Thành đạt vẻ vang Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

11 DUY Thông minh, sáng láng Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy

12 GIA Hưng vượng, hướng về gia đình An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia

13 HẢI Biển cả Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải

14 HIẾU Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu

15 HOÀNG Màu vàng, dòng dõi Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng

16 HUY Ánh sáng, sự tốt đẹp Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

17 HÙNG Sức mạnh vô song Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

18 KHẢI Sự cát tường, niềm vui Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải

19 KHANG Phú quý, hưng vượng Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang

20 KHÁNH Âm vang như tiếng chuông Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh

21 KHOA Thông minh sáng láng, linh hoạt Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa

22 KHÔI Khôi ngô tuấn tú Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

23 KIÊN Kiên cường, ý chí mạnh mẽ Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên

24 LÂM Vững mạnh như cây rừng Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm

25 LONG Mạnh mẽ như rồng Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

26 LỘC Được nhiều phúc lộc Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc

27 MINH Ánh sáng rạng ngời Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

28 NAM Phương nam, mạnh mẽ An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam

29 NGHĨA Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

30 NGỌC Bảo vật quý hiếm Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

31 NGUYÊN Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

32 NHÂN Là một người tốt, nhân ái Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

33 PHI Sức mạnh và năng lực phi thường Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

34 PHONG Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

35 PHÚC Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc

36 QUÂN Khí chất như quân vương Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

37 QUANG Thông minh sáng láng Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

38 QUỐC Vững như giang sơn Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc

39 TÂM Có tấm lòng nhân ái Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

40 THÁI Yên bình, thanh nhàn Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

41 THÀNH Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành

42 THIÊN Có khí phách xuất chúng Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên

43 THỊNH Cuộc sống sung túc, hưng thịnh Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

44 TRUNG Có tấm lòng trung hậu Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung

45 TUẤN Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

46 TÙNG Vững chãi như cây tùng cây bách Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

47 SƠN Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

48 VIỆT Phi thường, xuất chúng Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

49 VINH Làm nên công danh, hiển vinh Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

50 UY Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

  • Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ
  • Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng
  • Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình
  • Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết
  • Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ
  • Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá
  • Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.
  • Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu
  • Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.
  • Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn. ten con gai
  • Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời
  • Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái
  • Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
  • Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng
  • Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
  • Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết
  • Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu
  • Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.
  • Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ
  • Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.
  • Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết
  • Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó
  • Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
  • Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
  • Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
  • Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng
  • Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ
  • Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ
  • Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá
  • Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng
  • Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ
  • Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa
  • Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái
  • Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát
  • Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng
  • Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ
  • Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu
  • Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
  • Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu
  • Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này
  • Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé
  • Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp
  • Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính
  • Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
  • Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành
  • Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống
  • Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo
  • Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ
  • Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ
  • Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ.

  • 【#4】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

    Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Bé Trai Đẹp trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!