Đặt Tên Con Trai Là Linh

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Con Trai Là Linh xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 20/01/2021 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Con Trai Là Linh để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 2.178 lượt xem.

Có 1207 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Con Trai Là Linh】

【#1】Tôi Muốn Đặt Tên Cho Con Gái Tôi Sinh Tháng11 Năm 2008 Chồng Là Nguyễn Văn Hùng, Vợ Là Nguyễn Thị Bích Ngọc?

Giới thiệu vài tên và ý nghĩa để lựa chọn

Vì sao con có tên là Đan Quỳnh?

Monday, 18. September 2006, 01:02:59

Cho con Từ lúc quen nhau, ba mẹ đã nhất định phải… đẻ con trai và đặt tên là Huy, vì mẹ tên Hiền, còn ba tên Duy, lấy chữ cái đầu của mẹ và vần của ba. Nhưng nghĩ mãi chẳng tìm được cái tên đệm nào cho độc (vì tên ba và mẹ đều là hàng độc mà ), cho nên ba suggested đặt tên Diền Huy là bảo đảm khỏi đụng hàng

Đến khi siêu âm là con gái, thì thấy… chán, chẳng muốn đặt tên nữa. Mẹ nghe mọi người nói thằng đàn ông nào nghe vợ đẻ con gái mà mừng là xạo hết, chẳng biết có đúng thế không nhỉ? Còn mẹ thì không thích đẻ con gái vì sợ con khổ giống… mẹ

Thế là mẹ bắt đầu lục… từ điển để xem ý nghĩa của tên Quỳnh, và xem đặt với chữ nào thì hợp, và hay như tên của… ba Mẹ tính đặt là Võ Lam Quỳnh, trích ra từ những câu sau

Văn Võ song toàn (giỏi toàn diện)

Lam điền sinh ngọc (ở hiền gặp lành)

Quỳnh chi ngọc diệp (con gái nhà giàu có)

Mẹ chẳng hiểu chữ hán nhiều, nên giải thích theo ý… thích của mình thôi dù giỏi giang như thế nào, giàu có đến đâu, thì phải ở hiền mới gặp lành

Chữ Quỳnh còn có nghĩa là viên ngọc quý nữa, nên Lam Quỳnh còn có nghĩa là bích ngọc, là birthstone của con gái (theo phương Tây).

Túm lại, mẹ rất hỉ hả với cái tên này. Nhưng ông nội phán luôn, lam nghe lam… nham, lam lũ quá! Thế là tắt đài!! Ba an ủi, thôi, tìm chữ lót khác để cho nó thành hồng ngọc, cho đắt giá vậy Thế là mẹ lại phải lục từ điển, và bắt được chữ Đan, có nghĩa là màu đỏ, ghép đại vô Đan Quỳnh cho nó thành hồng ngọc Hỏi ông ngoại (vì ông ngoại giỏi chữ hán lắm), ông ngoại ok Thế là vừa kịp ngày đi đăng ký khai sinh.

Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

CHO NHỮNG CÔNG CHÚA THEO MẸ LÊN RỪNG

1. DIỆU ANH Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.

4. NGUYỆT CÁT Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI Cành cây quế thơm và quý

7. TRÚC CHI Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYếN CHI Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16.HIẾU HẠNH Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

Cho những công chúa theo mẹ lên rừng (K – Y)

26. DIỄM KIỀU Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

28. BẠCH LIÊN Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

45. DẠ THI Vần thơ đêm

46. ANH THƯ Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp. TRỞ VỀ

NHỮNG CHÀNG TRAI THEO CHA XUỐNG BIỂN:

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. THỤ NHÂN Trồng người

21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu. TRỞ VỀ

Các hoàng tử theo cha xuống biển (N – V)

26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm

lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu


【#2】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hay, Ý Nghĩa 100%

Năm 2021 theo luật tương sinh phong thủy ngũ hành thì năm nay là một năm rất may mắn, có nhiều khởi sắc nên nếu ai sinh con vào đúng thời điểm này thì sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi, bạn nên chọn tên cho con trai của mình một cái tên phù hợp không vướng vào cấm kỵ.

Cách đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa rất quan trọng

Theo phong thủy thì cái tên ảnh hưởng tới tính cách, tương lai, vận mệnh sau này của đứa trẻ có may mắn, thuận lợi, tài lộc, sức khỏe hay không. Nếu bạn đặt cho con một cái tên xấu thì rất có thể sau này cuộc sống của con bạn sẽ gặp nhiều bất trắc đó.

Năm 2021 là năm con gì? Mạng gì?

Năm 2021 là năm Mật Tuất tuổi chó, mệnh Mộc, năm 2021 âm lịch tức là ngày 16/02/2018 đến ngày 04/02/2019 theo dương lịch. Mậu Tuất tuổi con chó – tiến sơn chi cẩu – chó vào núi. Mệnh ngũ hành là mộc bình địa mộc, gỗ đồng bằng. Mệnh mộc cung ly hỏa thuộc Đông Tứ mệnh, màu sắc kỵ là màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu. Màu sắc hợp là màu xanh da trời, xanh lục, thuộc hành Mộc, màu đỏ, cam, hồng, tía thuộc hành Hỏa. Những con số hợp là 3, 4, 9.

Hướng tốt là Đông: sinh khí – phúc lộc vẹn toàn, Nam – phục vị: được sự giúp đỡ, Bắc – diên niên: mọi sự ổn định, Đông Nam – thiên y: gặp thiên thời được che chở. Hướng xấu là Đông Bắc – Họa hại: nhà có hung khí, Tây – ngũ quy: gặp tai họa, Tây Bắc – tuyệt mệnh: chết chóc, Tây Nam – lục sát: nhà có sát khí.

Cách chọn màu sắc cho con sinh năm 2021 Mậu Tuất mệnh Mộc:

Màu chủ đạo của mộc là màu xanh lá, màu thân cây gỗ, xanh lá đậm,… tương sinh với Thủy, Hỏa thành màu xanh nước biển, màu đỏ. Màu đen rất có lợi với người mệnh mộc, màu không hợp với người mệnh mộc là màu trắng, vàng như ánh kim.

Bệnh tật, sức khỏe của con sinh năm 2021 Mậu Tuất:

Người sinh năm 2021 thì khi gặp năm Tuất, Thìn thường không yên ổn, không thương hại đến bản thân thì sẽ thương hại đến người nhà, năm Sửu, Mão, Hợi, Mùi mà gặp thì sẽ làm ăn phất lên.

Về vấn đề hôn nhân của người tuổi Mậu Tuất

Người sinh năm Mậu Tuất thì không nên lấy người sinh năm Giáp, Ất, người sinh năm Nhâm Quý mà lấy thì sẽ hạnh phúc bên nhau suốt đời.

Tử vi nam mạng sinh năm 2021:

Sinh năm: 1958, 2021 và 2078

Cung Chấn. Trực Bình

Mạng Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Khắc Sa Trung Kim

Con nhà Thanh Đế (phú quý )

Xương Con Chó. Tướng tinh Con Vượn.

Gợi ý cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa nhất

Bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính và cách chọn tên cho con phù hợp khi đặt tên. Bạn có thể đặt tên cho con là : Cường, Cao, Vỹ, Lực nếu mong muốn con trở nên khí phách, cường tráng. Tên: Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Hiếu, Thành, Khiêm, Trung, Văn, Phú… thì con bạn sẽ có những phẩm chất quý báu của nam giới. Tên: Đăng, Quốc, Đại, Kiệt… thì con bạn sẽ có chí hướng, hoài bão của nam nhi to lớn. Tên: Thọ, Phục, Lộc, Khang, Quý, Tường, Bình… sẽ đem lại sự may mắn, an khang, phú quý cho con trai. Tên : Thành Nam, Thái Bình, Trường Giang… là những danh từ địa lý cũng là một cái tên hay để đặt cho con.

Chọn tên đẹp theo hành Mộc cho bé Tuất sinh năm 2021

Vì bé sinh năm Tuất nên khi đặt tên cho con các mẹ cần lưu ý chọn lựa cho con một cái tên với bộ Thảo gắn liền với thiên nhiên cây cỏ sẽ ý nghĩa nhất. Các mẹ có thể đặt cho con những cái tên sau: Hương, Khôi, Bách, Cúc, Hồng, Huệ, Đông, Dương, Mai, Lan, Phúc, Phương, Nam, Thảo, Trà, Quỳnh, Thanh, Quảng, Tùng, Trúc, Xuân, Đào…

Những vật nuôi trong nhà như chó là vật nuôi trung thành với con người hơn cả, vì vậy những cái tên thuộc bộ Thiếu, Nhân, Sĩ, Tiểu, Thần sẽ là bùa hộ mệnh cho các bé sau này, đem đến cho cuộc đời bé bình an, thịnh vượng, may mắn. Ngoài ra còn có các cái tên khác như: Kiện, Kim, Du, Dư, Bá, Công, Lệnh, Nghi, Nội, Thân, Nhiệm, Toàn, Truyền, Vĩ, Tuấn…Nếu bạn muốn vận mệnh của con hanh thông sau này được người quý nhân che chở, phù hộ, bình an một đời thì mẹ nên chọn cho con tên thuộc bộ Dịch, Miên như: Ninh, Phú, Hoành, Hựu, Nghi, An, Gia, Thủ, Vũ, Quan…

Ngoài ra còn có những cái tên khác hợp phong thủy như: Bách, Bá, An, Bình, Đăng, Cương, Đoàn, Đạo, Đồng, Đông, Đức, Dương, Giang, Hải, Hà, Hậu, Hiến, Hiệp, Hoàn, Hợp, Huân, Hưng, Hùng, Huy, Khải, Khương, Khuê, Khoa, Khanh, Khánh, Kỳ, Lãm, Lâm, Luân, Linh, Minh, Nam, Luyện, Nhân, Nhật, Phương, Quân, Quang, Quảng, Quyết, Sáng, Quý, Thái, Tiến, Thanh, Trí, Trọng, Toàn, Tuyên, Tùng, Vĩ, Vũ…

Nếu bạn vẫn chưa nghĩ ra đặt tên cho con trai mình như nào thì có thể tham khảo những cái tên mà tôi đã nêu ở trên.


【#3】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …


  • 【#4】Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Ý Nghĩa Mang Theo Trọn Đời

    Ngũ hành là gì?

    Người xưa quan niệm, vạn vật được trời sinh ra và chuyển hóa qua 5 trạng thái gọi là ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Trong đó, ngũ hành tương sinh gồm:

    • Nước là nơi xuất phát của thực vật, từ đơn bào đến đa bào rồi sinh trưởng thành cây. Vì vậy ta có Thủy sinh Mộc.
    • Cây cối tính ôn, ấm áp. Cây là mầm mống để sinh ra lửa. Ta có Mộc sinh Hỏa.
    • Lửa thiêu đốt thành tro thì sinh ra đất. Vì vậy ta có Hỏa sinh Thổ.
    • Đất lại sinh ra khoáng chất, kim loại. Ta có Thổ sinh Kim.
    • Khi kim loại nóng chảy cũng hóa thành dòng. Ta gọi đó là Kim sinh Thủy.
  • Kim khắc Mộc, ví như dao bằng kim loại có thể chặt được gỗ.
  • Mộc khắc Thổ, như cây mọc lên sẽ làm cho đất cằn cỗi.
  • Thổ khắc Thủy, như đắp đê sẽ chắn được nước, đất vây nước thành hồ.
  • Thủy khắc Hỏa, lửa bị nước dập tắt.
  • Hỏa khắc Kim, kim loại bị lửa nung chảy.
  • Ngược với ngũ hành tương sinh, ta lại có ngũ hành tương khắc:

    Có nên đặt tên con theo phong thủy?

    Một cái tên hay sẽ kích thích sự nỗ lực của cá nhân để đứa trẻ phấn đấu theo chiều hướng tích cực hơn và đạt được những thành tựu to lớn trong cuộc sống lẫn sự nghiệp. Tuy vậy, cho đến nay, chưa có bất cứ nghiên cứu nào khẳng định số phận con người được quyết định bởi các yếu tố phong thủy trong một cái tên. Tuy nhiên, nhiều gia đình vẫn cảm thấy việc đặt tên cho con theo ngũ là một lời chúc, một khởi đầu tốt cho bé.

    Đặt tên con theo ngũ hành năm 2021 là gì?

    Nếu bé yêu của bạn sinh năm 2021, bé sẽ cầm tinh con chuột, tuổi Canh Tý, mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ – Đất trên vách). Chính vì thế, khi đặt tên con theo ngũ hành 2021, ngoài theo sở thích của ông bà, bố mẹ thì việc chọn một cái tên hợp mệnh nhận được rất nhiều sự quan tâm.

    Bảng tên theo ngũ hành

    Tên thuộc hành Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện, Trâm…

    Tên thuộc hành Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ…

    Tên thuộc hành Thổ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Như, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường…

    Đặt tên con gái theo phong thủy 2021

    Khuê (khuê cát, tao nhã): Lan Khuê, Hoàng Khuê, Liên Khuê, Cát Khuê, Thiên Khuê, Duy Khuê, Nhật Khuê, Như Khuê…

    Bích (viên ngọc quý): Ngọc Bích, Như Bích, Thu Bích, Hải Bích, Tuyền Bích, Hoa Bích, Yên Bích, Khả Bích, Hà Bích, Nhật Bích…

    Châu (hạt ngọc): Anh Châu, Vân Châu, Quỳnh Châu, Lan Châu, Túc Châu, Thiên Châu, Ánh Châu, Băng Châu, Ngọc Châu…

    Cát (chỉ sự phú quý): Ngọc Cát, Như Cát, Tú Cát, Hạ Cát, Huỳnh Cát, Tiên Cát, Sa Cát, Phi Cát, Thùy Cát, Anh Cát, Trúc Cát…

    Trâm (người con gái xinh đẹp): Thùy Trâm, Ngọc Trâm, Vi Trâm, Hạ Trâm, Túc Trâm, Anh Trâm, Nhã Trâm, Thanh Trâm…

    San (đẹp như ngọc): Ngọc San, Huỳnh San, Như San, Hoài San, Hải San, Vân San, Khánh San, Anh San, Ly San…

    Như (sự thông minh): Hoài Như, Ngọc Như, Thanh Như, Ý Như, Vân Như, Yến Như, Phúc Như, Hoàng Như, Thùy Như, Khánh Như,…

    Diệu (sự hiền hòa): Hiền Diệu, Hoài Diệu, Thu Diệu, Bích Diệu, Hà Diệu, Bảo Diệu, Thùy Diệu, Hồng Diệu, Xuân Diệu, Trúc Diệu…

    Diệp (lá xanh): Thùy Diệp, Thúy Diệp, Trúc Diệp, Khả Diệp, Khôi Diệp, Lan Diệp, Hoàng Diệp, Kha Diệp, Vân Diệp, Anh Diệp, Hoa Diệp…

    Đặt tên con trai theo phong thủy 2021

    Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị…

    Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh…

    Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…

    Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền…

    Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân…

    Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long…

    Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm…

    Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường…

    Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh…

    Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo…

    Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ…

    Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại…

    Đặt tên cân bằng âm dương

    Nếu được thì cha mẹ đặt tên kết hợp hài hòa thanh bằng, trắc trong tiếng Việt. Điều này giúp tuân theo quy luật cân bằng âm dương, làm tên con nghe hay hơn, thu hút hơn.

    Tên nên cân bằng về mặt Âm Dương nghĩa là: Những vần bằng (huyền, không dấu) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập.

    Những điều nên tránh khi đặt tên

    Bố mẹ cần tránh các tên mang tính tiêu cực, xa lạ, phản cảm, làm ảnh hưởng đến cuộc sống và công việc sau này của con. Không nên rập khuôn hay tùy tiện, phụ thuộc vào các tên tra theo tử vi, ngày giờ sinh.

    Tốt nhất nên tránh đặt tên con trùng với người lớn trong nhà hoặc vận âm sinh nghĩa xấu. Bé dễ bị người khác xuyên tạc sai ý nghĩa ban đầu.

    Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm. Tên trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên. Đồng thời gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.

    Đặt tên cho con theo ngũ hành 2021 không phải là việc khó. Bố mẹ cần sự tìm hiểu và cân nhắc thật kỹ lưỡng với những cái tên đẹp và ý nghĩa, các thiên thần nhỏ sẽ luôn gặp nhiều may mắn, hạnh phúc và bình an.


    【#5】Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Mệnh

    Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn được nhiều bố mẹ quan tâm bởi họ Nguyễn là một dòng họ lớn tại Việt Nam. Đặt tên cho con gái họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới những tiêu chí như hợp phong thủy, hợp tuổi bố mẹ, hợp mệnh bé để đặt với mong muốn con có một cái tên ý nghĩa và khởi đầu cho một cuộc đời nhiều may mắn.

    Cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, hợp phong thủy

    Theo lịch vạn niên, bé gái sinh năm 2021 có năm âm lịch là Tân Sửu, cầm tinh con Trâu, thuộc Cung Ly (Hỏa). Mệnh Bích Thượng Thổ (Đất trên vách). Mệnh tương sinh Hỏa, Kim. Mệnh tương khắc Thủy, Mộc. Vì vậy, khi đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới yếu tố phong thủy hợp với con.

    – Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn tam hợp, tứ hành xung

    Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 bố mẹ cũng nên chú ý đến các yếu tố Tam hợp và Tứ hành xung.

    Tuổi Sửu tam hợp là Tỵ – Dậu – Sửu nên có thể đặt tên con thuộc các bộ như bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) mang lại nhiều may mắn cho con.

    Tuổi Sửu Tứ hành xung là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi nên tránh đặt những tên như Mùi, Thu, Nghĩa…

    – Đặt tên con gái họ Nguyễn 2012 với ý nghĩa đẹp

    Theo phong thủy, tên gọi con gái cần phải mang những ý nghĩa như Đẹp, Đoan chính, Dịu dàng, Tiết hạnh, Tao nhã, Quyến rũ, Tử tế. Nên những tên cho bé gái họ nguyễn 2021 cũng nên lựa chọn những tên đẹp theo những ý nghĩa đó.

    Xu hướng đặt tên con gái họ Nguyễn 4 chữ được lựa chọn nhiều nhất với ý nghĩa tốt đẹp, may mắn và tài lộc về sau. Đồng thời, tên con gái họ Nguyễn 3 chữ cũng vẫn được lựa chọn và có ý nghĩa riêng.

    – Tên không nên đặt cho con gái họ Nguyễn sinh năm 2012

    Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ không nên đặt tên con trùng với ông bà tổ tiên, không nên đặt những tên tạo ra một từ có ý nghĩa xấu, kém may mắn.

    Gợi ý tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ và 4 chữ hay, ý nghĩa nhất

    Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn có tên 3 chữ và 4 chữ hay, bố mẹ có thể tham khảo những tên đẹp kèm ý nghĩa sau:

    – Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ kèm ý nghĩa

    1. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    2. Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    3. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá.

    4. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    5. Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.

    6. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng.

    7. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    8. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc.

    9. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    10. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    11. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    12. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    13. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    14. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    15. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    16. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    17. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    18. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    19. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    20. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    21. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    22. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    – Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn 4 chữ cùng ý nghĩa

    23. Nguyễn Bảo Huyền Anh: Con vừa tinh anh, vừa sắc sảo.

    24. Nguyễn Vũ Tố Nga: Cô gái sở hữu nét đẹp thục nữ, hiền hậu như Hằng Nga.

    25. Nguyễn Tuyết Đông Nghi: Cô gái có dung mạo uy nghi.

    26. Nguyễn Kiều Diễm Thư: Cô gái đài các, xinh đẹp và kiều diễm.

    27. Nguyễn Võ Tuyết Vy: mang ý nghĩa “tuyết trắng mang đến sự kì diệu”.

    28. Nguyễn Đan Diên Vỹ: Tên của một loài hoa Diên Vỹ

    29. Nguyễn Trần Bảo Ngọc: Là viên ngọc quý cần được bảo trọng.

    30. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung.

    31. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: Cô chim yến xinh đẹp và duyên dáng.

    32. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: Con giống như mùa xuân huy hoàng.

    33. Nguyễn Kiều Nguyệt Uyển: Con mang đến ánh trăng dịu dàng giữa màn đêm tối tăm.

    34. Nguyễn Kiến Bạch Vân: Có nghĩa là đám mây trắng trôi trên bầu trời xanh thẳm.

    35. Nguyễn Kiều Mai Lan: Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời như hoa mai, hoa lan.

    36. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: Là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt.

    37. Nguyễn Võ Yên Bằng: Cô gái có cuộc đời an yên, không sóng gió.

    38. Nguyễn Bảo Băng Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn minh triết, sáng suốt.

    39. Nguyễn Bảo Tuyết Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn tinh khiết như bông tuyết trắng.

    40. Nguyễn Trần Hoài An: Mong muốn con có cuộc sống mãi bình an.

    41. Nguyễn Võ Trúc Quỳnh: Tên của một loài mang trong mình vẻ đẹp dịu dàng, chân thật.

    42. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng.

    43. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: Là tên một dòng sông ở Huế sở hữu vẻ đẹp nhẹ nhàng, cuốn hút.

    44. Nguyễn Ngọc Linh Lan: Là một loài hoa màu trắng sở hữu nét tinh khôi, dịu dàng như tiên nữ.

    45. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: Vẻ đẹp giống như một khối băng.

    46. Nguyễn Kiều Phong Lan: Hoa phong lan dịu dàng và yêu kiều.

    47. Nguyễn Hoàng Kỳ Diệu: Mong con xuất hiện và mang đến kỳ diệu cho bố mẹ

    48. Nguyễn Kiều Tuệ Lâm: Nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

    49. Nguyễn Ngọc Vinh Diệu: Con chính là sự kỳ diệu của bố mẹ.

    50. Nguyễn Ngọc Tú Linh: Cô gái xinh đẹp, tinh anh, thanh tú.

    51. Nguyễn Ngọc Vàng Anh: Là tên loài chim quý, từng xuất hiện trong truyện cổ tích dân gian.

    52. Nguyễn Kiến Hạ Băng: Tuyết rơi trắng xóa, xua tan mùa đông giá lạnh.

    53. Nguyễn Bảo Ấu Lăng: Loài cỏ ấu mọc dưới nước.

    54. Nguyễn Võ Bích Ngọc: Là viên ngọc xanh quý hiếm, có ý nghĩa đặc biệt trong lòng bố mẹ.

    55. Nguyễn Ngọc Tuyết Băng: mang nét đẹp băng giá.

    – Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 tên Ánh

    1. Nguyễn Xuân Ánh – Nguyễn Hạ Xuân Ánh

    2. Nguyễn Dịu Ánh – Nguyễn Huyền Dịu Ánh

    3. Nguyễn Ngọc Ánh – Nguyễn Hoàng Ngọc Ánh

    4. Nguyễn Bảo Ánh – Nguyễn Ngọc Bảo Ánh

    5. Nguyễn Nhật Ánh – Nguyễn Phương Nhật Ánh

    6. Nguyễn Hà Ánh – Nguyễn Ngọc Hà Ánh

    7. Nguyễn Hạ Ánh – Nguyễn Phương Hạ Ánh

    8. Nguyễn Như Ánh – Nguyễn Ngọc Như Ánh

    9. Nguyễn Diệu Ánh – Nguyễn Bảo Diệu Ánh

    10. Nguyễn Thư Ánh – Nguyễn Hoàng Thư Ánh

    11. Nguyễn Minh Ánh – Nguyễn Quỳnh Minh Ánh

    12. Nguyễn Phương Ánh – Nguyễn Ngọc Phương Ánh

    13. Nguyễn Mai Ánh – Nguyễn Ngọc Mai Ánh

    14. Nguyễn Quỳnh Ánh – Nguyễn Phương Quỳnh Ánh

    15. Nguyễn Thảo Ánh – Nguyễn Hà Thảo Ánh

    – Đặt tên cho con gái họ họ Nguyễn năm 2021 tên An

    1. Nguyễn Thùy An – Nguyễn Hoàng Thùy An

    2. Nguyễn Dịu An – Nguyễn Ngọc Dịu An

    3. Nguyễn Huyền An – Nguyễn Bảo Huyền An

    4. Nguyễn Nhã An – Nguyễn Quỳnh Nhã An

    5. Nguyễn Quỳnh An – Nguyễn Ngọc Quỳnh An

    6. Nguyễn Thiên An – Nguyễn Ngọc Thiên An

    7. Nguyễn Ngọc An – Nguyễn Quỳnh Ngọc An

    8. Nguyễn Nhật An – Nguyễn Trang Nhật An

    9. Nguyễn Như An – Nguyễn Tường Như An

    10. Nguyễn Diệp An – Nguyễn Phương Diệp An

    – Tên con gái 2021 họ Nguyễn tên Dung

    1. Nguyễn Thanh Dung – Nguyễn Nhật Thanh Dung

    2. Nguyễn Lan Dung – Nguyễn Ngọc Lan Dung

    3. Nguyễn Thư Dung – Nguyễn Khánh Thư Dung

    4. Nguyễn Ngọc Dung – Nguyễn Nhã Ngọc Dung

    5. Nguyễn Thùy Dung – Nguyễn Ngọc Thùy Dung

    6. Nguyễn Phương Dung – Nguyễn Bảo Phương Dung

    7. Nguyễn Thảo Dung – Nguyễn Cát Thảo Dung

    8. Nguyễn Bích Dung – Nguyễn Hạ Bích Dung

    9. Nguyễn Trang Dung – Nguyễn Tường Trang Dung

    10. Nguyễn Quỳnh Dung – Nguyễn Trân Quỳnh Dung

    – Tên bé gái 2021 họ Nguyễn tên Diệp

    1. Nguyễn Mai Diệp – Nguyễn Quỳnh Mai Diệp

    2. Nguyễn Ngọc Diệp – Nguyễn Như Ngọc Diệp

    3. Nguyễn Như Diệp – Nguyễn Linh Như Diệp

    4. Nguyễn Trúc Diệp – Nguyễn Huyền Trúc Diệp

    5. Nguyễn Ánh Diệp – Nguyễn Hoàng Ánh Diệp

    6. Nguyễn Thùy Diệp – Nguyễn Ngọc Thùy Diệp

    7. Nguyễn Bích Diệp – Nguyễn Quỳnh Bích Diệp

    8. Nguyễn Ngân Diệp – Nguyễn Phương Ngân Diệp

    9. Nguyễn Thư Diệp – Nguyễn Trang Thư Diệp

    10. Nguyễn Lan Diệp – Nguyễn Tường Lan Diệp

    – Tên bé gái họ Nguyễn sinh năm 2021 tên Hạ

    1. Nguyễn Trúc Hạ – Nguyễn Quỳnh Trúc Hạ

    2. Nguyễn An Hạ – Nguyễn Diệp An Hạ

    3. Nguyễn Khánh Hạ – Nguyễn Ngọc Khánh Hạ

    4. Nguyễn Tường Hạ – Nguyễn Nhã Tường Hạ

    5. Nguyễn Thảo Hạ – Nguyễn Ngọc Thảo Hạ

    6. Nguyễn Nhật Hạ – Nguyễn Hoàng Nhật Hạ

    7. Nguyễn Quỳnh Hạ – Nguyễn Ngọc Quỳnh Hạ

    8. Nguyễn Như Hạ – Nguyễn Tường Như Hạ

    9. Nguyễn Phương Hạ – Nguyễn An Phương Hạ

    10. Nguyễn Linh Hạ – Nguyễn Bích Linh Hạ

    – Đặt tên con gái họ Nguyễn tên Cát

    1. Nguyễn Hạ Cát – Nguyễn Phương Hạ Cát

    2. Nguyễn Vân Cát – Nguyễn Ngọc Vân Cát

    3. Nguyễn Quỳnh Cát – Nguyễn Linh Quỳnh Cát

    4. Nguyễn Thảo Cát – Nguyễn Ngọc Thảo Cát

    5. Nguyễn Hạnh Cát – Nguyễn Bảo Hạnh Cát

    6. Nguyễn Huyền Cát – Nguyễn Phương Huyền Cát

    7. Nguyễn Ngọc Cát – Nguyễn Vân Ngọc Cát

    8. Nguyễn Phương Cát – Nguyễn Quỳnh Phương Cát

    9. Nguyễn Bảo Cát – Nguyễn Như Bảo Cát

    10. Nguyễn Hồng Cát – Nguyễn Mai Hồng Cát

    Với những gợi ý cũng như cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho bé con thân yêu của mình.

    Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-gai-2021-ho-nguyen-hay-va-y-nghia-hop-men…

    Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)


    【#6】Đặt Tên Con Trai 2021 Họ Phạm Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy

    Đặt tên con trai 2021 họ Phạm có nhiều cách đặt và đặc biệt là đặt tên cho con hợp phong thủy sẽ giúp con có một khởi đầu thuận lợi, hanh thông và gặp nhiều may mắn.

    Cách đặt tên con trai 2021 họ Phạm hợp phong thủy

    Bé trai sinh năm 2021 theo năm âm lịch là Tân Sửu, cầm tinh con Trâu. Mệnh ngũ hành là mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ). Mệnh tương sinh Kim – Hỏa. Mệnh tương khắc Thủy – Mộc.

    Khi đặt tên cho con trai 2021 họ Phạm cần chú ý đến yếu tố phong thủy hợp mệnh với bé. Cách đặt tên cho con trai họ Phạm sinh năm 2021 như sau:

    – Đặt tên con trai 2021 họ Phạm theo ngũ hành bản mệnh

    Theo ngũ hành bản mệnh, con trai họ Phạm sinh năm 2021 mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa và Kim. Khi đặt tên cho con trai bố mẹ có thể chọn những tên thuộc 2 hành này. Những tên hay cho bé trai như Kim, Nguyên, Khải, Cường, Huy, Dương, Ngọc, Sơn, Lâm…

    Ngoài ra, bố mẹ nên tránh đặt tên con trai 2021 họ Phạm không nên đặt tên con theo hành Kim, Mộc. Những tên không nên đặt như Hùng, Hữu, Vũ, Hà, Giang…

    – Đặt tên cho con trai theo đặc điểm năm sinh, tính cách của bé

    Con trai sinh năm 2021 tuổi Sửu, cầm tinh con Trâu với đặc điểm tính cách hiền lành, cần cù, chăm chỉ. Trâu thuộc bộ Thảo (ăn cỏ) nên bố mẹ có thể đặt tên cho con theo bộ Thảo với những cái tên như Nam, Phú, Tần, Nghệ…

    Tuổi Sửu tam hợp với tuổi Tỵ, tuổi Dậu nên các bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ cũng rất hợp để đặt tên.

    Gợi ý đặt tên con trai họ Phạm 4 chữ sinh năm 2021 hay và ý nghĩa

    1. Phạm Bảo Anh Tú: con là đứa trẻ hội tụ những tinh hoa ưu tú nhất.

    2. Phạm Bảo Toàn Thắng: con là người tài giỏi, mọi việc đều suôn sẻ.

    3. Phạm Bảo Thái Sơn: con là người manh mẽ, làm được nhiều việc lớn lao.

    4. Phạm Tuệ Thái Việt: mong muốn con là người thông minh, tài trí.

    5. Phạm Ngọc Anh Minh: con là chàng trai thông minh, sáng suốt.

    6. Phạm Bảo Thiên Phú: có tài năng, có khiếu của trời cho.

    7. Phạm Hữu Tuệ Minh: con lớn lên sẽ có trí tuệ và am hiểu hơn người.

    8. Phạm Hữu Quốc Đạt: mong con sau này là người có học vấn và thành đạt.

    9. Phạm Duy Vương Anh: con là chàng trai thông minh, có quyền lực.

    10. Phạm Đình Gia Bảo: bảo bối của gia đình mình, tương lai sẽ là trụ cột, cả nhà tự hào về con.

    11. Phạm Bảo Minh Khôi: đứa trẻ đẹp trai, thông minh, là báu vật của cả nhà

    12. Phạm Bảo Gia Khiêm: vừa là báu vật, vừa mang đức tính ôn hòa nhã nhặn.

    13. Phạm Minh Thiên Bảo: Con chính là đứa con mà ông trời ban tặng.

    14. Phạm Hữu Bảo Quốc: con là người có ích, là báu vật của đất nước.

    15. Phạm Quốc Thiên Bảo: Con là báu vật mà ông trời đã ban xuống cho gia đình mình.

    16. Phạm Hữu Đình phong: chàng trai mạnh mẽ và lãng tử như cơn gió.

    17. Phạm Duy Tuấn Khang: Chàng trai vừa đẹp trai, vừa có tài đức.

    18. Phạm Đức Tuấn Phong: con là chàng trai khôi ngô, tuấn tú và mạnh mẽ lãng tử như một cơn gió.

    19. Phạm Hoàng Minh Tuấn: thông minh, đẹp trai, được mọi người yêu quý.

    20. Phạm Bảo Minh Khang: đứa con trai sáng sủa, rạng ngờ, gia đình luôn yêu con.

    21. Phạm Đức Minh Khôi: vừa thông minh vừa đẹp trai, lại có đức tính tốt đẹp.

    22. Phạm Ngọc Tuấn Tú: khôi ngô, tuấn tú, đẹp trai hơn người.

    23. Phạm Tuệ Hoàng Đăng: tương lai của con luôn sáng ngời.

    24. Phạm Gia An Bình: con là người đem đến bình an, hạnh phúc cho gia đình mình.

    25. Phạm Quốc Nhật Anh: Một tương lai đầy tươi sáng đang chờ con phía trước.

    26. Phạm Đình Khải Dũng: dũng mãnh, kiên cường và có nhiều thành công trong tương lai.

    27. Phạm Đình Phúc Khang: con đem lại điềm lành, sự an khang thịnh vượng cho gia đình.

    28. Phạm Duy Khánh Hưng: con sẽ đem lại niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình.

    29. Phạm Duy Bảo An: mong muốn con sau này luôn gặp bình yên, an lành.

    30. Phạm Nhật Đăng Anh: bố mẹ mong tương lai của con luôn rạng rỡ.

    31. Phạm Đức Bảo An: đứa con ngoan ngoãn, tương lai con luôn bình an

    32. Phạm Minh Nhật Hà: con là ánh sáng mang đến điều tốt đẹp cho mọi người.

    33. Phạm Minh Cảnh Toàn: chàng trai có đức tính ngay thẳng, mọi thứ đều vẹn toàn.

    34. Phạm Quốc Trường Giang: Mạnh mẽ, không chịu khuất phục như dòng sông lớn.

    35. Phạm Quốc Khánh Minh: Một người luôn vui vẻ hòa đồng và thông minh.

    36. Phạm Đình Chí Kiên: con là chàng trai có ý chí vững vàng.

    37. Phạm Đình Ngọc Lâm: con là viên ngọc quý giữa rừng sâu.

    38. Phạm Nhật Hải Đăng: ngọn đèn trên biển, tỏa sáng trong đêm tối.

    39. Phạm Nhật Khánh Minh: vầng mặt trời rực sáng, luôn mang đến niềm vui cho mọi người.

    40. Phạm Đức Thiện Long: vừa mạnh mẽ uy nghi như rồng, vừa có tấm lòng nhân từ đức độ.

    Gợi ý đặt tên con trai 2021 họ Phạm theo từng chữ cái

    – Tên con trai họ Phạm sinh năm 2021 với chữ A

    1. Phạm Anh Quân

    2. Phạm Anh Thái (Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và bình yên)

    3. Phạm Anh Tuấn

    4. Phạm Anh Tài (Con sẽ là cậu bé thông minh, sáng dạ và trí tuệ hơn người)

    5. Phạm Anh Vũ

    6. Phạm Anh Đức

    8. Phạm An Tường (Con sẽ sống vui sướng và an nhàn)

    9. Phạm Anh Khoa

    10. Phạm Anh Kiệt

    – Tên con trai sinh năm 2021 họ Phạm với đệm chữ cái B

    1. Phạm Bình Minh

    2. Phạm Bảo Long

    3. Phạm Bảo Nam

    4. Phạm Bảo Khánh (Con chính là chiếc chuông nhỏ quý giá của bố mẹ)

    5. Phạm Bảo An

    6. Phạm Bá Duy

    7. Phạm Bình An (Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình an, yên bình)

    – Đặt tên con trai năm 2021 họ Phạm đệm chữ C

    4. Phạm Chấn Phong

    2. Phạm Chiến Thắng (Con sẽ luôn giành được chiến thắng)

    3. Phạm Chí Bảo

    4. Phạm Chấn Hưng (Con ở nơi đâu thì nơi đó sẽ được phát triển và thịnh vượng)

    – Đặt tên con trai họ Phạm sinh năm 2021 đệm chữ D

    1. Phạm Đức Anh

    2. Phạm Đức Bảo

    3. Phạm Đức Huy

    4. Phạm Đức Khôi

    5. Phạm Đình Trung (Con chính là điểm tựa của bố mẹ)

    6. Phạm Đức Phúc

    7. Phạm Đức Tiến

    8. Phạm Đức Trí

    9. Phạm Đức Tài

    10. Phạm Duy Bách

    11. Phạm Duy Khang

    12. Phạm Duy Khánh (Con mang đến sự hoan hỉ, niềm vui cho bố mẹ, là điều quý giá nhất mà bố mẹ có)

    13. Phạm Duy Phúc

    14. Phạm Đăng Hồng Minh

    15. Phạm Đăng Khoa (Bố mẹ hy vọng con lớn lên sẽ trở thành người đỗ đạt trong mọi kỳ thi)

    16. Phạm Đăng Khôi

    – Đặt tên cho con trai 2021 họ Phạm với đệm chữ G, H

    1. Phạm Gia Huy

    2. Phạm Gia Khang

    3. Phạm Gia Khiêm

    4. Phạm Gia Khánh

    5. Phạm Gia Linh

    6. Phạm Gia Minh

    7. Phạm Gia Phát

    8. Phạm Hoàng Bách

    9. Phạm Hoàng Long

    10. Phạm Hoàng Minh

    11. Phạm Hoàng Thiên

    12. Phạm Hoàng Anh

    13. Phạm Huy Khánh

    14. Phạm Hải An

    15. Phạm Hồng Anh

    16. Phạm Hồng Minh

    17. Phạm Hồng Phúc

    18. Phạm Hồng Quân

    19. Phạm Hữu Nam

    20. Phạm Hữu Phúc

    – Đặt tên con trai họ Phạm 2021 đệm chữ K, M, N

    1. Phạm Khánh Minh

    2. Phạm Khang Kiện (Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống bình yên)

    3. Phạm Khôi Nguyên (Mong con sẽ luôn đỗ đầu)

    4. Phạm Khải Hoàn

    5. Phạm Khôi Vĩ (Hi vọng con sẽ là chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai)

    6. Phạm Kiến Văn (Con có chữ nghĩa và học thức)

    7. Phạm Minh Hoàng

    8. Phạm Minh Huy

    9. Phạm Minh Hưng

    10. Phạm Minh Hải

    11. Phạm Minh Khang

    12. Phạm Minh Khôi

    13. Phạm Minh Long

    14. Phạm Minh Lâm

    15. Phạm Minh Ngọc

    16. Phạm Minh Triết (Mong con sẽ biết nhìn xa trông rộng, thông minh và hiểu biết)

    17. Phạm Minh Nhật

    18. Phạm Minh Phúc

    19. Phạm Minh Quang

    20. Phạm Minh Quân (Con sẽ là người công bằng và anh minh)

    21. Phạm Minh Thành

    22. Phạm Minh Đăng

    23. Phạm Nam Khánh

    24. Phạm Nguyên Bảo

    25. Phạm Nguyên Khang (Đặt tên con họ Phạm là Nguyên Khang với mong muốn con sẽ mạnh mẽ, thông minh)

    26. Phạm Ngọc Khánh

    27. Phạm Ngọc Lâm

    28. Phạm Ngọc Minh

    29. Phạm Nhân Văn (Con hãy học hỏi để trở thành người có học thức)

    30. Phạm Nhật Hoàng

    31. Phạm Nhật Huy

    32. Phạm Nhật Khang

    33. Phạm Nhật Lâm

    34. Phạm Nhật Minh

    35 Phạm Nhật Quỳnh

    – Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 họ Phạm đệm chữ P, Q, T

    1. Phạm Quang Anh

    2. Phạm Quang Huy

    3. Phạm Quang Hào

    4. Phạm Quang Hải

    5. Phạm Quang Khải

    6. Phạm Quang Minh

    7. Phạm Tài Đức (Con sẽ là chàng trai có tài đức vẹn toàn)

    8. Phạm Thành Công (Mong con sẽ đạt được mục đích)

    9. Phạm Thanh Phong (Hi vọng con sẽ là ngọn gió mát)

    10. Phạm Thanh Liêm (Mong con sống luôn trong sạch, chính trực)

    11. Phạm Thanh Tùng

    12. Phạm Thiên An

    13. Phạm Thái Sơn

    16. Phạm Tiến Minh

    17. Phạm Tiến Đạt

    18. Phạm Thụ Nhân (Hy vọng con sẽ là người trồng người)

    19. Phạm Trung Hiếu

    20. Phạm Trường An

    21. Phạm Phi Phi

    22. Phạm Phương Phi (Hi vọng con sẽ là người hào hiệp và mạnh mẽ)

    23. Phạm Phong Hải

    24. Phạm Phúc An (Bố mẹ mong con sẽ được hạnh phúc và có cuộc sống bình an)

    25. Phạm Phúc Hưng

    26. Phạm Phúc Điền (Hi vọng con sẽ là người làm việc thiện)

    27. Phạm Phúc Lâm

    50 Tên con trai họ Phạm 2021 hay và ý nghĩa

    1. Thạch Tùng – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    2. An Tường – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    3. Anh Thái – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    4. Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    5. Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    6. Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    7. Minh Triết – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    8. Đình Trung – Con là điểm tựa của bố mẹ

    9. Kiến Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm

    10. Nhân Văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    11. Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    12. Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

    13. Uy Vũ – Con có sức mạnh và uy tín

    14. Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao

    15. Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy

    16. Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích

    17. Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    18. Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ

    19. Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    20. Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp

    21. Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    22. Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện

    23. Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài đức vẹn toàn

    24. Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời

    26. Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    27. Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    28. Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu

    29. Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

    30. Phương Phi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    32. Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    33. Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

    34. Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    35. Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng

    36. Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    37. Ái Quốc – Hãy yêu đất nước mình

    38. Thái Sơn – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    39. Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    10. Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    41. Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ

    42. Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    43. Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá

    44. Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    46. Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    47. Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch

    48. Hiền Minh – Mong con là người tài đức và sáng suốt

    50. Thụ Nhân – Trồng người

    Những gợi ý về tên và cách đặt tên con trai 2021 họ Phạm bố mẹ có thể tham khảo để lựa chọn được những cái tên đẹp và ý nghĩa cho con trai của mình.

    Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-trai-2021-ho-pham-hay-va-y-nghia-hop-phon…

    Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)


    【#7】Giải Mã Ý Nghĩa Tên Khánh Vân Được Đặt Cho Baby

    Vân có nghĩa là mây, thường gợi cảm giác nhẹ nhàng

    Là một cái tên nữ giới phổ biến”.

    Thiên cách người tên Khánh Vân

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách người tên Khánh Vân

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Khánh Vân, tổng số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Tử diệt hung ác là quẻ ĐẠI HUNG. Đây là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng.

    Nhân cách người tên Khánh Vân

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Khánh Vân do đó có số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Vạn tượng canh tân là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng.

    Ngoại cách người tên Khánh Vân

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Vân(4) + 1 = 5

    Thuộc hành Dương Thổ

    Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Âm dương hòn hợp, cả nhà hoà thuận, giàu sang, sức khoẻ tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa

    Mối quan hệ giữa các cách

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Thuỷ Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Tuy thuận lợi nhất thời nhưng chưa biết lúc nào gặp chuyện lưu vong

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Thổ Quẻ này là quẻ Nửa kiết: Con gái có sức mê hoặc, con trai nhiều khổ tâm, dễ sinh bất bình bất mãn, có tính tốt, muốn được người đời biết đến, số lý đều tốt thì có thể thành công

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Thuỷ Quẻ này là quẻ : Bản thân không tiến triển lớn nhưng con cháu được phục hồi gia nghiệp. Thời trể khó tránh khỏi thất bại, chú ý sức khoẻ tốt cho đến già chuyển vào cảnh tốt ( hung )


    【#8】Tên Hán Việt Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Cho Con Theo Nghĩa Hán Việt 2021 2021

    Các cha mẹ muốn biết cách đặt tên cho con theo nghĩa hán việt 2021 thường được hướng dẫn tìm nghĩa Tên Hán Việt của bạn là gì, danh sách tên hay và ý nghĩa của cái tên han viet mình định đặt cho con là tốt hay xấu.

    cách đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt 2021 2021

    từ điển chiết tự hán việt

    Những cái tên này có thể thành tên riêng của mỗi bé hoặc tên lót cho cùng một tên gọi. Chẳng hạn: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn.

    Một số cách chiết tự khác bạn có thể thấy như:

    • Băng: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác để thành: Lệ Băng (khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè)…
    • Vân Du: Vân hàm ý mây trôi, dùng kết hợp cùng Du chỉ sự thảnh thơi để chỉ về một đám mây trôi nhẹ nhàng trên bầu trời cao rộng.
    • Anh: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác thành: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

    đặt tên con theo cha mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại. Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Dùng một tên gọi chung và thay tên đệm

    Một số gia đình lại chọn cùng một tên cho các con nhưng chỉ thay đổi ở tên lót/ đệm như cách sau:

    • Nguyễn Hoàng Gia Bảo
    • Nguyễn Hoàng Quốc Bảo
    • Nguyễn Hoàng Kim Bảo

    Theo truyền thống của những gia đình nho giáo, tên các con thành viên trong nhà đều được đặt cùng một bộ thủ. Chẳng hạn:

    • Bộ Kim với các tên gọi: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Thuỷ với các tên gọi: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Hoả với các tên gọi: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thảo với các tên gọi: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Ngọc với các tên gọi: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…
    • Bộ Thạch với các tên gọi: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Mộc với các tên gọi: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

    Nhìn chung, mọi người đều chọn các bộ thủ mang ý nghĩa tốt đẹp về sự an nhàn, vinh phú, sung túc… để đặt tên các con.

    Từ những cái tên đã có, họ tiếp tục kết hợp với những từ Hán Việt khác để cho ra những cái tên xuôi tai, trọn vẹn ý nghĩa tốt đẹp. Chẳng hạn: Từ một tên lót Kim, họ có thể đặt tên cho các con theo cách như sau:

    đặt tên con hay và ý nghĩa năm 2021

    Nếu muốn con có được ý chí và tài năng hơn người, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên thể hiện được khát vọng đạt đến cùng ước muốn ấy. Chẳng hạn:

    • Để thể hiện niềm mong muốn con hướng thiện có thể đặt cho bé tên Trần Thiện Đạo
    • Để thể hiện niềm mong muốn con thanh khiết như loài sen có thể đặt cho bé tên Ngô Ái Liên.
    • Để thể hiện niềm mong muốn con trọng nghĩa khí và mạnh mẽ có thể đặt cho bé tên Trần Trọng Nghĩa

    Tên Hán Việt của bạn là gì

    Cách này được xem là khá đơn giản để biết tên tiếng Hán, tiếng Hoa của một người. Cách tính đơn giản chỉ là lấy tên theo ngày tháng năm sinh có chữ tương ứng là ghép thành

    Tên tiếng Trung của bạn chính là ngày sinh theo âm lịch của bạn

    chữ lót cho tên được lấy theo tháng sinh trong năm âm lịch.

    những họ của người trung quốc có khá nhiều nhưng trong này chỉ cần lấy 09 họ theo số cuối năm sinh, ví dụ sinh năm 2021 họ Lăng, con gái sinh năm 2021 là họ Hoa.

    Với 03 hướng dẫn trên thì việc đặt tên con trai 3 chữ hay tên con gái 3 chữ là chuẩn theo cách đặt tên cho con theo người hoa, đây cũng là một trong những cách đặt tên cho con theo nghĩa hán việt hay. Với các bạn trẻ muốn biết tên hán việt của bạn là gì thì cũng có thể áp dụng cách này để đặt lại user name cá nhân với tên tiếng trung quốc của bạn là gì facebook.

    những cái tên hay ở trung quốc

    • An (安): yên bình, may mắn
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý
    • Chính (政): thông minh, đa tài
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài
    • Hàn (翰): thông tuệ
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết
    • Hào (豪): có tài xuất chúng
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý
    • Khả (可): phúc lộc song toàn
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Xem Tên Hán Việt của bạn là gì


    【#9】Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Mang Nhiều Ý Nghĩa Nhất

    Chữ thích hợp có bộ Khẩu:

    Chữ thích hợp có bộ Miên:

    Những tên nên dùng như:

    • Mộc: Cây
    • Bản: Gốc rễ
    • Kiệt: Hào kiệt
    • Tài: Gỗ
    • Lâm: Rừng
    • Tùng: Cây tùng
    • Cách: Khuôn phép
    • Sâm: Sâu
    • Nghiệp: Sự nghiệp
    • Thụ: Cây
    • Nên chọn những chữ có bộ chỉ sự tô điểm như: Sam, Mịch, Thị, Y, Thái, Cân, để có thể chuyển hóa thành Rồng, có ý nghĩa thăng cách.

    Những chữ có bộ Sam:

    Những chữ có bộ Mịch:

    • Ước: Cuộc hẹn
    • Phân: Bối rối
    • Tố: Tơ trắng
    • Tử: Màu tím
    • Luân: Dây thao xanh
    • Duyên: Mối duyên
    • Thông: Họp lại

    Chữ có bộ Y:

    Chữ có bộ Cân:

    Chữ có bộ Thái:

    Nên chọn những tên có chữ: Dậu, Sửu. Chữ Dậu nghĩa là gà, cho nên có những chữ thích hợp như:

    Chữ có nghĩa là Dậu

    Chữ có nghĩa là Sửu – Ngọ:

    • Sinh: Sự sống
    • Mục: Chăn nuôi
    • Đặc: Đặc biệt
    • Mâu: Cướp lấy
    • Tường: May mắn
    • Địch: Lông trĩ
    • Hàn: Lông cánh chim

    Những chữ có bộ Mã:

    • Mã: Con ngựa Đằng Phi lên
    • Khiên: Thiếu
    • Dịch: Ngựa trạm
    • Ly: Ngựa ô

    Những chữ có bộ Dương:

    • Quần: Tập hợp
    • Nghĩa: Nhân nghĩa
    • Tường: May mắn
    • Tường: May mắn
    • Khương: Họ Khương
    • Muội: Em gái

    Những chữ có bộ Kỷ:

    Những chữ có bộ Xước:

    Những chữ có bộ Ấp

    Nên chọn những tên có chữ Tâm, Nhục

    Những chữ có bộ Tâm:

    Những chữ có bộ Nhục:

    Những tên nên dùng có bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch

    Những tên nên dùng như:

    Tên nên dùng có chữ Điền

    • Do: Lí do
    • Thân: Duỗi ra
    • Nam: Người đàn ông
    • Điện: Khu, cõi
    • Giới: Ranh giới
    • Lưu: Lưu lại
    • Phan: Lần lượt
    • Họa: Vẽ
    • Đương: Đang lúc
    • Phúc: Tốt lành
    • Tư: Suy nghĩ
    • Đơn: Đơn nhất
    • Huệ: Lòng nhân ái

    2. Gợi ý tên đẹp và có ý nghĩa cho bé

    Dựa vào bản mệnh, tam hợp hay tứ trụ, thì những chữ thuộc bộ bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền đem đặt tên cho người tuổi rắn sẽ đem lại may mắn. Do tập tính của rắn là thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm. Theo đó, những cái tên “hot” cho bé sẽ là: Gia Bảo, An Phú, Sơn Tùng, Thế Vinh, Vân Phong, Như Phong, Thanh Lâm, Tuấn Kiệt, Anh Tài, Đăng Lưu,… Đó là các tên dành cho bé trai. Còn tên cho bé gái sẽ là: Hạnh, Duyên, Kim, Huệ, Quyên, Oanh, Loan, Phượng, Trinh, …

    3. Tên hay cho bé trai

    1. An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý

    2. Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt

    3. An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    4. Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy

    5. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

    6. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

    7. Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình

    8. Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả

    10. Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực

    11. Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách

    12. Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình

    13. Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành

    14. Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn

    16. Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn

    17. Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin

    18. Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng

    19. Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá

    21. Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ

    22. Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt

    23. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    24. Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ

    25. Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    26. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín

    27. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    28. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

    29. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

    30. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

    31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

    “Phú quý sinh lễ nghĩa”: khi cuộc sống vật chất ngày càng đầy đủ hơn thì những yếu tố tinh thần cũng phải nâng lên để cho xứng với những giá trị vật chất con người đã tạo được. Cái tên cho con cũng như vậy bởi nó gửi gắm những yếu tố tâm linh & tinh thần trong đó, rất nhiều bậc cha mẹ mong mỏi một cái tên hay, nhiều may mắn, giàu tài lộc và tất nhiên là phải hỗ trợ cho vận mệnh của đứa con mình. Vậy đặt tên như thế nào được cho là tốt?

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu của bạn:

    – Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

    – Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

    – Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

    – Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

    – Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

    Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

    Cùng yếu tố vận mệnh

    Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    Và cả yếu tố con giáp (Địa Chi)

    Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện (Tí Sửu Dần Mão…) như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm khi trong làm ăn, cưới hỏi… cũng nhiều người tránh “Tứ Hành Xung”, “Lục Xung”, “Lục Hại” v.v… khiến yếu tố tâm linh có phần hơi nặng nề. Việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

    Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng lại không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long lại không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

    Các yếu tố khác


    【#10】Ý Nghĩa Của Việc Đặt Tên Cho Con Các Bậc Cha Mẹ Nên Tham Khảo

    Ý nghĩa tên gọi

    Chức năng quan trọng nhất của tên người là để xác định, phân biệt phần “danh” giữa người với người. Tuy nhiên, tên gọi chỉ là dấu hiệu phổ thông để phân biệt người này với người khác chứ không phải người có tên như thế nào thì bản tính thế ấy, ví dụ cùng tên Hải Sơn nhưng không phải ai cũng là người lương thiện. Sự khác nhau đó còn biểu hiện ở hình dáng, sức khoẻ, trình độ nghệ nghiệp… Cho nên, những hàm ý khác ngoài chức năng phân biệt chỉ là theo quan niệm duy tâm trong dân gian, hay của chính người đặt tên đó.

    Trước kia ông cha ta thường khi sinh con ra nếu là trai thì gọi luôn là thằng cu, gái… nhiều thì cu lớn, cu bé,… và thời hạn đặt tên cho con – tính từ ngày sinh – thay đổi theo từng vùng. Người Kinh, theo phong tục xưa thì không đặt tên ngay khi đứa trẻ mới chào đời mà chỉ gọi nôm na như thằng cu, cái đĩ, thằng Tèo, cái Tộp… hoặc một cái tên gì đó xấu xí trong vòng 100 ngày để ma quỷ khỏi bắt nó đi. Rồi khi lớn lên cứ tiện những từ vần miệng là đặt như Hoa, Hồng, Na, Bưởi, Cam…

    Mặt khác, cái tên còn ảnh hưởng rất nhiều đến vận mệnh của một đời người. Cái tên của mỗi người phản ánh toàn bộ chủ thể bản thân con người ấy. Cái tên dùng rất nhiều trong giao tiếp, trong sinh hoạt, học tập và những công việc hàng ngày. Tất nhiên, một cái tên không thể chi phối toàn bộ cuộc đời, số phận của một con người. Thế nhưng, một cái tên hay, một cái tên đẹp lại là hành trang vô giá của mỗi người.

    Ngày nay con người đã có thể làm chủ vận mệnh của mình, có thể thực hiện nguyện vọng kiến tạo sự nghiệp và điều trước tiên cần có chính là một cái tên hay. Có những cái tên thể hiện chí lớn của bạn. Như vậy, mong muốn có một cái tên hay theo mình suốt đời, cũng là mong muốn những điều hạnh phúc, khỏe mạnh, vui vẻ ẩn chứa trong cái tên ấy.

    Tên người là một tổ hợp gồm có tên và họ hợp thành. Họ thuộc về khía cạnh gia đình, còn tên là do bố mẹ hoặc họ hàng thân thuộc đặt cho. Chúng ta thông thường sinh ra đều dùng họ cha, đương nhiên cũng có người lấy họ mẹ, điều này chỉ ra quan hệ huyết thống, quan hệ họ tộc. Người phương Đông, theo quan niệm truyền thống, rất coi trọng sự thịnh vượng của gia tộc, sự phồn vinh của đời sau, sự huy hoàng của tổ tiên. Họ luôn có một ý nghĩa nhất định, nếu kết hợp với cái tên có ý sâu sắc, thì họ và tên sẽ đem lại một ấn tượng khó quên.

    Chính bởi vậy, chú trọng khi đặt tên cho con cái là một điều không thể bỏ qua. Trên thực tế, đặt tên hay Nhân danh học chính là một bộ phận của ngành Nhân học. Ở các nước Âu – Mỹ, Nhân danh học ra đời từ thế kỷ XIX và phát triển cho tới nay với hàng nghìn công trình đã được công bố. Gần gũi với Việt Nam, Trung Quốc cũng là một quốc gia rất chú trọng tới việc đặt tên cho con, hay việc đặt tên hiệu, tự, thiệu,… Còn ở Việt Nam, tên họ cũng rất đa dạng và phong phú.

    Bên cạnh đó, theo quan niệm truyền thống, cái tên cũng là sự gửi gắm mơ ước, hy vọng của người cha, người mẹ dành cho con mình. Một cái tên hay, tươi sáng sẽ là sự báo hiệu, sự mở đầu cho một cuộc đời nhiều may mắn, thành công. Đặc biệt trong cuộc sống hiện đại, có một cái tên đẹp cũng là một lợi thế trong giao tiếp. Chính bởi những nguyên do đó, một cái tên hay không chỉ có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với những đứa con, mà nó cũng rất quan trọng đối với bố mẹ, gia đình và cả xã hội.

    Theo tử vi thì những ngày tháng con lớn khôn, cha mẹ hãy truyền đạt lại những ý nghĩa đó cho con và nhắc nhở con hàng ngày về những bài học bên trong cái tên, hướng cho con sống tốt, trở thành người có Đức, có Tài như những kỳ vọng của cha mẹ đã gửi gắm.

    Ý nghĩa tên thể hiện tình yêu thương và niềm tự hào của cha mẹ về đứa con yêu. Cha mẹ hãy gửi gắm vào cái tên của con mình những bài học giáo dục đạo đức và tính cách ngay từ đầu.

    Còn đối với đứa trẻ, khi hiểu rõ ý nghĩa tên của mình, bé sẽ yêu quý, tự hào một cách sâu sắc về tên mình. Cái tên sẽ thay cha mẹ nhắc nhở con giữ Đức luyện Tài và có động lực điều chỉnh hành vi hàng ngày. Con sẽ luôn biết mình đi con đường nào ngay cả khi không có cha mẹ ở bên. Ý nghĩa cái tên như Bài học gối đầu, sẽ theo con mọi lúc, mọi nơi và suốt cuộc đời.

    Đến một thời điểm bạn hãy cho con biết được ý nghĩa tên của mình, lúc đó bé sẽ tự hào, yêu quý và trân trọng bản thân, từ đó biết ý thức vươn lên, tự cố gắng phấn đấu để xứng đáng với ý nghĩa tên của mình đã được cha mẹ đặt cho.

    Bí quyết đặt tên đẹp cho bé

    Về cấu trúc tên của người Việt xưa nay gồm: họ – tên đệm – tên chính. Họ là để phân biệt huyết thống và tên chính dùng để phân biệt người này với người khác thì một số tên đệm thường dùng để phân biệt giới tính (nam, nữ) như Thị, Diệu, Nữ dùng cho nữ giới; Bá, Mạnh, Văn dùng cho nam giới.

    Khi giao tiếp với ai đó việc đầu tiên người ta quan tâm là tên gọi của nhau. Do đó tên gọi sẽ là đại diện tiêu biểu của một người. Một cái tên đẹp như Phương My, Hải An, Kiều Anh… sẽ gây được thiện cảm ban đầu cho người khác. Vì thế khi đặt tên cho con cha mẹ cần phải chú ý đến điều đó. Nếu cái tên vô nghĩa hoặc nghĩa xấu thì sau này con cái sẽ không thích, có thể chúng sẽ tự đổi tên khác cho phù hợp.

    Tên gọi hay ngoài việc đảm bảo ý nghĩa còn phải dễ đọc, dễ nhớ và điều này còn tuỳ thuộc vào quy luật phát âm của dân tộc mình. Thường thì tên gọi có hai âm tiết, nếu âm tiết trước là thanh bằng (các chữ có dấu huyền hoặc không dấu) thì âm tiết sau nên dùng thanh trắc (các chữ có dấu hỏi, ngã, sắc, nặng) và ngược lại. Còn khi kết hợp thanh trắc cho cả hai âm tiết cần chú ý sao cho tên nghe không quá nặng, khó đọc. Đặc biệt, con gái thì hạn chế dùng hai âm tiết là hai thanh trắc, nghe nặng nề và thiếu nữ tính, lại khó nhớ. Tên đẹp và hay nên dùng một bằng một trắc. Nếu kết hợp hài hoà con bạn sẽ có tên vừa hay, âm đọc nhẹ nhàng và có ý nghĩa dễ được thể hiện hơn.

    Ngoài ra, khi đặt tên cũng cần phải chú ý đến phong tục tập quán của từng dân tộc, của đất nước, dùng từ chuẩn mực, tránh những từ đa nghĩa trong đó có nghĩa xấu. Người Việt Nam không bao giờ lấy tên những thánh thần có ý nghĩa thiêng liêng, tên ông bà, cụ kị đặt tên cho con cái vì như vậy là phạm huý, thiếu tôn trọng bề trên. Đặc biệt tên của các vị lãnh tụ, những người đã trở thành niềm tự hào dân tộc, là biểu tượng quốc gia cũng không được lấy để đặt tên cho con mình. Nay quan niệm này có đổi khác. Trừ ông bà tổ tiên, những người thân của cha mẹ, những người mà cha mẹ hâm mộ cũng thường được cha mẹ lấy tên đặt cho con.

    Các dấu hiệu giới tính trong tên gọi như “Văn” cho tên con trai và “Thị” cho tên con gái xưa là yếu tố bắt buộc, nay không có cũng được.

    Các cách đặt tên cho con phổ biến

    Lấy quê quán để đặt tên cho con: Cách đặt tên như vậy thể hiện tình yêu quê hương, luôn nhớ về cội nguồn nơi mình đã sinh ra và lớn lên.

    Lấy mùa sinh để đặt tên cho con: Nhiều bậc cha mẹ lấy mùa sinh để đặt tên hoặc làm tên đệm cho con mình, sinh mùa nào thì lấy mùa đó, ví dụ: Trang Hạ, Xuân Quỳnh, Trang Thu…

    Đặt tên theo địa danh, kỉ niệm: Nơi ấy có thể là bố mẹ đã gặp gỡ và yêu nhau, hoặc người con được sinh ra ở địa danh đó, ví dụ: Châu Phương, Thái An… Có những cặp vợ chồng thường đặt tên con mang dấu ấn kỉ niệm sâu sắc nhất giữa họ, thường là ghi dấu tình yêu của mình. Ví dụ, có cặp vợ chồng yêu nhau vào mùa thu, sau khi cưới và có con, họ đã đặt tên cho con gái mình là Hoài Thu hoặc cũng có những người đặt tên con theo địa danh mà họ gặp gỡ nhau lần đầu, nơi họ tỏ tình, hoặc cầu hôn…

    Đặt tên với niềm hy vọng của cha mẹ vào con cái: Phần lớn các bậc cha mẹ đều lấy đây là ý tưởng để đặt tên cho con cái. Người muốn con mình sau này thông minh và thành đạt hơn người. Người lại muốn con sau này sẽ là đứa hiếu thuận, sống có trước có sau…

    Đặt tên con theo nhận vật trong truyện, tiểu thuyết: Vì yêu quý nhân vật nào đó mà lấy nguyên tên hoặc thay đổi một chút rồi đặt cho con mình. Ở ta, cách đặt tên này thường mượn tên trong các tiểu thuyết, truyện, phim dã sử kinh điển của Trung Quốc.

    Đặt tên theo các hiện tượng tự nhiên: Những hiện tượng tự nhiên như mây, mưa, gió, băng, tuyết, sương… được chuyển sang dạng chữ Hán Việt: vân, vũ, phong, tuyết… rồi đặt tên cho con. Hằng ngày chúng ta vẫn bắt gặp những cái tên như Hải (biển), Đại Hải (biển lớn), Thủy (nước), Thiên (trời), Sơn (núi), Thạch (đá), Lâm (rừng), Giang (sông), Nguyệt (trăng), Nhật Dương (mặt trời)… và từ những cái tên này, các bạn có thể tìm những tính từ đệm rất hay để kết hợp vào nhằm tạo ra một cái tên thật sự ý nghĩa như mong muốn.

    Đặt tên con theo các loài thảo mộc: Những cái tên như Thạch Thảo, Hoàng Bách, Hoàng Tùng… đều được lấy từ loài hoa, loài cây quý có ý nghĩa biểu tượng nhất định, biểu hiện cho ý chí, sức mạnh của con người hay sự dịu dàng yểu điệu của người con gái.

    Đặt tên cho con gái: Thường đặt tên các loài hoa như Lan, Huệ, Quỳnh, Mai, Đào; bằng tên các loài chim như Yến, Khuyên, Mi; bằng mầu sắc như Hồng, Thanh, Lam; bằng các chữ trữ tình như Huệ, Nhàn, Vân, Hà, Diễm, Phương… bằng các chữ thể hiện đạo đức của nữ giới như Trinh, Thục, Ái, Mỹ Linh, Khiết Tâm…

    Đặt tên cho con trai: Thể hiện được sự cương trực, kiên cường, trung hiếu, ý chí và hoài bão, ví dụ các chữ Đức, Lương, Công, Nghị, Quang, Hiền thể hiện tính cách, đạo đức; các chữ Trường Giang, Sơn Hải, Vạn Lý… thể hiện phong độ oai phong lẫm liệt, tư tưởng quyết thắng của các tướng soái; các chữ Hiếu, Trung, Nghĩa, Chính thể hiện khí tiết con người; Chí Kiên, Hướng Tiền thể hiện sự sáng suốt, ý chí kiên cường.

    25 cấm kỵ khi đặt tên cho con

    1. Đặt những tên quá cũ kĩ hoặc trùng lặp quá nhiều. Cho dù bạn cố đặt thêm những tên đệm, nhưng việc trùng lặp tên quá nhiều cũng không mấy hay ho.
    2. Đặt tên con với ý nghĩa nông cạn. Đôi khi những cái tên của bạn quá khoa trương và dễ trở thành trò chế giễu của mọi người.
    3. Tránh đặt tên con theo các từ luyến láy. Cái tên đó sẽ hài hước nhưng dễ khiến trẻ chán ghét nếu bé không phải người mạnh dạn.
    4. Tránh đặt tên chứa tên nước ngoài. Nếu không phải con lai tốt nhất bạn đừng đặt thêm các từ nước ngoài vào tên chính, hãy dùng nó làm tên ở nhà là được.
    5. Không nên đặt tên con khó phân biệt được giới tính.
    6. Những từ đa nghĩa , đồng âm , tục ngữ hay ngạn ngữ cũng nên tránh.
    7. Không nên đặt tên con theo trào lưu, theo số đông. Cái gì là mốt thì sẽ rất nhanh lỗi mốt.
    8. Không đặt tên con ám chỉ các bộ phận cơ thể
    9. Không nên đặt tên con theo các từ ngữ cổ, các từ hán việt ít sử dụng.
    10. Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.
    11. Không nên đặt con tên vần A hoặc XYZ, khi trẻ đi học việc tên đầu sổ hay cuối sổ rất bất lợi.
    12. Đặt tên con theo các đồ vật tế lễ, nghi thức cúng bái cũng cần tránh.
    13. Đặt tên con theo các vị thần thánh, phật, chúa cũng cần tránh.
    14. Đặt tên con có chứa thanh bằng , thanh trắc quá 3 từ liên tục.
    15. Tránh đặt tên con trùng với bố mẹ, nhiều gia đình đặt tên con trùng bố mẹ và khác tên đệm, điều đó sẽ gây rắc rối về sau.
    16. Đặt tên con quá nổi bật là điều không nên. Một cái tên sáng nghĩa là đủ, không cần quá khoa trương.
    17. Tránh đặt tên con theo các vị lãnh tụ , bậc thánh hiền, danh nhân.

    Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Con Trai Là Linh trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!