Đặt Tên Con Trai Mậu Tuất

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Con Trai Mậu Tuất xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 20/01/2021 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Con Trai Mậu Tuất để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 2.475 lượt xem.

Có 208 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Con Trai Mậu Tuất】

【#1】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tý

Đường tình duyên

Về vấn đề tình duyên, tuổi Mậu Tuất chia ra làm ba giai đoạn như sau:

Nếu bạn sinh vào những tháng 5, 7 và 11 Âm lịch thì trong cuộc đời bạn có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên

Nếu bạn sinh vào những tháng 1, 3, 4, 6 và 12 Âm lịch thì cuộc đời bạn có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên

Nếu bạn sinh vào những tháng 2, 9 và 10 Âm lịch thì cuộc đời bạn hoàn toàn được hưởng lấy hạnh phúc trọn vẹn

Công danh sự nghiệp bé sinh năm Mậu Tuất 2021

Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

Tuổi Dần, Mão: Hợp hành Mộc

Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Tuất thuộc hành thổ, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Kim để đặt tên cho con vì thổ tương sinh Kim.

Gợi ý 50 tên đẹp nhất cho bé trai sinh năm Mậu Tuất hợp cha mẹ tuổi Tý

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


【#2】Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2021 Mậu Tuất: 200 Tên Hay Và Đẹp Ý Nghĩa Cho Bé Trai

Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Mậu Tuất và những cái tên lọt top tên đẹp độc lạ giàu ý nghĩa, đồng thời cũng mang lại nhiều may mắn cho bước đường của con sau này mà các bậc phụ huynh nên tham khảo thật kĩ trước khi lên kế hoạch cho ra đời một chú chó con thật đáng yêu vào năm tới. Theo luật tương sinh phong thủy ngũ hành, 2021 là năm rất may mắn và có nhiều khởi sắc nên ai sinh con vào đúng thời điểm thì sẽ gặp nhiều thuận lợi, kèm theo đó phải chọn lựa đúng cho thiên thần của mình một cái tên khai sinh không chỉ hợp với trào lưu mà còn phải đảm bảo không mắc phải các quy luật cấm kỵ trong đặt tên cho con.

Bởi đây là một việc làm rất quan trọng do cái tên sẽ theo con đến cuối cuộc đời nên nhiều cha mẹ đang lăn tăn không biết tên nào mới đúng, mới hợp, mới thuận tình gia đình hai bên nội ngoại. Hiểu được những trăn trở chung ấy, hôm nay, chuyên mục xin mạn phép gửi tới quý bạn độc giả list danh sách tên hay ấn tượng cho bé trai tuổi Tuất.

Cách đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa rất quan trọng

  • Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau.
  • Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro.

Gợi ý cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa nhất

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp:

Bé sinh năm Tuất 2021 mệnh Bình Địa Mộc. Do đó, khi đặt tên cho con, mẹ lưu ý chọn những cái tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên, mùa màng….Một số cái tên gợi ý cho mẹ như sau:

Bách, Cúc, Đông, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Khôi, Lâm, Lan, Mai, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Tùng, Đào, Xuân,…

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp với các bé sinh năm Mậu Tuất. Do vậy, những tên có chứa các chữ thuộc bộ ba đó sẽ rất hợp với bé. Gợi ý một số cái tên cho mẹ chọn như: Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kỳ, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… Nếu mẹ đặt những cái tên này sẽ đem lại nhiều may mắn, thuận lợi cho bé trên đường đời về sau bởi có được sự trợ giúp của tam hợp.

Trong các vật nuôi trong nhà, chó là con vật trung thành với con người hơn cả. Do đó những cái tên thuộc các bộ Nhân, Sĩ, Thiếu, Tiểu, Thần sẽ là “bùa hộ mệnh” để đem đến bình an, sự may mắn và hưng thịnh cho các bé. Một số cái tên trong các bộ vừa nêu gợi ý cho mẹ: Bá, Công, Du,Dư, Kiện, Kim, Lệnh, Nghi, Nhiệm, Nội, Thân, Toàn, Trọng, Truyền, Tuấn, Vĩ,…Ngoài ra, nếu muốn vận mệnh con sau này hanh thông, gặp quý nhân phù trợ, được che chở bình an đến suốt đời thì mẹ có thể chọn các tên thuộc bộ Miên, Mịch như: An,Gia, Hoành, Hựu, Nghi, Ninh, Phú, Quan, Thủ, Vũ,…

Chó là loài động vật ăn thịt. Do đó, nên những tên thuộc các bộ Tâm, Nhục sẽ hỗ trợ rất tốt để đem lại cuộc sống no đủ, ấm êm cho các bé về sau. Một số cái tên trong những bộ này có thể kể đến: Ân, Chí, Cung, Dục, Hằng, Hồ, Huệ, Hữu, Năng, Niệm, Tất, Thắng, Thanh,Trung, Tư, Từ, Tuệ…

Chó vẫn có thể oai phong như hổ, thay đổi địa vị của mình nếu được tô điểm. Chính vì vậy, những cái tên mang các bộ Mịch, Sam, Cân, Y,…sẽ như chắp thêm sinh khí cho bé Tuất. Một số cái tên gợi ý trong các bộ này: Biểu, Bùi, Chương, Đồng, Duy, Duyên, Hình, Ngạn, Sam, Sư, Thái, ThịTố, Trang, Tư, Ước,…

Ngoài những cái tên theo phong thủy, mẹ có thể chọn một trong những cái tên hay cho bé trai sinh năm Mậu Tuất, 2021 theo danh sách gợi ý: An, Bá, Bách, Bách, Bình, Cương, Đăng, Đạo, Đoàn, Đông, Đồng, Đức, Đức, Dương, Giang, Hà, Hải, Hậu, Hiến, Hiệp, Hiệp, Hoàn, Hợp, Huân, Huân, Hùng, Hưng, Huy, Khải, Kh.á.n.g, Khanh, Khánh, Khoa, Khuê, Khương, Kỳ, Lâm, Lãm, Lê, Linh, Luân, Luyện, Minh, Nam, Nam, Nhân, Nhân, Nhật, Phi, Phương, Quân, Quang,Quang, Quảng, Quý, Quyết, Quyết, Sáng, Sáng, Thái, Thanh, Tiến, Toàn, Trí, Trọng, Tùng, Tuyên, Tuyên, Vĩ, Vũ,…

Danh sách tên ở nhà đẹp dễ thương cho bé trai sinh năm Mậu Tuất 2021

Bon (trong chữ Bòn Bon), Khoai, Cà rốt, Cà pháo, Táo (Apple), Thơm, Su Hào.

Cún, Tôm, Chuột (Tí), Cá, Gấu, Cua, Tị, Cò, Vẹt, Cọp, Thìn, Sửu, Beo, Ủn, Nghé.

Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”; Gấu Pooh; Doug – chú chó trong phim “Up”; Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”; Simba trong phim “Vua sư tử”; Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”; Đô rê mon; Tom (Tom & Jerry); Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”; Remy (Chuột Remy trong Ratatouille); Jim (Dế Jiminy trong Pinocchio); Sê ba (Cua Sebastian trong The Little Mermaid); Baloo (Gấu Baloo trong The Jungle Book); Thumper (Thỏ Thumper trong Bambi); Po (Gấu Po trong Kung fu Panda).

Kem, Sushi, Nem, Bào Ngư, Cà Phê, Hành Phi, Chuối Hột, Bột.

Coca, Pepsi, Whisky, Ken, Tiger, Vodka, Chivas, Apple, Sony, Vaio, Kevin.

Jun, Jin, Kun, Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt), King (vua), Ben, Nick, Bin, Bo, Bond, Tom, , Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi.

  • Chọn tên đẹp theo hành Mộc cho bé Tuất sinh năm 2021:
    • Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo tam hợp:
      Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo bản tính của con giáp:
      Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo tập tính sinh hoạt:
    • Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo sự biến đổi ngoại hình:
    • Top tên hay cho con trai sinh năm Mậu Tuất 2021:
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Tấn phong: Một sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
    • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
    • TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
    • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
    • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
    • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
    • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
    • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
    • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch
    • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
    • THỤ NHÂN: Trồng người
    • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
    • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
    • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
    • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
    • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước
    • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
    • MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
    • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
      Đặt tên theo các loại trái cây, củ quả yêu thích như:
      Đặt tên theo các loài vật đáng yêu hay năm sinh của bé như:
      Đặt tên theo nhân vật hoạt hình siêu ngộ nghĩnh như:
      Đặt tên theo các món ăn, thức uống ưa thích của bố hoặc mẹ như:
      Đặt tên theo các hãng nổi tiếng trên thế giới như:
      Đặt tên theo người nổi tiếng như:


【#3】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2037 Đinh Tỵ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2021

Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2037 Đinh Tỵ

Trẻ sinh năm 2037 thì đây là năm Đinh Tỵ nên bé sẽ là tuổi con gà, cha mẹ tuổi Mậu Tuất 2021 khi đặt tên cho con cần đặc biệt lưu tâm đến tên của con phải nằm trong bộ thủ tốt tránh bộ thủ xung khắc, như vậy thì vận mệnh con cái sau này mới có thể tốt đẹp như mong muốn của các bậc cha mẹ.

Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2037 Đinh Tỵ

Bạn có biết bộ 3 tam hợp của tuổi gà là gì không đó là : Dậu, Ty, Sửu, nếu như tên của con bạn có thể nằm trong bộ 3 này thì không còn gì là tuyệt vời hơn, chắc chắn đường đời sau này của con người tuổi Mậu Tuất 2021 sẽ nhờ hợp mệnh mà trở nên tốt đẹp, bạn có thể đặt những cái tên sau cho con của người tuổi Mậu Tuất 2021: Sinh, Long, Đạo, Đạt, Tuyển, Tuần, Tạo, Tấn, Hiên, Phùng, Mục, Thìn…

Đặt tên theo mệnh bố mẹ tuổi Mậu Tuất 2021

Người sinh năm 2037 thì sẽ thuộc mệnh hỏa do đó cái tên của bé cũng nên hợp với mệnh hỏa thì tốt hơn, tên mà không thuộc hành hỏa cũng không sao, hành mộc và hành thổ cũng rất được. Riêng hành kim, hành thủy là cha mẹ không nên đặt tên cho bé theo hành này vì nó chính là hành tương xung tương khắc với mệnh hỏa, như vậy thì cuộc sống của bé sau này sẽ luôn gặp những bất trắc.

Những tên hay thuộc hành Mộc

Đặt tên cho con trai sinh năm 2037 Đinh Tỵ

người tuổi Mậu Tuất 2021 có thể đặt cho bé các tên con trai như sau: Tùng, Khôi, Quý, Kiện, Nhân, Tòng, Tích, Kỳ, Sâm, Phước, Quảng, Phương, Nam, Đông, Lam, Phúc, Bình, Lâm, Bình… tên con gái thì có thể là những cái tên nhẹ nhàng dịu dàng như loài hoa: Huệ, Thảo, Thư, Chi, Đào, Mai, Cúc, Hồng, Lê, Lan, Nha, Trúc, Thúc, Xuân, Sa, Lý, Hương, Giao, Quỳnh, Phương…

Tên thuộc hành Thổ:

Với hành thổ thì bạn có thể đặt tên con trai như một số tên sau: Bảo, Độ, Huấn, Nghiêm, Thạch, Sơn, Thông, Nghị, Quân, Thành, Trường, Thông, Giáp, Kiên, Hoàng, Anh, Cơ, Điền, Bằng, Đinh, Hòa, Lạc, Kiệt, Long, Vĩnh. Tên con gái như : Châm, Bích, Khuê, Diệu, Ngọc, Trân, Cát, Châu, Viên, Diệu, San, Liên, Anh.

Tên thuộc hành Hỏa:

Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2037 Đinh Tỵ

Với hành hỏa thì tên con trai có thể là : Hùng, Đăng, Luyện, Nam, Nhiên, Sáng, Vĩ, Nhật, Thái, Minh, Đức, Hiệp, Dương, Bính, Huy, Lưu, Lãm, tên con gái có thể là: Thu, Ánh, Đài, Hồng, Hạ, Cẩm, Đan, Cẩn, Linh, Hồng, Ly, Huyền.

Đặt tên lót ý ngĩa

ĐẶT TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN CHO BÉ SINH NĂM 2037 ĐINH DẬU

Đặt tên cho con trai sinh năm 2037 Đinh Tỵ

Người tuổi Dậu nếu cha mẹ có thể đặt tên bé theo bộ 3 tam hợp thì sẽ rất tuyệt cho vận mệnh bé sau này, những cái tên như : Phùng, Kiến, Sinh, Linh, Quân, Mục, Hiên, Tiến, Tạo, Tuần, Liên, Đạt, Tuyển, Đạo, Phượng… là những cái tên rất hợp bộ 3 này, bạn cũng biết thì ngũ cốc là thức ăn dành cho gà vậy những cái tên theo bộ ngũ cốc sẽ rất hợp với bé, nếu như bé nhà bạn có cái tên như : Tích, Tú, Khải, Diễm, Phong, Lương, Trình, Khoa, Đạo, Tô, Túc thì sẽ đem đến cho cuộc đời bé sẽ giàu sang, danh lợi, phục lộc song toàn, cả đời no ấm.

Bạn có thể thấy là gà có một bộ lông sặc sỡ rất đẹp khiến cho chúng nhìn uy vũ hơn bao giờ hết, do đó mà người tuổi Dậu cũng khá là chú trọng vẻ bề ngoài của họ trong mắt mọi người, điều này cũng khiến nhiều người lầm tưởng là họ kiêu ngạo nhưng thực tế thì trái tim của họ lại rất ấm áp và chỉ khi bạn tiếp xúc nhiều với họ thì bạn mới có thể cảm nhận được mới có thể hiểu ra là à họ không phải người kiêu ngạo như bạn đã nghĩ ban đầu.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


【#4】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Tuất 1970

CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM MẬU TUẤT 2021

Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

Tuổi Dần, Mão: Hợp hành Mộc

Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Tuất thuộc hành thổ, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì bố mẹ tuổi Canh Tuất 1970 nên dùng các chữ thuộc bộ Kim để đặt tên cho con vì thổ tương sinh Kim.

GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM MẬU TUẤT

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


【#5】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Mậu Tuất 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất (Phần 2)

THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

THỤ NHÂN: Trồng người

TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất

ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước

ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

MINH TRIẾT: đặt tên con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên cho con trai sinh năm Mậu Tuất 2021 hay và ý nghĩa nhất (phần 2)

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo bản tính của con giáp

Trong các vật nuôi trong nhà, chó là con vật trung thành với con người hơn cả. Do đó những cái tên thuộc các bộ Nhân, Sĩ, Thiếu, Tiểu, Thần sẽ là “bùa hộ mệnh” để đem đến bình an, sự may mắn và hưng thịnh cho các bé. Một số cái tên trong các bộ vừa nêu gợi ý cho mẹ:

Danh Bá, Đoàn Công, Tuấn Du, Đinh Dư, Khang Kiện, Thiên Kim, Xuân Nghi, Xuân Nhiệm, Trường Toàn, Phú Trọng, Ngọc Truyền, Khang Tuấn, Lâm Vĩ…

Ngoài ra, nếu muốn vận mệnh con sau này hanh thông, gặp quý nhân phù trợ, được che chở bình an đến suốt đời thì mẹ có thể chọn các tên thuộc bộ Miên, Mịch như: An,Gia, Hoành, Hựu, Nghi, Ninh, Phú, Quan, Thủ, Vũ..

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo tập tính sinh hoạt

Chó là loài động vật ăn thịt. Do đó, nên những tên thuộc các bộ Tâm, Nhục sẽ hỗ trợ rất tốt để đem lại cuộc sống no đủ, ấm êm cho các bé về sau. Một số cái tên trong những bộ này có thể kể đến:

Thiên Ân, Cao Chí, Thiên Cung, Mai Hằng, Lâm Huệ, Thiện Hữu, Phú Năng, Danh Thắng, Đăng Thanh,Phú Trung, Thiên Từ, Minh Tuệ…


【#6】Đặt Tên Con Trai 2021 Sinh Năm Mậu Tuất Hợp Phong Thủy Và Hợp Với Tuổi Bố Mẹ Nhất

Đường tình duyên

Về vấn đề tình duyên, tuổi Mậu Tuất chia ra làm ba giai đoạn như sau:

Nếu bạn sinh vào những tháng 5, 7 và 11 Âm lịch thì trong cuộc đời bạn có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên

Nếu bạn sinh vào những tháng 1, 3, 4, 6 và 12 Âm lịch thì cuộc đời bạn có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên

Nếu bạn sinh vào những tháng 2, 9 và 10 Âm lịch thì cuộc đời bạn hoàn toàn được hưởng lấy hạnh phúc trọn vẹn

Công danh sự nghiệp bé sinh năm Mậu Tuất 2021

Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

Tuổi Dần, Mão: Hợp hành Mộc

Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Tuất thuộc hành thổ, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Kim để đặt tên cho con vì thổ tương sinh Kim.

Gợi ý 50 tên đẹp nhất cho bé trai sinh năm Mậu Tuất

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.


【#7】Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm 2021 Mậu Tuất, Tên Con Trai, Con Gái Hay Nhất

Bài viết sau đây tổng hợp những cái tên hay cho bé gái, bé trai sinh năm 2021 Mậu Tuất, các bạn có thể tham khảo và lựa chọn đặt tên cho bé sinh năm 2021 Mậu Tuất này. Những cái tên cho bé này đều là những cái tên đẹp, hay, có ý nghĩa tốt lành.

Đặt tên con năm Mậu Tuất 2021

I. 2021 là năm con gì, mạng gì?

Theo quy luật của thời gian và theo thuyết ngũ hành thì năm 2021 là năm Mậu Tuất, những em bé sinh vào năm 2021 sẽ mang mệnh Mộc. Do đó, những gam màu mang lại may mắn cho bé thường là gam màu xanh da trời, xanh lục do các màu đều thuộc mệnh Mộc hoặc các gam màu cam, hồng, tím, đỏ bởi các gam màu này thuộc hành Hỏa mà Hỏa sinh Mộc.

Theo ngũ hành thì Mộc chính là chỉ mùa xuân, màu của cây cối nên các bé sinh vào năm 2021 có ưu điểm là nhiệt hành và có tính nghệ sĩ, tuy nhiên bé sinh năm 2021 lại thiếu kiên nhẫn và dễ dàng nổi giận. Để con phát huy được các ưu điểm của bản thân mang mệnh Mộc thì bạn có thể tham khảo cách đặt tên bé trai, bé gái, chẳng hạn, bạn có thể đặt tên con theo màu sắc phù hợp với bé thuộc mệnh Mộc.

II. Đặt tên đẹp cho bé năm 2021

1. Đặt tên con trai sinh năm 2021

Bạn đang lo lắng và băn khoăn khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021 giúp bé có thể phát huy được ưu điểm, có cuộc sống an nhiên, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn … thì hãy tham khảo những cái tên bé trai hay sau đây.

* Đặt tên con trai tên Ba

Ba có nghĩa là sóng là cái tên thể hiện được sự yêu thương, rộng lượng, sống chan hòa với mọi người xung quanh.

– Văn Ba

– Thanh Ba

– Hoàng Ba

– …

* Đặt tên bé trai sinh năm 2021 tên Bình

Bình có nghĩa là công bằng và liêm chính. Do đó, bố mẹ chọn tên Bình thường mong muốn con là người sống biết trước biết sau, sống có đạo đức, cuộc sống êm ấm và hạnh phúc.

– Gia Bình

– Thanh Bình

– Quốc Bình

– Thái Bình

– Bình Minh

– Công Bính

– Nguyên Bính

– Xuân Bính

* Đặt tên cho bé trai tên Đông

Đông là phương Đông, đây chính là hướng mà mặt trời mọc. Do đó, đặt tên bé trai tên Đông mong bé là người giàu nghĩa khí, sống có phương hướng, thành đạt trong công việc và cuộc sống. Một số tên Đông hay dành cho bé trai:

* Đặt tên con trai tên Hạnh

Đặt tên con là Hạnh vừa mong con sống có đạo đức, sống có trước, có sau vừa mong muốn con gặp nhiều may mắn và phước lành. Những cái tên Hạnh hay cho bé giúp bạn dễ dàng lựa chọn cho con cái tên đẹp.

– Hiếu Hạnh: hi vọng con sẽ là người sống có đạo đức, hiếu nghĩa, hiếu thảo với bố mẹ và gia đình.

– Hữu Hạnh

– …

* Đặt tên cho bé trai tên Khôi

Bố mẹ đặt tên con là Khôi thường có mong muốn là con không chỉ có sức khỏe dồi dào, che chở và bảo vệ được mọi người, mà còn là người tài giỏi, thành đạt, có vị trí ở trong cuộc sống và xã hội.

* Đặt tên con trai là Kỷ

Tên Kỷ ám chỉ về lòng tự trọng, tự tôn nên đặt tên con là Kỷ thường mong con sẽ có lòng tự trọng, giỏi nhìn mọi thứ để suy xét và là người hiểu biết. Những tên Kỷ hay:

– Đỗ Kỷ

– Minh Kỷ

– Ngọc Kỷ

– …

* Đặt tên con trai là Lâm

Lâm là rừng. Đặt tên con trai là Lâm với mong muốn là con lớn lên sẽ là người dễ gần, mạnh mẽ, có cuộc sống sung túc và ấm no, được mọi người yêu quý.

Đặt tên cho con sinh năm 2021 Mậu Tuất

* Đặt tên con trai là Lê

Đây cũng là một cái tên hay, ý nghĩa. Đặt tên con là Lê mong con có một cuộc sống hạnh phúc, sum vầy, đầm ấm. Bạn đang có ý định đặt tên con là Lê thì bạn có thể tham khảo một số cái tên sau:

* Đặt tên bé trai là Lý

Lý có nghĩa là lý lẽ, lẽ phải. Đặt tên Lý cho con thường mong muốn con sẽ học hành giỏi giang, thành công trong công việc và cuộc sống. Có rất nhiều người nổi tiếng được đặt tên Lý như Công Lý, Kim Lý, Lý Đức …

* Đặt tên bé trai sinh năm 2021 tên Nam

Nam không chỉ là nam giới mà còn là phương Nam. Đặt tên Nam cho con trai mong muốn con có cá tính mạnh mẽ, gặt hái được các thành công ở trong công việc, cuộc sống.

* Đặt tên cho con trai là Phúc

Bố mẹ đặt tên con là Phúc với mong muốn con sẽ có cuộc sống bình an, may mắn, an nhàn, con có lòng bác ái và có sự hiểu biết. Một số cái tên Phúc hay:

– Anh Phúc

– Trọng Phúc

– Thanh Phúc

– Minh Phúc

– Duy Phúc: Hi vọng con sẽ là người duy trì phúc đức của gia đình, dòng họ.

* Đăt tên con trai Mậu Tuất tên Phương

Phương mang ý nghĩa là đức hạnh, đạo lý, điều giản dị. Đặt tên con là Phương mong con sống có chuẩn mực, nề nếp, có đời sống giản dị, bình yên.

– Minh Phương: Bố mẹ hi vọng con sẽ thông minh, lạnh lợi, có cuộc sống bình dị và yên ổn.

– Thanh Phương

– Hoàng Phương

– Duy Phương

– Đông Phương

– Phương Lâm

– …

* Đặt tên cho bé trai là Quảng

Quảng là rộng lớn. Đặt tên con là Quảng hi vọng con sẽ là chàng trai khỏe mạnh và trượng nghĩa, luôn giúp đỡ người khác.

– Minh Quảng

– Tử Quảng

* Đặt tên cho bé trai 2021 tên Quý

Bố mẹ mong con có cuộc sống đầy đủ, giàu sang thì bạn có thể đặt tên con là Quý. Một số cái tên Quý hay:

– An Quý: Bố mẹ hi vọng con được mọi người yêu quý và có cuộc sống an nhiên.

– Thanh Quý

– Nam Quý: Hi vọng con có cuộc sống phú quý, gặp được nhiều thuận lợi và may mắn.

– Quý Việt

– Quý Khánh

– Quý Nam.

* Đặt tên cho con trai là Sâm

Bố mẹ hi vọng con lớn lên có cuộc sống bình an, gặp nhiều may mắn, luôn là người có ích cho đời thì tên Sâm là một cái tên thích hợp.

* Đặt tên con trai là Tùng

Tùng là một cái tên hay, được nhiều người lựa chọn. Đặt tên con là Tùng với mong muốn là người sống có vững chãi, hiên ngang và khí phách giống như loài cây tùng.

* Đặt tên con trai là Xuân

Đặt tên con là Xuân, bố mẹ hi vọng con sẽ luôn khỏe mạnh, có cuộc sống hạnh phúc và vui vẻ, luôn tràn ngập sức sống.

* Đặt tên cho con gái tuổi Tuất là An

Bố mẹ đặt tên con là An mong con có cuộc sống yên ổn và bình an.

* Đặt tên bé gái là Anh

Bố mẹ mong con sáng sủa và thông minh thì các ông bố và bà mẹ có thể đặt tên gái là Anh.

* Đặt tên cho bé gái là Bích

Bích có nghĩa là màu xanh, màu này rất hợp với bé mang mệnh Mộc, sinh năm 2021. Do đó, cái tên Bích cũng rất thích hợp để đặt cho bé sinh năm 2021:

* Đặt tên con gái là Châu, Ngọc

Đặt tên con là Châu ám chỉ con là châu ngọc quý báu, tài sản vô giá của bố mẹ.

* Đặt tên con gái là Chi

Đặt tên bé gái là Chi với mong muốn con sẽ là cô gái dịu dàng, xinh đẹp và tràn đầy sức sống.

* Đặt tên con gái năm 2021 theo phong thủy là Diệp

Diệp là cái tên thể hiện được sự nữ tính, đằm thắm và tràn đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thích hợp với bé tuổi Mậu Tuất.

* Đặt tên con gái tên Dung

Đặt tên Dung với mong muốn con sẽ có diện mạo xinh đẹp, dịu dàng. Một số những cái tên Dung hay và ý nghĩa:

* Đặt tên cho bé gái là Hà, Giang, Ngân * Đặt tên cho bé gái là Hân

Dịu hiền và đức hạnh là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Hân.

– Ngọc Hân

– Mai Hân

– Gia Hân

– Bảo Hân: Con chính là niềm vui, bảo bối của bố mẹ.

– Tuyết Hân

– Minh Hân

– Mỹ Hân

– Thu Hân

– Quỳnh Hân

– Khánh Hân: Hi vọng con có một cuộc sống đầy đủ, sung túc và có cuộc sống tốt đẹp, vui vẻ.

– Tường Hân

– …

* Đặt tên con gái là Hạ * Đặt tên cho bé gái là Hạnh, Tâm

Bố mẹ mong con là người đức hạnh và vị tha khi đặt tên con là Hạnh, Tâm:

* Đặt tên con gái năm Mậu Tuất 2021 là Hoa, Nga

Đặt tên cho Hoa, Nga bố mẹ mong bé xinh đẹp như hoa:

* Đặt tên cho con gái là Khuê * Đặt tên cho bé gái là Linh

Tên Linh mang ý nghĩa tốt lành, chỉ người có diện mạo xinh đẹp, tài khoa, thông minh, được mọi người che chở và giúp đỡ.

– Phong Linh

– Phương Linh: Con xinh đẹp và lung linh như bông hoa thơm vừa lạnh lợi vừa thông minh.

– Hạ Linh

– Khả Linh

– Nhật Linh

– Ái Linh: Mong con là người thông minh và nhanh nhẹ, mang tấm lòng nhân hậu.

– Diệu Linh

– Gia Linh

– Thùy Linh

– Kim Linh

– …

* Đặt tên con gái 2021 là Lan * Đặt tên cho con gái là Loan * Đặt tên cho bé gái tên Mi, My, Oanh, Yến

Mi, My, Oanh là tên của một loài chim được nhiều người yêu thích. Tên My, Mi, Oanh cũng được nhiều ông bố, bà mẹ yêu thích đặt tên cho con:

* Đặt tên con gái là Nhi

Đặt tên con gái là Nhi ám chỉ là con chính là con gái bé nhỏ của bố mẹ, bố mẹ sẽ luôn yêu thương con.

* Đặt tên cho con gái là Như

Bố mẹ mong con sẽ đạt được những thành công, mọi việc đều như ý của con thì bố mẹ nên đặt con gái tên là Như.

* Đặt tên bé gái 2021 là Nhung * Đặt tên con gái là Trang

Đặt tên con là Trang với hi vọng con sẽ xinh đẹp, đoan trang và tiết hạnh.

* Đặt tên con gái là Vy, Vi

Vy, Vi cũng là tên của một loài hoa xinh đẹp, nhiều sức sống. Những cái tên Vy, Vi hay:

https://thuthuat.taimienphi.vn/dat-ten-cho-be-sinh-nam-2018-mau-tuat-37042n.aspx

Còn bé nhà bạn sinh năm 2021 thì nghĩ tên cho con từ giờ trở đi là lý tưởng nhất. Bên cạnh suy nghĩ thì các bạn cũng nên tham khảo các bài viết tên hay cho bé sinh năm 2021 Kỷ Hợi để lựa chọn được cái tên hay, phù hợp với vận mệnh cho bé và gia đình của mình.


【#8】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Vần L

Theo quan niệm Á Đông từ xưa, mỗi con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Vì thế, một cái tên hợp với bản mệnh của bé sẽ giúp con gặp nhiều điều may mắn trong cuộc sống tương lai.

Nếu bạn sinh con vào năm nay, 2021, thì bé sẽ mang mệnh Sơn hạ Hỏa, bố mẹ nên đặt tên cho con hợp Ngũ hành tương sinh tương khắc theo Tử Vi:

  • Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hành Thổ
  • Tuổi Dần, Mão: Hành Mộc
  • Tuổi Tỵ, Ngọ: Hành Hỏa
  • Tuổi Thân, Dậu: Hành Kim
  • Tuổi Tí, Hợi: Hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Dậu thuộc hành Kim, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Thủy để đặt tên cho con vì Thủy tương sinh Kim. Không nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc vì Kim khắc Mộc.

Giang, Hà, Hải, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Tuyên, Hoàn, Giao, Dư, Kháng, Trọng, Luân, Kiện, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Quyết, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Hợp, Hiệp, Danh, Hậu, Tín, Nhân, Đoàn, Tráng, Khoa, Giáp, Phi, Tôn, An, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Quyết, Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng, Cường, Lực, Cao, Vỹ… là những cái tên giúp bé lớn lên cường tráng, khỏe mạnh

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Đông, Tây, Trần, Bằng… là những cái tên không nên dùng để đặt tên cho con sinh năm Dậu.

Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như không nên đặt tên cho con trai có các từ: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

2. Tên đẹp và ý nghĩa nhất cho bé trai theo vần từ L – U

Tùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm,Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Hữu Lâm

Bá Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long,Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thụy Long, Trường Long, Thanh Long, Thành Long, Tuấn Long, Việt Long

Bá Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc,Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc,Tấn Lộc, Phúc Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc,

Anh Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh,Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh,Thế Minh, Nhật Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

An Nam,Hoài Nam, Hoàng Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Thành Nam, Ngọc Nam,Duy Nam, Việt Nam, Sơn Nam,

Hiếu Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa,Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa,

Thế Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc,Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc,Xuân Ngọc, Quang Ngọc,

Bình Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên,Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên,Trung Nguyên, Tường Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

Ðình Nhân, Ðức Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân,Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân,Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân,

Ðức Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi,Trương Phi, Anh Phi, Long Phi.

Chấn Phong, Ðức Phong, Gia Phong,Chiêu Phong, Ðông Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Hoài Phong, Hùng Phong,Quốc Phong, Thanh Phong, Việt Phong, Khải Phong, Thuận Phong, Uy Phong,Hồng Phong

Đình Phúc,Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Thế Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Hồng Phúc

Anh Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Bình Quân, Ðông Quân,Long Quân, Minh Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

Đăng Quang, Ðức Quang,Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Phú Quang, Phương Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Nam Quang

Anh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc,Chánh Quốc, Lương Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc,

Ðức Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Mạnh Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Khánh Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm,Vĩnh Tâm, Huy Tâm

Anh Thái, Bảo Thái, Minh Thái, Quang Thái,Hòa Thái, Hoàng Thái, Quốc Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

Bá Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðức Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Duy Thành, Huy Thành, Trường Thành, Tuấn Thành,Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành,

Duy Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên,Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên,Anh Thiên, Khánh Thiên, Thanh Thiên, Đức Thiên

Bá Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh,Cường Thịnh, Gia Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

Ðình Trung, Ðức Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung,Tuấn Trung, Xuân Trung, Hoàng Trung

Anh Tuấn, Huy TuấnKhắc Tuấn, Khải Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn,Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

Anh Tùng, Bá Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng,Sơn Tùng, Thạch Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng,Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

Bảo Sơn, Bằng Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn,Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

Anh Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt,Minh Việt, Hồng Việt,

Công Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

Thế Uy, Thiên Uy,Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Khải Uy, Hải Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy,Thanh Uy, Cao Uy,

3. Top 50 tên cho con trai

  • THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
  • GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
  • THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
  • TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
  • HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
  • KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
  • HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THỤ NHÂN – Trồng người
  • MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
  • TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
  • HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
  • THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
  • KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
  • UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Gái Năm 2021: Top 500 Tên Đẹp Bé Sinh Năm 2021 Tuổi Mậu Tuất Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Gợi ý về cách đặt tên cho con 2021 sinh năm Mậu Tuất, hi vọng các ông bố bà mẹ sẽ chọn ra được cái tên ưng ý cho bé trai bé gái nhà mình. Năm 2021 theo luật phong thủy ngũ hành là một năm may mắn và gặp nhiều thuận lợi nên sinh con năm này là rất tốt

Đặt tên cho con trai gái năm 2021 (con trai & con gái) kèm theo 500 cái tên hay và ý nghĩa nhất sẽ được giới thiệu trong bài viết hôm nay để các bậc phụ huynh có thể tiện tham khảo trước khi chính thứ sàng lọc, lựa chọn cho bé cưng nhà mình một cái tên khai sinh thật phù hợp. Đặt tên cho con dù trai hay gái cũng cần phải tuân thủ đúng các quy luật phong thủy, không chỉ đảm bảo tên vừa đẹp vừa hợp tuổi mà còn phải chắc chắn rằng cái tên sẽ đem lại sự may mắn, thành công cho con trong suốt một chặng hành trình dài của cuộc đời.

I. Sinh con năm 2021 tuổi Mậu Tuất có tốt không?

  • Sinh năm 2021 tuổi Mậu Tuất thuộc mệnh Mệnh Mộc- Bình Địa Mộc. Nếu là Nam thì thuộc Cung Ly Hỏa, Đông Tứ mệnh. Nếu là Nữ thì thuộc Càn Kim, Tây Tứ mệnh.
  • Tuổi này có lá số tử vi rất tốt nên cả đời ấm no. Các em bé sinh vào năm này đa phần là thông minh lanh lợi, phú quý song toàn, nếu gặp được thầy giỏi bạn hiền thì sẽ phất lên như diều gặp gió.
  • Người tuổi Mậu Tuất đều xa gia đình và không mấy nhờ cậy người thân, phải tự thân vận động. Tuy nhiên cần lưu ý khi hợp tác làm ăn vì dễ bị lừa gạt. Những người này khó giữ tiền trong tay, tuy nhiên về già cũng được no ấm.

II. Nên sinh con vào tháng nào năm Mậu Tuất 2021?

Đối với tuổi Mậu Tuất thì các bé sinh vào tháng 1, 2, 3, 8 hay 12 đều rất tốt, mang những nét quý tướng, có cuộc đời êm ả và thành công.

Sinh con tháng 1: Có cuộc sống an nhàn, đầy đủ, luôn được mọi người yêu thương và giúp đỡ, không phải lo lắng cơm áo gạo tiền. Là người trung trực, ngay thẳng, độ lượng.

Sinh con tháng 2: Sẽ luôn có quý nhân phù trợ, gia đạo ấm êm, hạnh phúc. Mặc dù cuộc đời sẽ có lúc gập ghềnh nhưng cũng mau chóng vượt qua. Là người dũng cảm, kiên định.

Sinh con tháng 3: Sự nghiệp phát triển và thành công, có tài năng xuất chúng, phúc lộc đủ đầy. Là một người thông minh lanh lợi.

Sinh con tháng 8: Đường công danh rộng mở, thăng quan tiến chức nhanh chóng, tiền bạc dồi dào, cả đời sung túc. Là người có tài trí hơn người.

Sinh con tháng 12: Có tướng đại phú quý, đường công danh rộng mở, sự nghiệp thăng tiến, phú quý song toàn, cả đời sung sướng.

Có rất nhiều cách để chọn một cái tên đẹp và giàu ý nghĩa cho cô công chúa nhỏ đáng yêu của bạn. Nhưng quan trọng nhất là tên đó phải toát lên sự dịu dàng, nữ tính của “phái đẹp”. Theo truyền thống, việc lấy tên các loại hoa quý, thanh thoát như: Mai, Lan, Trúc, Cúc, Quế, Chi… để đặt tên cho con gái là rất phổ biến. Để bé yêu của bạn có được tên gọi độc đáo từ các loài hoa quý này, bạn cần chú ý tìm từ đệm đặc sắc và phù hợp với tên loài hoa mà mình đã chọn.

    Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2021 mệnh Mộc theo vần A:

Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

    Đặt tên cho con gái sinh năm 2021 mệnh mộc vần B:

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bác, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, Sơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

    Đặt tên cho con trai,con gái mệnh mộc sinh năm 2021 vần D đến G:

Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

    Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần H:

Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải

    Tên đẹp cho bé sinh năm 2021 theo vần L:

Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương,

Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

    Đặt tên cho con mệnh Mộc sinh năm 2021 theo vần Q:

Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở.

    Đặt tên cho con 2021 mệnh Mộc theo vần T & U:

Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

    Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần V & X:

Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến.

IV. Danh sách tên đẹp mang lại nhiều may mắn cho các bé sinh năm 2021 tuổi Mậu Tuất

  • Người tuổi Tuất là người cầm tinh con Chó, sinh vào các năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2021, 2030… Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên những tên có chứa các chữ đó như: Hổ, Xứ, Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kì, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa…rất tốt cho người tuổi Tuất; bởi nhờ sự trợ giúp của tam hợp nên vận mệnh của người mang tên đó sẽ rất thuận lợi.
  • Chọn tên hưng thịnh và tốt cho người tuổi Tuất: Chó là loài động vật trung thành nhất với con người. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Những tên bạn có thể chọn như: Kim, Nhiệm, Lệnh, Trọng, Thân, Bá, Dư, Tuấn, Kiện, Truyền, Nghi, Vĩ, Nội, Toàn, Công, Du… Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch như: Thủ, Gia, Nghi, Vũ, Hựu, Phú, Quan, Hoành, Ninh, An… để đặt tên cho người tuổi Tuất thì họ sẽ có vận mệnh tốt, được che chở dưới mái nhà của con người, không phải đi lang bạt.
  • Đặt tên con 2021 mang lại cuộc sống no đủ và hài hoà: Chó là loài động vật rất thích ăn thịt nên những tên thuộc bộ Tâm, Nhục (tượng trưng cho thịt) như: Tất, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Hồ, Năng, Thanh… góp phần không nhỏ trong việc mang đến một cuộc sống no đủ, hài hòa cho người tuổi Tuất. Khi được tô điểm thì chó sẽ có được uy phong như hổ, địa vị sẽ được thay đổi. Do vậy, những chữ thuộc bộ Mịch, Sam, Cân, Y như: Ước, Tố, Tư, Duyên, Duy. Hình, Ngạn, Thái, Đồng, Chương, Bùi, Trang, Biểu, Sam, Hi, Sư, Thị…xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì người đó sẽ được may mắn, vận mệnh suôn sẻ.

V. Những tên không nên đặt cho bé trai & bé gái sinh năm 2021

  • Thìn và Tuất là đối xung; Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại làm thành “thiên la địa võng”. Vì vậy, nếu dùng những tên có chứa các bộ chữ đó để đặt tên cho người tuổi Tuất thì vận mệnh của họ sẽ gặp nhiều bất lợi. Theo đó, những tên cần tránh gồm: Thiện, Nghĩa, Muội, Mĩ, Thần, Thìn, Chân, Bối, Cống, Tài, Hiền, Quý, Tư, Phú, Chất…
  • Theo ngũ hành, Tuất thuộc hành Thổ, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy. Nếu những chữ thuộc bộ Mộc hoặc thuộc hành Thủy xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì họ sẽ bị kìm hãm, khó phát huy được khả năng và bị giảm nhiều tài khí. Do vậy, bạn cần tránh những tên như: Lâm, Tài, Sâm, Lý, Thôn, Đỗ, Đông, Tùng, Chi, Liễu, Cách, Mai, Thụ, Quyền, Cơ, Thủy, Băng, Bắc, Hợi…
  • Dậu và Tuất là lục hại, chó không thích gặp đồng loại của mình và cũng rất sợ gấu. Do đó, tên của người tuổi Tuất nên tránh những chữ gợi đến những loài vật đó. Ví dụ như: Dậu, Triệu, Điều, Đoài, Tây, Kim, Phi, Tường, Tập, Diệu, Hàn, Địch, Hùng, Độc, Hồ, Do, Mãnh…
  • Chó là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc. Vì thế, khi đặt tên cho người tuổi Tuất, bạn không nên chọn những chữ thuộc bộ Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ… Thành ngữ có câu “Chó cắn mặt trời” để chỉ những người thích can thiệp vào việc của người khác một cách vô cớ và không đem lại kết quả tốt đẹp. Do vậy, tên của người tuổi Tuất nên tránh những chữ gợi lên tưởng đến mặt trời như: Húc, Chỉ, Côn, Xương, Tinh, Thị, Minh, Xuân, Tình, Trí, Hiểu, Thời, Dịch…

VI. Tên đẹp và ý nghĩa cho con trai & con gái sinh năm 2021 Mậu Tuất

Tên đẹp và ý nghĩa nhất cho con gái sinh năm 2021 tuổi Mậu Tuất:

  • Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn..
  • Như bạn đã biết, chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản. Ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố cần thiết nói trên thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp,Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, đoan chính. Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu của bạn:
  • Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…
  • Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…
  • Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…
  • Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung.
  • Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai… Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

Tên đẹp và ý nghĩa nhất cho con trai sinh năm 2021 tuổi Mậu Tuất:

  • “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu. Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

* Gợi ý thêm cách đặt tên cho bé gái sinh năm 2021:

* Gợi ý thêm cách đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa:

VII. Đặt tên con trai gái năm 2021 hợp phong thủy ngũ hành

Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa hợp phong thủy

Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2021 hay và ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Baola.vn gợi ý cho bạn một số hình tượng hay và ý nghĩa có thể đặt cho con của mình sinh năm Mậu Tuất 2021 như sau:

Gợi ý cách đặt tên cho con theo hình tượng sông

  • Hồng Hà, Hải Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Nhị Hà
  • Thanh Hà; Trường Giang, Kim Giang, Thanh Giang
  • Hồng Giang, Thiên Giang, Lệ Giang, Cẩm Giang
  • Thu Giang, Tuyết Giang, Như Giang, Lê Giang, Trà Giang…

Tên cho con trai, gái hay ý nghĩa theo hình tượng núi

  • Du Sơn, Hoàng Sơn, Xuân Sơn, Mạnh Sơn, Phan Sơn
  • Hà Sơn, Huy Sơn, Hữu Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn
  • Thanh Sơn, Giang Sơn…

Cách đặt tên cho con có ý nghĩa về biển cả

  • Quang Hải, Lê Hải, Thanh Hải, Lệ Hải, Tiền Hải, Dương Hải
  • Xuân Hải, Hải Đăng, Hải Thịnh, Hải Cường, Hải Nhân…

Đặt tên cho con năm 2021 theo hình tượng hạt cát

  • Thanh Sa, Sa Lệ, Kim Sa, Hoàng Sa, Cẩm Sa
  • Kiều Sa, Như Sa, Trường Sa, Hải Sa, Đăng Sa…

Tên hay cho con theo hình tượng bầu trời

    Thiên Thanh, Hà Thiên, Thiên Cầm, Thiên Nhân, Hoàng Thiên, Vạn Thiên…

Đặt tên cho con sinh năm 2021 vơi hình tượng mây

  • Cẩm Vân, Thanh Vân, Hồng Vân, Kiều Vân, Phong Vân
  • Như Vân, Lê Vân, Thiên Vân, Thi Vân…

Tên đẹp cho bé năm 2021 Mậu Tuất ý nghĩa về Tuyết trắng

    Bạch Tuyết, Hồng Tuyết, Ngọc Tuyết, Giang Tuyết, Tuyết Mai, Ánh Tuyết…

Đặt tên phong thủy cho con 2021 theo hình tương gió

  • Xuân Phong, Thu Phong, Hồng Phong, Mạnh Phong
  • Nam Phong, Hùng Phong, Hải Phong…

Tên đẹp cho bé sinh năm 2021 với hình tượng mưa

    Hoàng Vũ, Ngọc Vũ, Quang Vũ, Hồng Vũ, Chính Vũ, Thanh Vũ, An Vũ…


【#10】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ngọ

CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM MẬU TUẤT 2021

Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

Tuổi Ngọ, Mão: Hợp hành Mộc

Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Tuất thuộc hành thổ, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì bố mẹ tuổi Ngọ nên dùng các chữ thuộc bộ Kim để đặt tên cho con vì thổ tương sinh Kim.

GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM MẬU TUẤT

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Con Trai Mậu Tuất trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!