Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 19/01/2021 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 3.069 lượt xem.

Có 657 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ】

【#1】Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy, Giúp Con May Mắn Và Hạnh Phúc Suốt Đời!

Tên con trai mệnh Thổ nên đặt như thế nào để cuộc sống con sau này tốt đẹp và ba mẹ cũng hưởng nhờ may mắn đó. Những em bé trai mệnh Thổ tính cách cũng sẽ như thế nào? Tất cả sẽ được bật mí trong bài viết này.

Con trai mệnh Thổ sẽ như thế nào?

Trong Ngũ hành: Kim (kim loại), Mộc (cây cối), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Thổ là một trong 5 hành cơ bản. Những người thuộc mệnh Thổ sẽ tượng trưng cho cây cối, thiên nhiên và cội nguồn của sự sống.

Ưu điểm về tính cách con trai mệnh Thổ:

  • Đáng tin cậy, trung thành, chung thuỷ
  • Biết thông cảm và quan tâm đến mọi người.
  • Trong công việc hầu như lúc nào cũng được mọi người yêu mến và được tin dùng trong công việc.
  • Đã hứa là nhất định sẽ giữa lời vì lời hứa và chữ tín rất quan trọng.
  • Luôn mang lại cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng.

Về nhược điểm của con trai mệnh Thổ:

  • Hơi thiếu quyết đoán vì tính quá cẩn thận trong mọi hành động, suy nghĩ
  • Không có năng khiếu hay cảm nhận về nghệ thuật tốt.
  • Tương sinh thì hợp: Hỏa sinh Thổ, nên mệnh Hoả rất hợp với mệnh Thổ
  • Xung khắc với mệnh Thổ: Mộc khắc Thổ nên tương khắc với mệnh Thổ là mệnh Mộc

Màu tương sinh

  • Các màu đỏ, hồng, tím có thể tương sinh với bản mệnh Thổ
  • Màu tương khắc: tránh những màu như xanh lá cây vì những màu này ứng với hành Mộc, mà Mộc thì khắc Thổ.

Đặt tên con trai theo các yếu tố thiên nhiên tương sinh với mệnh Thổ

Không chỉ giúp củng cố phong thuỷ và số mệnh cho con, việc đặt tên con trai mệnh Thổ phù hợp còn bổ trợ vận may và phúc lành cho ba mẹ mọi việc trong cuộc sống. Đặt tên mệnh thổ cho con trai có thể theo hướng hợp với hành Thổ, năng lượng tích cực, hợp và có ý nghĩa về mặt môi trường và sinh thái vì Thổ là tượng trưng cho thiên nhiên.

Sơn

  • Anh Sơn: muôn mong con luôn bản lĩnh, là chỗ dựa vững chắc an toàn
  • Bá Sơn: mong muốn tương lai con sẽ tạo nên nghiệp lớn, vững chãi và bền chắc như ngọn núi cao
  • Bách Sơn: mong con sống ngay thẳng, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt và vượt qua gian khổ
  • Giang Sơn: con mạnh mẽ, vĩ đại như sông núi

Điền – tên mệnh thổ cho con trai

Bảo

  • Gia Bảo: người có trái tim ấm áp, sống chân thành, yêu thương
  • Đức Bảo: Phẩm chất tốt đẹp và cao quý
  • Xuân Bảo: có sức sống tràn đầy, tinh thần phấn khởi, tràn đầy năng lượng, sống tự do tự tại
  • Quốc Bảo: bảo vật quốc gia, mong con sẽ có tâm hồn cao quý

Châu

  • Đức Châu: con là ngọc quý và ba mẹ mong muốn con sẽ sống hiếu thạo và có nhiều phước đức sau này.
  • Thiên Châu: châu báu trời cho của ba mẹ
  • Minh Châu: viên ngọc tỏa sáng lung linh trong lòng cha mẹ
  • Anh Kiệt: mong con mạnh mẽ như một anh hùng hào kiệt
  • Đức Kiệt: tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người nhưng cũng có tài đức
  • Dũng Kiệt: muốn con vừa anh hùng anh dũng, vừa là người hào kiệt xuất chúng, làm nên đại sự cho quốc gia
  • Quốc Kiệt: mong khi lớn con sẽ phi thường và kiệt xuất

Trường

Thông

Đại

  • Duy Đại: mong con trưởng thảnh sẽ luôn làm được những việc lớn
  • Huy Đại: những thành công to lớn vĩ đại trong tương lai huy hoàng & rực rỡ trong cuộc sống con sau này
  • Minh Đại: con thông minh tài trí sẽ đỗ đạt thành danh

Các màu sắc hợp mệnh Thổ mang lại vận may cho con trai là: màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím. Ba mẹ có thể chọn tên con trai mệnh Thổ có các chữ như Hoàng, Hồng, Đan, Tử

Ví dụ:

  • Kim Hoàng, Chấn Hoàng, Huy Hoàng, Minh Hoàng, Đỗ Hoàng, Hoàng Anh, Hoàng Minh, Hoàng Hà
  • Hồng Duy, Hồng Minh, Hồng Sơn, Tân Hồng
  • Triệu Đan, Chu Đan, Trần Đan
  • Diệp Tử, Mạnh Tử, Tử Long

Lưu ý khi đặt tên con trai mệnh Thổ

  • Tránh tên ý chỉ các hành Thủy và Mộc (tương khắc với mệnh Thổ). Ví dụ như Giang, Hải, Lâm, Sâm, Tùng …
  • Nếu con trai sinh năm Tý thì tránh những tên gọi có chữ Ngọ, Mùi hoặc bộ Dương như Mã, Tuấn, Trúc, Dương, Tường… Theo quan niệm dân gian, Tý – Ngọ – Mùi là những tuổi sung khắc với nhau.

Đặt tên con trai mệnh Thổ có khá nhiều sự lựa chọn và chỉ mang tính tham khảo về ý nghĩa. Việc con sau này lớn lên có đức độ, thành tài hay hạnh phúc phụ thuộc rất nhiều vào môi trường sống và cách nuôi dạy của ba mẹ.

Bạn có quan tâm tới việc nuôi dạy con không? Đọc các bài báo chuyên đề và nhận câu trả lời tức thì trên app. Tải app Cộng đồng theAsianparent trên IOS hay Android ngay!


【#2】Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Sinh 2021: Con Trai & Con Gái Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa

  • Địa chỉ phá thai tại Quy Nhơn Bình Định ở đâu tốt & an toàn? giá bao nhiêu?
  • Địa chỉ khám thai ở Quy Nhơn Bình Định ở đâu tốt? giá khám thai bao nhiêu?
  • Địa chỉ phá thai tại Quảng Nam ở đâu tốt & an toàn? giá bao nhiêu?
  • Địa chỉ khám thai ở Quảng Nam ở đâu tốt? giá khám thai tại Quảng Nam bao nhiêu?
  • Bảng giá khám bệnh viện Hồng Ngọc 2021 đầy đủ nhất kèm bài đánh giá
  • # Sinh con năm 2021 tuổi gì? mệnh gì?

  • Can chi (tuổi Âm lịch): Tân Sửu
  • Xương con trâu, tướng tinh con đười ươi
  • Con nhà Huỳnh Đế – Phú quý
  • Mệnh người sinh năm 2021 Bích Thượng Thổ
  • Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim
  • Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy
    • Năm sinh dương lịch: 2021
    • Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
    • Cung: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh
    • Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)
    • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Con số may mắn : Nên dùng số 6, 7, 8

    Hướng tốt:

    • Tây Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ .
    • Đông Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Tây – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
    • Tây Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định
    • Năm sinh dương lịch: 2021
    • Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
    • Cung: Ly ( Hoả) thuộc Đông Tứ mệnh
    • Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)
    • Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu
    • Con số may mắn : Nên dùng số 3, 4, 9

    Hướng tốt:

    • Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định .
    • Đông – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
    • Nam – Phục vị : Được sự giúp đỡ .
    • Đông Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

    Giống như họ Trần, họ Nguyễn thì họ Hồ cũng có nhiều cách đặt tên nhưng theo quan niệm thì mọi người thường đặt tên con theo phong thủy nhằm mong con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, đặt tên con theo mùa, theo đặc trưng tiêng biệt, theo truyền thống của gia đình …

    • – Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.
    • – Cái tên có vần điệu hợp với họ Hồ.
    • – Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    Khác với tên của các bé gái, việc đặt tên cho con trai có phần mạnh mẽ nhưng vẫn không thể thiếu yếu tố phẩm đức, khi đặt tên cho con họ Hồ thì có những lưu ý sau bố mẹ cần biết:

    • Tên cho con mang những phẩm chất cần có của nam giới như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…
    • Đặt tên con với hi vọng con có cuộc sống sung túc, ấm no và gặp nhiều may mắn như: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…
    • Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ và đi theo truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
    • Hi vọng con sẽ là người thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc thì lưu ý một số tên như: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất,…
    • Uy Vũ: Con là người có sức mạnh đáng tin cậy.
    • Minh Khang: Chàng trai sáng sủa, khỏe mạnh và thông minh.
    • Đức Thắng: Mong con sẽ thành công nhờ vào tài đức của mình.
    • Hữu Phước: Cuộc sống con sẽ gặp nhiều may mắn, tài lộc
    • Đăng Khoa: Chàng trai xuất chúng, học hành đỗ đạt thành tài.
    • Anh Dũng: Chàng trai mạnh mẽ, có chí khí kiên cường.
    • Bảo Long: Con là người tài năng, dũng mãnh.
    • Quốc Bảo: Con là niềm tự hào của bố mẹ, là người giàu chí khí.
    • Mạnh Hùng: Chàng trai mạnh mẽ, quyết liệt
    • Huy Hoàng: Hi vọng con sẽ giữ được cái tâm sáng suốt, vững tâm.
    • Gia Minh: Con là người sáng láng và biết quý trọng gia đình
    • Trung Nghĩa: Chàng trai giàu tình nghĩa, sống chung thủy, dũng cảm
    • Thiên Phát: Con là trời ban tặng, là người có tương lai thành công vang dội
    • Thiên Phú: Mong con sẽ là người tài hoa như được ơn trên ban tặng
    • Tuấn Khôi: Chàng trai khôi ngô tuấn tú, học rộng, tài cao.
    • Tiến Thành: Con là người thành đạt, có tiền tài
    • Quốc Thiên: Chàng trai có khí phách xuất chúng
    • Đức Minh: Con tràn đầy đức độ, trí tuệ
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, quảng đại
    • Thanh Tùng: Ngay thẳng, vững vàng, công chính
    • Mạnh Quyết: Ý chí kiên cường, có tinh thần đấu tranh
    • Minh Nhật: Cương trực, thẳng thắn, yêu chuộng hòa bình và công lý
    • Khôi Nguyên: Chàng trai đẹp, giỏi về nhiều mặt
    • Hữu Thiện: Hướng thiện, được mọi người yêu quý
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc
    • Hoàng Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, có nghĩa khí
    • Kiến Văn: Mong con trưởng thành sẽ là người vừa có tài vừa có đức
    • Quốc Vương: Chàng trai có tài lãnh đạo, thông minh, tài giỏi
    • Tùng Quân: Con chính là chỗ dựa vững chắc cho gia đình và mọi người
    • Quốc An: Mong con có cuộc sống an nhàn, đầy đủ, an vui
    • Phúc Điền: Chàng trai cao cả luôn vì ích chung.
    • Thái Dương: Con tỏa sáng như ánh mặt trời nhờ tài năng của mình.

    Những tên hay cho con trai họ Hồ đẹp cùng họ đệm gia tộc – tên cho con trai họ Hồ 4 chữ

  • – Bảo Thái Sơn: Hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai mạnh mẽ giống như ngọn núi cao.
  • – Bảo Anh Tú: Bố mẹ mong con sẽ hội tụ những gì tài hoa và tinh tú nhất.
  • – Bảo Toàn Thắng: Mong con là người có tài, lớn lên sẽ làm nên được những chuyện lớn.
  • – Bảo Thiên Phú: Hi vọng con có được năng khiếu và nhiều tài năng mà trời ban tặng.
  • – Bảo Gia Khiêm: Đức độ, nhã nhặn, ôn hòa là những gì mà bố mẹ mong con có được khi đặt cái tên hay ngày.
  • – Duy Bảo An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình yên và an lành.
  • – Duy Tuấn Khang: Bố me hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai có ngoại hình tuấn tú và có tài đức.
  • – Duy Khánh Hưng: Hi vọng con chính là người mang đến sự hưng thịnh và niềm vui cho gia đình.
  • – Duy Vương Anh: Quyền lực, thông tuệ là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Duy Vương Anh.
  • – Đức Thiên Ân: Con chính là ân đức mà ông trời đã ban tặng cho bố mẹ, gia đình mình.
  • – Đức Tuấn Phong: Hi vọng con sẽ khôi ngô tuấn tú, lãng mạn cũng như mạnh mẽ giống như một cơn gió.
  • – Đức Tùng Lâm: Con là chỗ dựa tinh thần vững chãi, đáng tin của bố mẹ và gia đình. Con vừa mạnh mẽ, bản lĩnh vừa điềm tĩnh và bình dị giống như cây tùng ở trong khu rừng xanh.
  • – Đức Đình Phong: Bố mẹ hi vọng con có cả sức mạnh lẫn ý chí vững chắc, là người có thể quyết định được mọi thứ mà con muốn và là người mà mọi người có thể tin cậy được.
  • – Đức Thiện Phong: Mong con sẽ mạnh mẽ, thông minh, sống nhân từ và đức độ.
  • – Ngọc Minh Huy: Bố mẹ hi vọng con có tươi lai tốt đẹp, rạng ngời.
  • – Ngọc Tường Minh: Bố mẹ đặt tên con với cái tên này thường mong con có trí tuệ, học rộng tài cao và có tương lai tươi sáng.
  • – Ngọc Chí Thiện: Mong con sẽ là một người tốt, có đạo đức và yêu thương mọi người xung quanh.
  • – Ngọc Phú Vinh: Hi vọng con sẽ có cuộc đời luôn hưởng giàu sang, vinh hoa và phú quý.
  • – Ngọc Long Vũ: Hi vọng con sẽ mạnh mẽ, oai phong, có sự nghiệp phát triển rực rỡ.
  • – Hữu Hà Sơn: Cái tên này vừa có cả núi, sông vừa có cả cảnh quan thiên nhiên lớn lao, hùng vĩ. Đặt tên hay cho bé trai này mong bé có ý chí mạnh mẽ, vững chãi để có thể làm được việc lớn.
  • – Hữu Đình Phong: Con là chàng trai lãng tử, mạnh mẽ giống như cơn gió.
    • – Hữu Quốc Đạt: Hi vọng con sẽ là người thông minh, thành đạt.
    • – Hữu Tuệ Minh: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, hiểu biết.
    • – Hữu Bảo Anh: Con của bố mẹ sẽ là người tài năng và thông minh.
    • – Nhật Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng ở trên biển, con vẫn luôn tỏa sáng dù cuộc đời có nhiều khó khăn.
    • – Nhật Quốc Thiên: Con chính là báu vật mà đất trời đã ban tặng cho bố mẹ.
    • – Nhật Bảo Khôi: Con là một viên đá quý hiếm và vô giá của bố mẹ.
    • – Nhật Đăng Anh: Hi vọng con có một tương lai rạng ngời và sáng sủa.
    • – Nhật Khánh Minh: Con chính lả vầng mặt trời tươi sáng mang tới niềm vui cho mọi người.
    • – Đình Phúc Khang: Con là chàng trai mang đến sự thịnh vượng, an khang và điềm lành cho gia đình.
    • – Đình Khải Dũng: Hi vọng con luôn có tinh thần dũng mãnh và gặp nhiều thành công trong chặng đường đời sắp tới.
    • – Đình Chí Kiên: Mong con sẽ là người vững vàng, kiên định.
    • – Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý ở giữa rừng sâu.
    • – Đình Hải Minh: Con là vùng biển bao la rực sáng.
    • – Quốc Thiên Bảo: Con chính là báu vật mà ông trời đã ban tặng đến cho gia đình.
    • – Quốc Tường An: Hi vọng con có cuộc đời luôn được hưởng bình an.
    • – Quốc Nhật Anh: Con sẽ có một tương lai rực rỡ và rạng ngời
    • – Quốc Khánh Minh: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ vui vẻ và thông minh.
    • – Tuệ Thái Việt: Hi vọng con sẽ là người thông minh và ưu việt.
    • – Tuệ Thái Dương: Con là vầng thái dương sáng rõ và biết tỏ tường mọi điều.
    • – Tuệ Hoàng Đăng: Tương lai của con sẽ xán lạng và sáng sủa.
    • – Tuệ Chí Anh: Con sẽ là chàng trai thông minh, vừa hiểu biết vừa có được chí khí.
    • – Tuệ Anh Minh: Con là người trí tuệ, thông minh.
    • – Minh Nhật Hà: Con là nguồn sống mang đến năng lượng cho mọi người.
    • – Minh Bảo Cường: Con sẽ là chàng trai quyền lực.
    • – Minh Thiên Bảo: Con chính là vật quý báu mà trời ban tặng.
    • – Minh Anh Vũ: Hi vọng con vừa đẹp vừa đa tài.
    • – Minh Cảnh Toàn: Hi vọng con sẽ sống ngay thẳng, chính trực, đạt được sự toàn vẹn và như ý.

    # Đặt tên ở nhà cho bé họ Hồ sinh năm 2021

    1. Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”
    2. Gấu Pooh
    3. Doug chú chó trong phim “Up”
    4. Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”
    5. Simba trong phim “Vua sư tử”
    6. Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”
    1. Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan
    2. Doremon
    3. Xuka
    4. Doremi
    5. Tom & Jerry
    6. Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”
    1. Nho
    2. Sơ-ri
    3. Bồ-kết
    4. Cherry
    5. Táo (apple)
    6. Mít
    7. Bưởi
    8. Sapo (viết tắt của Sa-pô-chê)
    9. Xoài
    10. Mận
    11. Chanh
    12. Dâu
    13. Quýt
    14. Na
    15. Su Su
    16. Bắp cải
    17. Ngô
    18. Khoai
    19. Mướp
    20. Cà chua
    21. Dừa
    22. Bon (trong chữ Bòn Bon)
    23. Thơm
    1. Cún
    2. Mimi (mèo)
    3. Bé heo
    4. Tôm
    5. Tép
    6. Chuột (Tí)
    7. Nhím
    8. Gấu
    9. Thỏ
    10. Cua
    11. Bống
    12. Sửu
    13. Tị
    14. Nai
    1. Kẹo (Candy)
    2. Mứt
    3. Kem
    4. Snack
    5. Pizza
    6. Bánh
    7. Bún
    8. Nem
    9. Cơm
    10. Cốm
    11. Coca
    12. Café
    13. LaVie
    14. Pepsi
    15. Rượu
    16. Ken
    17. Tiger
    18. Cheese
    19. Whisky
    20. Vodka

    Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

    1. Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc)
    2. Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt)
    3. Victoria
    4. Queen (nữ hoàng)
    5. King (vua)
    6. Ben
    7. Nick
    1. Trắng
    2. Xoắn
    3. Tồ
    4. Hỉ
    5. Tròn
    6. Cười
    7. Tươi
    8. Híp
    9. Nâu
    10. Hạt tiêu
    11. Nhỏ
    1. Bóng
    2. Bơi
    3. Golf hay Gôn
    4. Đô (của đô la)
    5. Rô (của Euro)

    Đặt tên cho con họ Hồ 2021: Để đặt tên cho con họ Hồ theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Việc này bạn có thể tra cứu trên các trang web uy tín về phong thủy hay dựa vào lá số tử vi của con. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con.

    Tags: đặt tên cho con họ Hồ, đặt tên cho con họ Hồ 2021, đặt tên cho con gái họ Hồ , đặt tên cho con trai họ Hồ, đặt tên cho con 2021


    【#3】Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Trai Mệnh Thổ 2021 Vừa Hay, Vừa Hợp Phong Thủy

    Cách đặt tên cho con trai mệnh Thổ theo đúng quy luật tử vi phong thủy đơn giản nhất là chọn tên con đúng với bản chất của bé. Từ dó, bé luôn hấp thụ được tính khí vốn có và chia sẻ nguồn khí cát tường, mạnh mẽ cho nhiều người. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những cái tên phù hợp với từng vận mệnh.

    Từ đó, đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim. Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường.

    Ưu điểm về tính cách con trai mệnh Thổ

    • Đáng tin cậy, trung thành, chung thủy
    • Biết thông cảm và quan tâm đến mọi người
    • Trong công việc hầu như lúc nào cũng được mọi người yêu mến và được tin dùng trong công việc
    • Đã hứa là nhất định sẽ giữ lời hứa và chữ tín rất quan trọng
    • Luôn mang lại cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng

    Nhược điểm của con trai mệnh Thổ

    • Hơi thiếu quyết đoán vì tính quá cẩn thận trong mọi hành động, suy nghĩ
    • Không có năng khiếu hay cảm nhận về nghệ thuật tốt

    50 + cách đặt tên cho con trai mệnh Thổ hợp phong thủy

    • Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ.
    • Minh Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
    • Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
    • Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
    • Minh Anh: Sự tài giỏi, thông minh, sáng sủa, hứa hẹn tương lai rạng ngời
    • Nhật Anh: Thông minh, nhanh nhẹn, là ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ
    • Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
    • Thiện Bằng: Vừa công bằng chính trực lại có tấm lòng bao dung, nhân ái
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn
    • Ðức Bình : Con sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
    • Hùng Cường: Con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
    • Anh Dũng: Con sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con
    • Hữu Đạt: Con sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Gia Huy: Tên hay cho bé trai mệnh Thổ ý nghĩa làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Gia Khánh: Con luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
    • Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Con sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • Tuấn Kiệt: Vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Con như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ.
    • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Con là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải, được nhiều người yêu mến
    • Khôi Nguyên: Đặt tên cho con trai mệnh Thổ có ý nghĩa là đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    • Thiện Nhân: Tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Phát tài phái lộc, hứa hẹn sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn nhờ vận khí tốt đẹp mà đứa trẻ này mang lại
    • Minh Quân: Thông minh, sáng suốt, sẽ là nhà lãnh đạo trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn, đứa trẻ mang tên này hứa hẹn sẽ luôn khỏe mạnh, trường thọ và gặp nhiều may mắn
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và xán lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở con
    • Thanh Tùng: Vững vàng, công chính, ngay thẳng
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Con người có đạo đức, luôn giúp người giúp đời, phúc báo dày sâu
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, lại cư xử hợp tình hợp lý, làm mẫu đàn ông lý tưởng trong tương lai
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la, có tiềm năng trở thành lãnh đạo trong tương lai
    • Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn.
    • Kiến Văn: Vừa có kiến thức, lại có ý chí và sáng suốt, biết xử lý linh hoạt mọi tình huống bằng sự khéo léo của bản thân
    • Uy Vũ: Đứa trẻ sinh ra vừa mạnh mẽ lại kiên định, lớn lên sống uy tín và có trách nhiệm, được mọi người yêu mến
    • Quang Vinh: Cái tên hứa hẹn mang đến sự thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc cho bé trai nào sở hữu.


    【#4】Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Trai Mệnh Thổ 2021 Ý Nghĩa, Thuận Phong Thủy

    Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021 ý nghĩa

    Sơ lược về cung, mệnh của bé trai sinh năm 2021

    • Năm sinh âm lịch: Canh Tý (con Chuột)
    • Thiên can: Canh
    • Tương hợp: Ất
    • Tương hình: Giáp, Bính
    • Địa chi: Tý
    • Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
    • Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu
    • Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây Tứ mệnh
    • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ

    Bé trai sinh năm 2021 thuộc hành Thổ, là yếu tố thứ 3 trong ngũ hành – yếu tố chỉ sự ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, đồng thời cũng là nơi mọi sinh vật chết đi.

    Đặc biệt đặt tên cho con trai mệnh Thổ năm 2021 nên tránh các tên thuộc hành Mộc, Thủy bởi Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy sẽ khiến vận mệnh của con gặp nhiều khó khăn vất vả, không được như ý nguyện.

    Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021 ý nghĩa, thuận phong thủy

    1. Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ.
    2. Minh Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
    3. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
    4. Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
    5. Minh Anh: Sự tài giỏi, thông minh, sáng sủa, hứa hẹn tương lai rạng ngời
    6. Nhật Anh: Thông minh, nhanh nhẹn, là ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ
    7. Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
    8. Thiện Bằng: Vừa công bằng chính trực lại có tấm lòng bao dung, nhân ái
    9. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn
    10. Ðức Bình : Con sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    11. Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
    12. Hùng Cường: Con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    13. Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
    14. Anh Dũng: Con sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    15. Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
    16. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con
    17. Hữu Đạt: Con sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    18. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến
    19. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác
    20. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    21. Gia Huy: Tên hay cho bé trai mệnh Thổ ý nghĩa làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    22. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    23. Gia Hưng: Làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    24. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    25. Gia Khánh: Con luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    26. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    27. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
    28. Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    29. Trung Kiên: Con sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    30. Tuấn Kiệt: Vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    31. Phúc Lâm: Phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    32. Bảo Long: Con như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    33. Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ.
    34. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng
    35. Ngọc Minh: Con là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    36. Hữu Nghĩa: Cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải, được nhiều người yêu mến
    37. Khôi Nguyên: Đặt tên cho con trai mệnh Thổ có ý nghĩa là đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    38. Thiện Nhân: Tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    39. Tấn Phát: Phát tài phái lộc, hứa hẹn sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    40. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo
    41. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn nhờ vận khí tốt đẹp mà đứa trẻ này mang lại
    42. Minh Quân: Thông minh, sáng suốt, sẽ là nhà lãnh đạo trong tương lai
    43. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    44. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn, đứa trẻ mang tên này hứa hẹn sẽ luôn khỏe mạnh, trường thọ và gặp nhiều may mắn
    46. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con
    47. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    48. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    49. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và xán lạn
    50. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    51. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở con
    52. Thanh Tùng: Vững vàng, công chính, ngay thẳng
    53. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    54. Ðức Toàn: Con người có đạo đức, luôn giúp người giúp đời, phúc báo dày sâu
    55. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, lại cư xử hợp tình hợp lý, làm mẫu đàn ông lý tưởng trong tương lai
    56. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la, có tiềm năng trở thành lãnh đạo trong tương lai
    57. Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn.
    58. Kiến Văn: Vừa có kiến thức, lại có ý chí và sáng suốt, biết xử lý linh hoạt mọi tình huống bằng sự khéo léo của bản thân
    59. Uy Vũ: Đứa trẻ sinh ra vừa mạnh mẽ lại kiên định, lớn lên sống uy tín và có trách nhiệm, được mọi người yêu mến
    60. Quang Vinh: Cái tên hứa hẹn mang đến sự thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc cho bé trai nào sở hữu

    Hi vọng rằng qua những gợi ý đặt tên hay cho con trai mệnh Thổ 2021 ý nghĩa ở trên của chúng mình, các bậc phụ huynh có thể tìm được tên ý nghĩa nhất cho quý tử nhà mình. Chúc các bé và gia đình luôn may mắn, bình an và nhiều tài lộc.


    【#5】Cách Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Thổ Cùng Hơn 1000 Tên Hay Cho Bé Trai

    Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ, hay cong gọi là tứ trụ, mà năm tháng ngày giờ được tạo bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, các cặp Thiên Can Địa Chi bao gồm tổng số 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do sự kết hợp giữa Dương Can và Địa chi, âm Can và âm Chi tạo thành, chỉ với 60 can này, mà hàng ngàn năm nay con người tìm tòi và ứng dụng vào vạn sự trên đời.

    Đặt tên con trai 2021 theo mệnh Thổ

    Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên cho con.

    • + Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư. Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với nữ là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.
    • + Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với nam là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.
    • + Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy mệnh Mộc cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

    Rất nhiều tạp chí, sách và cả những trang web về gia đình, trẻ thơ đã có những chuyên đề riêng dành cho bố mẹ trẻ trong việc chọn tên cho con cái. Theo nhiều chuyên gia, tên hay không phải là mỹ miều mà là cái tên “nhìn vào có linh cảm tốt, nghe cảm thấy thân thiện, dễ viết, dễ gọi”.

    Đặt tên con trai 2021 – Tên đẹp cho bé trai 2021 hợp phong thuỷ


    【#6】Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đỗ Sinh Năm 2021 Mệnh Thổ Đẹp & Hay Nhất

    Cách đặt tên cho con Trai họ Đỗ sinh năm 2021 mệnh Thổ đẹp & hay nhất: Khi đặt tên cho con trai họ Đỗ ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó . Tên hay cho con trai sinh năm 2021 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió. # Sinh con năm 2021 tuổi gì? mệnh…

  • Địa chỉ phá thai tại Quy Nhơn Bình Định ở đâu tốt & an toàn? giá bao nhiêu?
  • Địa chỉ khám thai ở Quy Nhơn Bình Định ở đâu tốt? giá khám thai bao nhiêu?
  • Đặt tên cho con họ Hồ sinh 2021: con trai & con gái mệnh thổ đẹp & ý nghĩa
  • Địa chỉ phá thai tại Quảng Nam ở đâu tốt & an toàn? giá bao nhiêu?
  • Địa chỉ khám thai ở Quảng Nam ở đâu tốt? giá khám thai tại Quảng Nam bao nhiêu?
  • Cách đặt tên cho con Trai họ Đỗ sinh năm 2021 mệnh Thổ đẹp & hay nhất: Khi đặt tên cho con trai họ Đỗ ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó . Tên hay cho con trai sinh năm 2021 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

  • Can chi (tuổi Âm lịch): Tân Sửu
  • Xương con trâu, tướng tinh con đười ươi
  • Con nhà Huỳnh Đế – Phú quý
  • Mệnh người sinh năm 2021 Bích Thượng Thổ
  • Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim
  • Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy
    • Năm sinh dương lịch: 2021
    • Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
    • Cung: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh
    • Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)
    • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Con số may mắn : Nên dùng số 6, 7, 8

    Hướng tốt:

    • Tây Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ .
    • Đông Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Tây – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
    • Tây Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định

    Giống như họ Trần, họ Nguyễn thì họ Đỗ cũng có nhiều cách đặt tên nhưng theo quan niệm thì mọi người thường đặt tên con theo phong thủy nhằm mong con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, đặt tên con theo mùa, theo đặc trưng tiêng biệt, theo truyền thống của gia đình …

    • – Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.
    • – Cái tên có vần điệu hợp với họ Đỗ.
    • – Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    * Đặt tên con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ A

    – Đỗ Bình An: Mong cuộc sống của con luôn được bình an, không gặp sóng gió, khó khăn nào.

    – Đỗ Đình An: Bố mẹ hi vọng con thành đạt, tốt đẹp và có cuộc sống yên ổn.

    – Đỗ Minh Ân

    – Đỗ Gia Ân

    – Đỗ Quang Ân

    – Đỗ Dương Anh

    Tên Bảo chỉ người có cuộc sống êm đềm, được mọi người yêu quý. Tên Cường có ý nghĩa là khỏe mạnh, cường tráng, đầy khí chất.

    – Đỗ Duy Bách

    – Đỗ An Bảo: Bố mẹ hi vọng con sống có trách nhiệm, yêu thương và được mọi người yêu quý.

    – Đỗ Duy Bảo

    – Đỗ Đăng Bảo

    – Đỗ Duy Bình

    – Đỗ Bảo Cường: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình an, khỏe mạnh và cường tráng.

    – Đỗ An Cường

    – Đỗ Chí Cường: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ thông minh và khỏe mạnh.

    * Đặt tên cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ D, Đ

    – Đỗ Bá Đạt: Thông minh, trí tuệ, tài giỏi, có ý chí phấn đấu và thành đạt là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên cho con trai là Bá Đạt.

    – Đỗ Duy Đạt

    – Đỗ An Đông

    – Đỗ Chấn Đông

    – Đỗ Đình Dũng

    – Dỗ Hiển Duy: Mong con sẽ thông minh và sáng tạo.

    – Đỗ Đình Duy

    * Đặt tên cho con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ H

    Thành công và tài lộc … là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con bắt đầu bằng chữ H.

    – Đỗ Gia Hiển

    – Đỗ Bá Hiệp

    – Đỗ An Hưng

    – Đỗ Bá Hưng

    – Đỗ Bảo Hưng: Bố mẹ mong con sẽ có cuộc sống yên bình, thành đạt.

    – Đỗ Duy Hưng

    – Đỗ Đức Hưng

    – Đỗ Chí Huy

    – Đỗ Anh Huy

    – Đỗ Đức Huy: Con lớn lên sẽ có đạo đức, sống biết trước biết sau.

    * Đặt tên cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ K

    Đặt tên hay cho bé bắt đầu bằng chữ K với ý nghĩa là mong bé có cuộc sống đầy đủ, an bình.

    – Đỗ Duy Khải

    – Đỗ Anh Khang

    – Đỗ Bảo Khanh: Con chính là bảo bối, mang đến sự bình an, thịnh vượng đến cho gia đình.

    – Đỗ Gia Khiêm

    – Đỗ Đình Khoa: Mong con sẽ thông minh, tài giỏi, có tương lai ổn định.

    – Đỗ Bảo Khôi: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ thông minh, giỏi giang, thanh tú và thành đạt và con chính là bảo bối của bố mẹ.

    – Đỗ An Khương

    – Đỗ Anh Kiên

    – Đỗ Anh Kiệt

    – Đỗ Gia Kiệt: Bố mẹ mong con luôn giỏi giang, có ý chí kiên định, khôi ngô tuấn tú và đỗ đầu khoa bảng.

    * Đặt tên bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ L

    – Đỗ Gia Lâm

    – Đỗ Hoàng Lâm: Bố mẹ mong con có tầm nhìn rộng, vĩ đại,

    – Đỗ Anh Long

    – Đỗ Bá Long: Mong con sẽ trở thành người lãnh đạo tốt, được nhiều người yêu mến.

    – Đỗ Đăng Long

    – Đỗ Hoàng Long

    – Đỗ Anh Luân

    * Đặt tên cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ M, N

    – Đỗ Cảnh Minh: Tên hay cho bé này có ý nghĩa là phong cảnh trong sáng.

    – Đỗ Hoàng Minh

    – Đỗ Lê Minh

    – Đỗ Huy Nam

    – Đỗ Chí Nguyên: Hi vọng con sẽ có tâm hồn trong sáng, thông minh.

    – Đỗ Công Nguyên

    – Đỗ Đại Nhân

    – Đỗ Đại Nhân

    * Đặt tên cho con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ P, S

    – Đỗ An Phong

    – Đỗ Bảo Phúc: Mong bảo bối của bố mẹ có cuộc sống hạnh phúc, bình yên, gặp nhiều điều tốt lành.

    – Đỗ Bảo Sơn

    * Đặt tên bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ T

    – Đỗ Bá Thắng

    – Đỗ Gia Thịnh

    – Đỗ Đức Thịnh: Hi vọng con có cuộc sống sung túc và sống đạo đức.

    – Đỗ An Thuyên

    – Đỗ Chí Trung

    – Đỗ Anh Tú

    – Đỗ Anh Tuấn: Bố mẹ mong con sẽ khôi ngô, lịch lãm và thông minh.

    – Đỗ Bá Tùng

    * Đặt tên hay cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ V

    – Đỗ Anh Việt: Tên hay này thể hiện được mong muốn của bố mẹ để cho con trai của mình trở lên ưu việt, thông minh, giỏi giang và xuất chúng.

    – Đỗ Gia Vinh

    Những tên hay cho con trai họ Đỗ đẹp cùng họ đệm gia tộc – tên cho con trai họ Đỗ 4 chữ

  • – Bảo Thái Sơn: Hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai mạnh mẽ giống như ngọn núi cao.
  • – Bảo Anh Tú: Bố mẹ mong con sẽ hội tụ những gì tài hoa và tinh tú nhất.
  • – Bảo Toàn Thắng: Mong con là người có tài, lớn lên sẽ làm nên được những chuyện lớn.
  • – Bảo Thiên Phú: Hi vọng con có được năng khiếu và nhiều tài năng mà trời ban tặng.
  • – Bảo Gia Khiêm: Đức độ, nhã nhặn, ôn hòa là những gì mà bố mẹ mong con có được khi đặt cái tên hay ngày.
  • – Duy Bảo An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình yên và an lành.
  • – Duy Tuấn Khang: Bố me hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai có ngoại hình tuấn tú và có tài đức.
  • – Duy Khánh Hưng: Hi vọng con chính là người mang đến sự hưng thịnh và niềm vui cho gia đình.
  • – Duy Vương Anh: Quyền lực, thông tuệ là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Duy Vương Anh.
  • – Đức Thiên Ân: Con chính là ân đức mà ông trời đã ban tặng cho bố mẹ, gia đình mình.
  • – Đức Tuấn Phong: Hi vọng con sẽ khôi ngô tuấn tú, lãng mạn cũng như mạnh mẽ giống như một cơn gió.
  • – Đức Tùng Lâm: Con là chỗ dựa tinh thần vững chãi, đáng tin của bố mẹ và gia đình. Con vừa mạnh mẽ, bản lĩnh vừa điềm tĩnh và bình dị giống như cây tùng ở trong khu rừng xanh.
  • – Đức Đình Phong: Bố mẹ hi vọng con có cả sức mạnh lẫn ý chí vững chắc, là người có thể quyết định được mọi thứ mà con muốn và là người mà mọi người có thể tin cậy được.
  • – Đức Thiện Phong: Mong con sẽ mạnh mẽ, thông minh, sống nhân từ và đức độ.
  • – Ngọc Minh Huy: Bố mẹ hi vọng con có tươi lai tốt đẹp, rạng ngời.
  • – Ngọc Tường Minh: Bố mẹ đặt tên con với cái tên này thường mong con có trí tuệ, học rộng tài cao và có tương lai tươi sáng.
  • – Ngọc Chí Thiện: Mong con sẽ là một người tốt, có đạo đức và yêu thương mọi người xung quanh.
  • – Ngọc Phú Vinh: Hi vọng con sẽ có cuộc đời luôn hưởng giàu sang, vinh hoa và phú quý.
  • – Ngọc Long Vũ: Hi vọng con sẽ mạnh mẽ, oai phong, có sự nghiệp phát triển rực rỡ.
  • – Hữu Hà Sơn: Cái tên này vừa có cả núi, sông vừa có cả cảnh quan thiên nhiên lớn lao, hùng vĩ. Đặt tên hay cho bé trai này mong bé có ý chí mạnh mẽ, vững chãi để có thể làm được việc lớn.
  • – Hữu Đình Phong: Con là chàng trai lãng tử, mạnh mẽ giống như cơn gió.
    • – Hữu Quốc Đạt: Hi vọng con sẽ là người thông minh, thành đạt.
    • – Hữu Tuệ Minh: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, hiểu biết.
    • – Hữu Bảo Anh: Con của bố mẹ sẽ là người tài năng và thông minh.
    • – Nhật Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng ở trên biển, con vẫn luôn tỏa sáng dù cuộc đời có nhiều khó khăn.
    • – Nhật Quốc Thiên: Con chính là báu vật mà đất trời đã ban tặng cho bố mẹ.
    • – Nhật Bảo Khôi: Con là một viên đá quý hiếm và vô giá của bố mẹ.
    • – Nhật Đăng Anh: Hi vọng con có một tương lai rạng ngời và sáng sủa.
    • – Nhật Khánh Minh: Con chính lả vầng mặt trời tươi sáng mang tới niềm vui cho mọi người.
    • – Đình Phúc Khang: Con là chàng trai mang đến sự thịnh vượng, an khang và điềm lành cho gia đình.
    • – Đình Khải Dũng: Hi vọng con luôn có tinh thần dũng mãnh và gặp nhiều thành công trong chặng đường đời sắp tới.
    • – Đình Chí Kiên: Mong con sẽ là người vững vàng, kiên định.
    • – Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý ở giữa rừng sâu.
    • – Đình Hải Minh: Con là vùng biển bao la rực sáng.
    • – Quốc Thiên Bảo: Con chính là báu vật mà ông trời đã ban tặng đến cho gia đình.
    • – Quốc Tường An: Hi vọng con có cuộc đời luôn được hưởng bình an.
    • – Quốc Nhật Anh: Con sẽ có một tương lai rực rỡ và rạng ngời
    • – Quốc Khánh Minh: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ vui vẻ và thông minh.
    • – Tuệ Thái Việt: Hi vọng con sẽ là người thông minh và ưu việt.
    • – Tuệ Thái Dương: Con là vầng thái dương sáng rõ và biết tỏ tường mọi điều.
    • – Tuệ Hoàng Đăng: Tương lai của con sẽ xán lạng và sáng sủa.
    • – Tuệ Chí Anh: Con sẽ là chàng trai thông minh, vừa hiểu biết vừa có được chí khí.
    • – Tuệ Anh Minh: Con là người trí tuệ, thông minh.
    • – Minh Nhật Hà: Con là nguồn sống mang đến năng lượng cho mọi người.
    • – Minh Bảo Cường: Con sẽ là chàng trai quyền lực.
    • – Minh Thiên Bảo: Con chính là vật quý báu mà trời ban tặng.
    • – Minh Anh Vũ: Hi vọng con vừa đẹp vừa đa tài.
    • – Minh Cảnh Toàn: Hi vọng con sẽ sống ngay thẳng, chính trực, đạt được sự toàn vẹn và như ý.
    1. Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”
    2. Gấu Pooh
    3. Doug chú chó trong phim “Up”
    4. Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”
    5. Simba trong phim “Vua sư tử”
    6. Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”
    1. Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan
    2. Doremon
    3. Xuka
    4. Doremi
    5. Tom & Jerry
    6. Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”

    Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

    1. Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc)
    2. Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt)
    3. Victoria
    4. Queen (nữ hoàng)
    5. King (vua)
    6. Ben
    7. Nick

    Đặt tên cho con họ Đỗ 2021: Để đặt tên cho con họ Đỗ theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Việc này bạn có thể tra cứu trên các trang web uy tín về phong thủy hay dựa vào lá số tử vi của con. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con.

    Tags: đặt tên cho con họ Đỗ, đặt tên cho con họ Đỗ 2021, đặt tên cho con gái họ Đỗ , đặt tên cho con trai họ Đỗ, đặt tên cho con 2021


    【#7】Đặt Tên Cho Con Trai 2021: 50 Cái Tên Bé Trai 2021 Hợp Mệnh Thổ Nhất

    Đặt tên con trai 2021 như thế nào cho hợp phong thủy thì chúng tôi đã đề cập ở bài viết trước đây, bạn có thể tham khảo tại bài viết cách đặt tên cho con 2021 theo phong thủy, Ở bài viết này, chúng tôi chỉ đề cập tới những cái tên hay cho bé trai tuổi Canh Tý sinh năm 2021.

    + Đặt tên cho con trai 2021: 50 cái tên bé trai 2021 hợp mệnh thổ nhất

    Nhiều người cho rằng, bắt đầu từ thời Tần Hán là đã xuất hiện việc đặt tên cho con theo ngũ hành. Khi ấy, người ta sẽ lấy phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân kết hợp với thuyết ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

    Đến thời Chu Tần, người ta lại phối hợp thiên can và ngũ hành để đặt ra “Tên và “Tự”. Tên tự đặt ra để kiêng húy tên chính. Nguyên tắc căn bản khi đặt tên tự là làm sao giữa tên chính và tên tự có sự liên hệ với nhau.

    Việc đặt tên theo ngũ hành trở nên thịnh hành vào thời nhà Tống. Vào thời điểm đó, họ không coi trọng bát tự mà chỉ căn cứ vào ngũ hành tương sinh để đặt tên.

    Vậy Khái niệm Ngũ Hành tương sinh là gì?

    Ngũ hành bao gồm 5 yếu tố sau: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Sự tương sinh tương khắc của các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi một con người.

    Căn cứ vào bản mệnh của trẻ theo năm sinh, đặt tên trẻ (theo Hán tự) tương sinh với mệnh của trẻ, tránh đặt những tên xung khắc. Cụ thể các cặp xung khắc trong ngũ hành như sau:

    Khái niệm về 5 cặp tương sinh trong ngũ Hành:

    • Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
    • Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
    • Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.
    • Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.
    • Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

    Khái niệm về 5 cặp tương khắc trong luật Ngũ Hành:

    • Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.
    • Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
    • Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.
    • Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
    • Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

    Lời khuyên cho ba mẹ khi tuân theo Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương sinh

    Ý nghĩa của việc đặt tên cho con hợp ngũ hành là để khi bé lớn lên sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi và sự nghiệp thành công. Còn nếu đặt tên không hợp với mệnh thì có thể gặp nhiều trắc trở, không được như mong muốn.

    Đặt Tên bé trai năm 2021 phải có đủ bổ khuyết cho tứ trụ:

    Ở đây, tứ trụ bao gồm: giờ sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự).

    Cụ thể, Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa chi là Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi. Các can chi đại diện cho các hành như sau:

    • Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thuộc hành Thổ
    • Canh, Tân, Thân, Dậu thuộc hành Kim
    • Nhâm, Quý, Hợi, Tý thuộc hành Thủy
    • Giáp, Ất, Dần, Mão thuộc hành Mộc
    • Bính, Đinh, Tị, Ngọ thuộc hành Hỏa

    Trong trường hợp bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất. Nếu thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

    Đây là nguyên tắc tương đối quan trọng khi đặt tên. Các tiếng trong tên mỗi người đều thuộc thanh bằng hoặc thanh trắc. Những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương.

    Khi đặt tên con cần chú ý cân đối giữa thanh bằng và thanh chắc để tạo âm hưởng hài hòa, không nên đặt toàn vần bằng hoặc vần trắc.

    + Cuộc chiến lựa chọn người đặt tên cho con giữa các thành viên trong gia đình

    Hồi chưa lấy chồng, tôi tin chắc rằng mình sẽ có hai đứa con, một trai một gái và sẽ đặt tên chúng là Đinh Đông và Đinh Đang, lấy cảm hứng từ truyện… “Hiệp khách hành” của Kim Dung.

    Tôi hình dung mình sẽ có một gia đình hạnh phúc và chiều chiều tôi ra đầu xóm gọi: “Đinh Đông, Đinh Đang về ăn cơm”. Nghe thật dễ thương, leng keng như tiếng chuông Giáng sinh vậy.

    Khi tôi hí hửng thổ lộ điều đó với chồng tôi thì anh trố mắt: “Em giỡn chơi, đúng không? Ai lại đặt tên con kiểu kỳ cục vậy”.

    Tôi chắc là không hiếm người cũng từng tưởng tượng về cái tên của con mình, thậm chí văn vẻ hay ho hơn Đinh Đông, Đinh Đang của tôi nhiều. Nhưng cũng như tôi, cái tên của con bạn sau này hoàn toàn chẳng giống tưởng tượng ban đầu, thậm chí là cái tên mà bạn chưa từng nghĩ đến trước đó. Và đó là kết quả có được sau một cuộc sàng lọc có quy mô vĩ đại, đôi khi, sau một cuộc chiến không khoan nhượng.

    Chồng tôi nghiên cứu Từ điển Hán Việt, các loại sách đặt tên con. Tôi lục lọi danh sách tên cho bé trên mạng và in một danh sách dài dằng dặc. Bà nội bé lục lọi lại tên ông bà tổ tiên họ hàng nội ngoại hai ba bên để phòng ngừa chuyện đặt trùng. Ông ngoại mất ngủ hàng đêm để nhớ về các “vĩ nhân” trong lịch sử. Bác Hai còn tra âm dương ngũ hành, tương sinh tương hợp… Sau đó là đề nghị, chê bai, phản bác, hờn dỗi, giận dữ, trách cứ… Đôi khi, tôi không có cảm tình với cái tên mà chồng tôi tâm đắc, và ngược lại, anh ấy chê cái tên mà tôi chọn cho con thật thiếu nam tính…

    “Cuộc chiến” đó có thể kéo dài đến tận khi bé chào đời, và lắm lúc, khiến bạn phát điên lên được. Lúc đó hãy nhớ đến những nhắn nhủ này, nó sẽ khiến hành trình tìm tên cho con có nhiều niềm vui hơn là những cuộc cãi vã bất tận.

    1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ

    Hãy đón nhận và lắng nghe mọi “đề cử” với nụ cười rộng mở. Cứ lắng nghe và tuyên bố rằng khả năng vẫn để ngỏ, biết đâu gợi ý từ một người nào đó sẽ trở thành cái tên mà bạn yêu thích. Đây là cuộc tranh cãi, có bề ngoài khá gay gắt nhưng thật ra đầy cảm xúc, và bạn không nhất thiết xông vào trận địa. Kể cả khi bạn thực sự ghét cái tên mà chồng bạn hí hửng đề nghị, cũng cứ cười một cách vui vẻ: “Cũng được đó. Hồi xưa em để ý một cậu bạn cùng lớp có tên đó. Vừa đẹp trai vừa hiền. Nếu không chọn được tên nào khác hay hơn thì em duyệt”. Tự chồng bạn sẽ gạch tên đó đi!

    2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét

    Bởi dù cái tên có hoàn hảo thế nào đi nữa, bạn cũng sẽ nhận được ít nhất ba lời phản đối. Thậm chí “Hồi học cấp một tao ngồi sát một thằng có tên đó. Tao ghét cay ghét đắng nó. Không thể chịu được cháu tao lại mang tên đó”. Cũng đừng bịa đại một cái tên dễ dãi cho qua chuyện vì sẽ làm ông bà bé phật lòng.

    Hãy cứ tỏ vẻ bối rối. Khi bạn tuyên bố tên đứa bé sau khi bé ra đời, nếu có ai đó hỏi sao không đặt tên trước đây, cứ nói rằng bạn có nhiều lựa chọn quá nên phải chọn đại một tên trong vòng chung kết. Một lý do khác để giữ bí mật, đó là có thể bạn muốn tiếp tục để dành nó cho đứa sau. Nếu nói ra, biết đâu ai đó quen biết sẽ thấy hay và dùng để đặt cho con họ.

    Bạn có thể đọc đi đọc lại danh sách những cái tên hay. Nhưng đừng tự trói mình bằng cách học thuộc lòng luôn những cái tên đó. Hãy giữ tâm trạng thoải mái và phóng khoáng, đọc sách, xem phim, nghỉ ngơi. Một cái tên ưng ý có thể xuất hiện rất tình cờ…

    4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý

    Cái tên sẽ theo bé suốt đời. Vì vậy đừng quá dễ dãi khi đặt tên con. Nên chọn tên càng ít trùng càng tốt. Tên của bé chắc chắn phải có một ý nghĩa tốt đẹp nhưng đừng quá khoa trương. Họ tên nên theo luật bằng trắc để khi đọc lên nghe xuôi tai. Con bạn sẽ thuộc thế hệ “công dân toàn cầu” vì thế cố tránh những từ phát âm với nghĩa không tốt trong tiếng nước ngoài. Tránh những từ có thể nói lái. Tránh những từ mang tính chính trị, vì thời cuộc có thể đổi thay.

    5. Đừng phản bác quá nhanh

    Bạn có thể không thích khi lần đầu nghe một cái tên. Nhưng sáu tháng sau, bạn có thể thấy nó phù hợp. Trong quá trình mang thai, bạn có thể cảm thấy ngày một gần gũi hơn với con, và cảm giác đó tác động đến việc quyết định cái tên cho bé.

    Thời hạn cuối cùng phải có tên con là… một tháng sau khi bé ra đời. Đó là thời hạn bạn phải làm khai sinh cho bé. Hai đứa con của tôi đều được đặt tên vài ngày trước lễ đầy tháng. Vì vậy hãy thư giãn và vui vẻ, kể cả khi bạn đã đến ngày dự sinh, bởi cuối cùng bé cũng sẽ có tên thôi. Và cái tên được chọn, dù ai đặt hoặc được chọn như thế nào thì thông thường bạn cũng sẽ nhanh chóng nhận ra rằng đó là cái tên phù hợp nhất.

    Trước đó, bạn có thể đặt cho bé một, thậm chí hai cái tên ở nhà dễ thương, và ưu tiên quyền đặt tên âu yếm đó cho bà nội hay bà ngoại của bé, những người ưa hờn dỗi nhưng dễ mủi lòng. Và họ sẽ nhanh chóng quên đi việc những cái tên hay ho mà họ đề cử đã đi vào quên lãng như thế nào.

    Cách đặt tên con trai 2021 hợp mệnh thổ tuổi Canh Tý

    Khi đặt tên cho con, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì: Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim và trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

    • + Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
    • + Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…
    • + Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…
    • + Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…
    • + Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…
    • + Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…
    • + Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…
    • + Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…
    • + Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…
    • + Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…
    • + Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…
    • + Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
    • + Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

    + Có nên đặt tên con trai 2021 theo phong thủy?

    Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ

    Qua đó, bằng sự kết hợp và cân bằng giữa các yếu tố phong thuỷ, bằng 1 cách nào đó,bạn sẽ mang đến những cơ hội được sống khoẻ mạnh, hạnh phúc và sung túc vì ý nghĩa căn bản của Phong Thủy là giữ gìn và duy trì một cuộc sống hài hoà với môi trường xung quanh ta.

    Hiểu biết về Phong Thủy có thể giúp chúng ta tự đặt mình vào những vị trí có lợi nhất trong môi trường sống của mình. Việc bạn chọn tên cho con cũng sẽ ảnh hưởng tới cuộc sống sau này của con cái bạn theo một chiều hướng tích cực (Nếu tên được chọn có sự hài hoà và có điểm phong thuỷ tốt) hoặc cũng có thể theo chiều hướng tiêu cực (Nếu tên không hợp phong thuỷ). – theo : đặt tên con 2021 – dichvuhay.vn

    Thực tế có nhiều yếu tố để có thể tính toán điểm phong thuỷ của con cái, nếu tính rộng ra, bạn cũng có thể tính toán đến tuổi của bố mẹ, năm tháng lấy nhau, thời điểm sinh con vào năm nào. Ngoài ra bạn cũng cần tính toán tới việc năm sinh của đứa trẻ có sinh vào năm có sao xấu, hoặc không nên sinh con vào năm tam tai, thậm chí bạn cũng cần tránh việc năm sinh của con xung khắc với bố mẹ.

    + Tên đẹp cho con trai sinh năm 2021

    Những cái tên theo vần chữ cái thích hợp để đặt cho con trai sinh năm 2021 như: Bảo, Bách, Bạch, Bình, Đông, Duy, Khôi, Kỳ, Nam, Nhã, Phúc, Phước, Tùng. Muốn con lớn lên khỏe mạnh, thông minh, hiếu thảo, cha mẹ có thể chọn những tên gọi hai chữ như: Minh Khôi, Mạnh Trường, Xuân Quang, Minh Đức, Minh Anh, Thiện Nhân, Gia Khánh, Minh Lâm.

    Tuyển tập tên đẹp cho bé trai sinh năm 2021


    【#8】Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2021 Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa

  • Đặt tên cho con họ Đỗ sinh 2021 cho bé trai bé gái hay, đẹp & hợp mệnh bố mẹ
  • Đặt tên cho con Trai họ Bùi 2021 hay đẹp và ý nghĩa
  • Đặt tên cho con trai họ Đặng sinh năm 2021 hay, ý nghĩa nhất
  • Đặt tên cho con Gái họ Đặng sinh năm 2021 hay, ý nghĩa nhất
  • Đặt tên cho con họ Đặng sinh 2021 hay, đẹp, ý nghĩa & hợp mệnh bố mẹ
  • # Sinh con năm 2021 tuổi gì? mệnh gì?

  • Can chi (tuổi Âm lịch): Tân Sửu
  • Xương con trâu, tướng tinh con đười ươi
  • Con nhà Huỳnh Đế – Phú quý
  • Mệnh người sinh năm 2021 Bích Thượng Thổ
  • Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim
  • Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy
    • Năm sinh dương lịch: 2021
    • Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
    • Cung: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh
    • Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)
    • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Con số may mắn : Nên dùng số 6, 7, 8

    Hướng tốt:

    • Tây Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ .
    • Đông Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Tây – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
    • Tây Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định
    • Năm sinh dương lịch: 2021
    • Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
    • Cung: Ly ( Hoả) thuộc Đông Tứ mệnh
    • Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)
    • Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu
    • Con số may mắn : Nên dùng số 3, 4, 9

    Hướng tốt:

    • Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định .
    • Đông – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
    • Nam – Phục vị : Được sự giúp đỡ .
    • Đông Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

    Giống như họ Trần, họ Nguyễn thì họ Hồ cũng có nhiều cách đặt tên nhưng theo quan niệm thì mọi người thường đặt tên con theo phong thủy nhằm mong con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, đặt tên con theo mùa, theo đặc trưng tiêng biệt, theo truyền thống của gia đình …

    • – Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.
    • – Cái tên có vần điệu hợp với họ Hồ.
    • – Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    Khác với tên của các bé gái, việc đặt tên cho con trai có phần mạnh mẽ nhưng vẫn không thể thiếu yếu tố phẩm đức, khi đặt tên cho con họ Hồ thì có những lưu ý sau bố mẹ cần biết:

    • Tên cho con mang những phẩm chất cần có của nam giới như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…
    • Đặt tên con với hi vọng con có cuộc sống sung túc, ấm no và gặp nhiều may mắn như: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…
    • Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ và đi theo truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
    • Hi vọng con sẽ là người thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc thì lưu ý một số tên như: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất,…
    • Uy Vũ: Con là người có sức mạnh đáng tin cậy.
    • Minh Khang: Chàng trai sáng sủa, khỏe mạnh và thông minh.
    • Đức Thắng: Mong con sẽ thành công nhờ vào tài đức của mình.
    • Hữu Phước: Cuộc sống con sẽ gặp nhiều may mắn, tài lộc
    • Đăng Khoa: Chàng trai xuất chúng, học hành đỗ đạt thành tài.
    • Anh Dũng: Chàng trai mạnh mẽ, có chí khí kiên cường.
    • Bảo Long: Con là người tài năng, dũng mãnh.
    • Quốc Bảo: Con là niềm tự hào của bố mẹ, là người giàu chí khí.
    • Mạnh Hùng: Chàng trai mạnh mẽ, quyết liệt
    • Huy Hoàng: Hi vọng con sẽ giữ được cái tâm sáng suốt, vững tâm.
    • Gia Minh: Con là người sáng láng và biết quý trọng gia đình
    • Trung Nghĩa: Chàng trai giàu tình nghĩa, sống chung thủy, dũng cảm
    • Thiên Phát: Con là trời ban tặng, là người có tương lai thành công vang dội
    • Thiên Phú: Mong con sẽ là người tài hoa như được ơn trên ban tặng
    • Tuấn Khôi: Chàng trai khôi ngô tuấn tú, học rộng, tài cao.
    • Tiến Thành: Con là người thành đạt, có tiền tài
    • Quốc Thiên: Chàng trai có khí phách xuất chúng
    • Đức Minh: Con tràn đầy đức độ, trí tuệ
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, quảng đại
    • Thanh Tùng: Ngay thẳng, vững vàng, công chính
    • Mạnh Quyết: Ý chí kiên cường, có tinh thần đấu tranh
    • Minh Nhật: Cương trực, thẳng thắn, yêu chuộng hòa bình và công lý
    • Khôi Nguyên: Chàng trai đẹp, giỏi về nhiều mặt
    • Hữu Thiện: Hướng thiện, được mọi người yêu quý
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc
    • Hoàng Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, có nghĩa khí
    • Kiến Văn: Mong con trưởng thành sẽ là người vừa có tài vừa có đức
    • Quốc Vương: Chàng trai có tài lãnh đạo, thông minh, tài giỏi
    • Tùng Quân: Con chính là chỗ dựa vững chắc cho gia đình và mọi người
    • Quốc An: Mong con có cuộc sống an nhàn, đầy đủ, an vui
    • Phúc Điền: Chàng trai cao cả luôn vì ích chung.
    • Thái Dương: Con tỏa sáng như ánh mặt trời nhờ tài năng của mình.

    Những tên hay cho con trai họ Hồ đẹp cùng họ đệm gia tộc – tên cho con trai họ Hồ 4 chữ

  • – Bảo Thái Sơn: Hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai mạnh mẽ giống như ngọn núi cao.
  • – Bảo Anh Tú: Bố mẹ mong con sẽ hội tụ những gì tài hoa và tinh tú nhất.
  • – Bảo Toàn Thắng: Mong con là người có tài, lớn lên sẽ làm nên được những chuyện lớn.
  • – Bảo Thiên Phú: Hi vọng con có được năng khiếu và nhiều tài năng mà trời ban tặng.
  • – Bảo Gia Khiêm: Đức độ, nhã nhặn, ôn hòa là những gì mà bố mẹ mong con có được khi đặt cái tên hay ngày.
  • – Duy Bảo An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình yên và an lành.
  • – Duy Tuấn Khang: Bố me hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai có ngoại hình tuấn tú và có tài đức.
  • – Duy Khánh Hưng: Hi vọng con chính là người mang đến sự hưng thịnh và niềm vui cho gia đình.
  • – Duy Vương Anh: Quyền lực, thông tuệ là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Duy Vương Anh.
  • – Đức Thiên Ân: Con chính là ân đức mà ông trời đã ban tặng cho bố mẹ, gia đình mình.
  • – Đức Tuấn Phong: Hi vọng con sẽ khôi ngô tuấn tú, lãng mạn cũng như mạnh mẽ giống như một cơn gió.
  • – Đức Tùng Lâm: Con là chỗ dựa tinh thần vững chãi, đáng tin của bố mẹ và gia đình. Con vừa mạnh mẽ, bản lĩnh vừa điềm tĩnh và bình dị giống như cây tùng ở trong khu rừng xanh.
  • – Đức Đình Phong: Bố mẹ hi vọng con có cả sức mạnh lẫn ý chí vững chắc, là người có thể quyết định được mọi thứ mà con muốn và là người mà mọi người có thể tin cậy được.
  • – Đức Thiện Phong: Mong con sẽ mạnh mẽ, thông minh, sống nhân từ và đức độ.
  • – Ngọc Minh Huy: Bố mẹ hi vọng con có tươi lai tốt đẹp, rạng ngời.
  • – Ngọc Tường Minh: Bố mẹ đặt tên con với cái tên này thường mong con có trí tuệ, học rộng tài cao và có tương lai tươi sáng.
  • – Ngọc Chí Thiện: Mong con sẽ là một người tốt, có đạo đức và yêu thương mọi người xung quanh.
  • – Ngọc Phú Vinh: Hi vọng con sẽ có cuộc đời luôn hưởng giàu sang, vinh hoa và phú quý.
  • – Ngọc Long Vũ: Hi vọng con sẽ mạnh mẽ, oai phong, có sự nghiệp phát triển rực rỡ.
  • – Hữu Hà Sơn: Cái tên này vừa có cả núi, sông vừa có cả cảnh quan thiên nhiên lớn lao, hùng vĩ. Đặt tên hay cho bé trai này mong bé có ý chí mạnh mẽ, vững chãi để có thể làm được việc lớn.
  • – Hữu Đình Phong: Con là chàng trai lãng tử, mạnh mẽ giống như cơn gió.
    • – Hữu Quốc Đạt: Hi vọng con sẽ là người thông minh, thành đạt.
    • – Hữu Tuệ Minh: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, hiểu biết.
    • – Hữu Bảo Anh: Con của bố mẹ sẽ là người tài năng và thông minh.
    • – Nhật Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng ở trên biển, con vẫn luôn tỏa sáng dù cuộc đời có nhiều khó khăn.
    • – Nhật Quốc Thiên: Con chính là báu vật mà đất trời đã ban tặng cho bố mẹ.
    • – Nhật Bảo Khôi: Con là một viên đá quý hiếm và vô giá của bố mẹ.
    • – Nhật Đăng Anh: Hi vọng con có một tương lai rạng ngời và sáng sủa.
    • – Nhật Khánh Minh: Con chính lả vầng mặt trời tươi sáng mang tới niềm vui cho mọi người.
    • – Đình Phúc Khang: Con là chàng trai mang đến sự thịnh vượng, an khang và điềm lành cho gia đình.
    • – Đình Khải Dũng: Hi vọng con luôn có tinh thần dũng mãnh và gặp nhiều thành công trong chặng đường đời sắp tới.
    • – Đình Chí Kiên: Mong con sẽ là người vững vàng, kiên định.
    • – Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý ở giữa rừng sâu.
    • – Đình Hải Minh: Con là vùng biển bao la rực sáng.
    • – Quốc Thiên Bảo: Con chính là báu vật mà ông trời đã ban tặng đến cho gia đình.
    • – Quốc Tường An: Hi vọng con có cuộc đời luôn được hưởng bình an.
    • – Quốc Nhật Anh: Con sẽ có một tương lai rực rỡ và rạng ngời
    • – Quốc Khánh Minh: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ vui vẻ và thông minh.
    • – Tuệ Thái Việt: Hi vọng con sẽ là người thông minh và ưu việt.
    • – Tuệ Thái Dương: Con là vầng thái dương sáng rõ và biết tỏ tường mọi điều.
    • – Tuệ Hoàng Đăng: Tương lai của con sẽ xán lạng và sáng sủa.
    • – Tuệ Chí Anh: Con sẽ là chàng trai thông minh, vừa hiểu biết vừa có được chí khí.
    • – Tuệ Anh Minh: Con là người trí tuệ, thông minh.
    • – Minh Nhật Hà: Con là nguồn sống mang đến năng lượng cho mọi người.
    • – Minh Bảo Cường: Con sẽ là chàng trai quyền lực.
    • – Minh Thiên Bảo: Con chính là vật quý báu mà trời ban tặng.
    • – Minh Anh Vũ: Hi vọng con vừa đẹp vừa đa tài.
    • – Minh Cảnh Toàn: Hi vọng con sẽ sống ngay thẳng, chính trực, đạt được sự toàn vẹn và như ý.

    # Đặt tên ở nhà cho bé họ Hồ sinh năm 2021

    1. Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”
    2. Gấu Pooh
    3. Doug chú chó trong phim “Up”
    4. Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”
    5. Simba trong phim “Vua sư tử”
    6. Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”
    1. Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan
    2. Doremon
    3. Xuka
    4. Doremi
    5. Tom & Jerry
    6. Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”
    1. Nho
    2. Sơ-ri
    3. Bồ-kết
    4. Cherry
    5. Táo (apple)
    6. Mít
    7. Bưởi
    8. Sapo (viết tắt của Sa-pô-chê)
    9. Xoài
    10. Mận
    11. Chanh
    12. Dâu
    13. Quýt
    14. Na
    15. Su Su
    16. Bắp cải
    17. Ngô
    18. Khoai
    19. Mướp
    20. Cà chua
    21. Dừa
    22. Bon (trong chữ Bòn Bon)
    23. Thơm
    1. Cún
    2. Mimi (mèo)
    3. Bé heo
    4. Tôm
    5. Tép
    6. Chuột (Tí)
    7. Nhím
    8. Gấu
    9. Thỏ
    10. Cua
    11. Bống
    12. Sửu
    13. Tị
    14. Nai
    1. Kẹo (Candy)
    2. Mứt
    3. Kem
    4. Snack
    5. Pizza
    6. Bánh
    7. Bún
    8. Nem
    9. Cơm
    10. Cốm
    11. Coca
    12. Café
    13. LaVie
    14. Pepsi
    15. Rượu
    16. Ken
    17. Tiger
    18. Cheese
    19. Whisky
    20. Vodka

    Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

    1. Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc)
    2. Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt)
    3. Victoria
    4. Queen (nữ hoàng)
    5. King (vua)
    6. Ben
    7. Nick
    1. Trắng
    2. Xoắn
    3. Tồ
    4. Hỉ
    5. Tròn
    6. Cười
    7. Tươi
    8. Híp
    9. Nâu
    10. Hạt tiêu
    11. Nhỏ
    1. Bóng
    2. Bơi
    3. Golf hay Gôn
    4. Đô (của đô la)
    5. Rô (của Euro)

    Đặt tên cho con họ Hồ 2021: Để đặt tên cho con họ Hồ theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Việc này bạn có thể tra cứu trên các trang web uy tín về phong thủy hay dựa vào lá số tử vi của con. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con.

    Tags: đặt tên cho con họ Hồ, đặt tên cho con họ Hồ 2021, đặt tên cho con gái họ Hồ , đặt tên cho con trai họ Hồ, đặt tên cho con 2021


    【#9】Cách Đặt Tên Con Con Gái Mệnh Thổ & Con Trai Mệnh Thổ #hay Nhất

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Đặt tên hợp mệnh Thổ cho con có thực sự quan trọng?

    Việc đặt tên cho rất quan trọng đối với bản thân mỗi người rất quan trọng từ việc đặt tên đường, đặt tên công ty, đặt tên cho con… Chúng ta có thể thấy việc đặt tên quan trọng như nào khi các nghệ sĩ đều có riêng cho mình một nghệ danh thật hay để có thể ghi đậm dấu ấn với fan của mình. Hay xa hơn chúng ta có thể các vị hoàng đế thời xưa luôn có tên hiệu của mình và vài năm sẽ đổi tên hiệu một lần. Qua hai ví dụ trên có thể thấy việc đặt tên con mệnh Thổ là rất quan trọng. Hiện nay, có rất nhiều các đặt tên hay cho con, Gia Đình Là Vô Giá xin giới thiệu cách đặt tên mệnh Thổ cho các “thiên thần nhỏ” có ngũ hành bản mệnh là Thổ.

    Mệnh Thổ là gì? Đặt tên thuộc hành Thổ có ảnh hưởng đến tính cách?

    Trong phong thủy ngũ hành, mệnh Thổ nằm ở vị trí trung tâm khi mà mệnh này ảnh hưởng đến cả năm mệnh còn lại. Mệnh Thổ tượng trưng cho đất đai thổ nhưỡng. Thổ còn được gọi là đất mẹ khi mà đất mang dinh dưỡng đi nuôi cây, ân sâu trong đất có chứa kim loại, khoáng sản quý, đất cũng giúp con người trong cuộc chiến với bão lũ khi mà có thể cản được dòng nước. Trước khi đi đến việc đặt tên mệnh Thổ cho con cùng xem tính cách người mệnh Thổ thường có gì?

    Những người mang mệnh Thổ thường là những con người hiền lành, bản tính chậm chạp và nhu mì. Họ rất thích sự yên vị và không thích sự thay đổi.

    Ưu điểm: Người mệnh Thổ có lòng bao dung rất lớn, họ sẵn sàng tha thứ bất kỳ lỗi lầm nào do đối phương gây ra nếu họ thành tâm. Khi kết bạn với những người này, các bạn có thể thấy họ rất trung thành và cực kỳ tin cậy. Nếu họ đã hứa với bạn một điều gì đó họ sẽ làm đến cùng và không để bạn thất vọng.

    Nhược điểm: Như đã nói ở trên với tính cách nhu mì và không ưa sự thay đổi thì nhược điểm của người mệnh Thổ là thiếu trí tưởng và những tư duy sắc bén. Trong những trường hợp quan trọng thì những người mệnh Thổ sẽ gặp khó khăn trong việc đưa ra các quyết định. Điều này gây hại không nhỏ đến bước tiến của họ trên con đường công danh sự nghiệp.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh Thổ cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm trong ngũ hành Thổ của mình.

    Hướng dẫn cách đặt tên mệnh Thổ cho các bé

    Để biết được đặt tên mệnh Thổ nào hợp cho, chúng ta hãy xem những người mệnh Thổ sinh năm nào:

    + Mệnh Lộ Bàng Thổ: Canh Ngọ (1930, 1990), Tân Mùi (1931,1991)

    + Mệnh Thành Đầu Thổ: Mậu Dần (1938, 1998), Kỷ Mão (1939, 1999)

    + Mệnh Ốc Thượng Thổ: Bính Tuất (1946, 2006), Đinh Hợi (1947, 2021)

    + Mệnh Bích Thượng Thổ: Canh Tý (1960, 2021), Tân Sửu (1961, 2021)

    + Mệnh Đại Trạch Thổ: Mậu Thân (1968, 2028), Kỷ Dậu (1969, 2029)

    + Mệnh Sa Trung Thổ: Bính Thìn (1976, 2036), Đinh Tỵ (1977, 2037)

    Cách đặt tên con trai mệnh Thổ

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con trai theo vần A-B-C: Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Nhất Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Nhật Anh, Văn Anh, Tâm Anh, Tuấn Bằng, Khánh Bằng, Hữu Bằng, Công Bằng, Thanh Bằng, Quang Bằng, Tuyên Bằng, Thiện Bằng…

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai theo vần D-Đ: Phúc Điền, Khánh Điền, Khang Điền, An Điền, Phú Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Quân Điền

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần G-H-K: Minh Giáp, Hoàng Giáp, Thiên Giáp, Nhiên Giáp, Hoàng Giáp, Tiến Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp, Tùng Giáp, Hoàng Khang, Quốc Khánh, Quốc Kỳ, Hoàng Kỳ…

    – Đặt tên thuộc hành thổ theo vần L-M-N: Tiến Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai vần O-P-Q: Hữu Phát, Đại Phát, Hữu Quân, Mạnh Quân. Đại Quân, Thiên Quân, Trung Quân, Đức Quân, Duy Quân

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần S-T: Văn Trường, Vạn Trường, Kiến Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Đức Trường, Bảo Trường, Xuân Trường

    – Đặt tên con trai mệnh Thổ theo vần V-X-Y: Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Phú Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Huy Vĩnh.

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ

    – Đặt tên mệnh Thổ theo vần A-B-C: Ngọc Bích, Ngọc Châm, Như Bích, Nhật Châm, Thu Bích, Hoài Châm, Hải Bích, Hoài Châm, Tuyền Bích, Hạ Châm, Hoa Bích, Nhã Châm

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con gái theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

    – Đặt tên con gái mệnh thổ theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân,

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh thổ cho con gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành thổ vần S-T: Ngọc Trâm, Thùy Trâm, Hạ Trâm, Vy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm, Túc Trâm

    – Đặt tên con theo mệnh thổ với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cho cách đặt tên mệnh Thổ hay nhất dành cho cả bé trai và bé gái. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.


    【#10】Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Thuộc Mệnh Thổ

    Trong phong thủy cùng đóng vai trò quan trọng như cung, địa chi… thì mệnh được xem là yếu tố quyết định đến cuộc đời con người. Cho nên để vận mệnh của con được tốt đẹp thì tên được chọn phải tương sinh với bản mệnh ngũ hành. Vậy để chọn được tên hợp mệnh Thổ nên căn cứ vào đâu? Mệnh Thổ hợp với tên gì? Dựa theo những quan niệm phương đông người mệnh Thổ là chỗ dựa đáng tin cậy, vững chắc cho bạn bè. Người mệnh Thổ sẽ phù hợp với mệnh Hỏa và Kim.

    Áp dụng quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành thì:

    • Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.
    • Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

    Lựa chọn tên ý nghĩa để đặt tên theo mệnh thổ

    Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Thổ nuôi dưỡng, hỗ trợ và tương tác với từng Hành khác. Khi tích cực, Thổ biểu thị lòng công bằng, trí khôn ngoan và bản năng. Khi tiêu cực, Thổ tạo ra sự ngột ngạt hoặc biểu thị tính hay lo về những khó khăn không tồn tại.

    • Tích cực: Trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy.
    • Tiêu cực: Có khuynh hướng thành kiến.

    Ưu điểm của người người mệnh Thổ: Người mệnh Thổ có một tấm lòng bao dung và vị tha. Họ cũng là những người thành thật và đáng tin cậy. Người mệnh Thổ cũng hết sức rõ ràng trong công việc và các mối quan hệ.

    Nhược điểm của người mệnh Thổ: Chính là họ thiếu những tư duy sắc bén. Chính vì vậy trong những trường hợp cần sự quyết đoán họ thường không làm được, và như vậy ảnh hưởng to lớn đến sự nghiệp cũng như một vài mặt trong đời sống.

    Do những ưu nhược điểm trong con người họ nên theo phong thủy nếu chọn được một cái tên phù hợp với mệnh Thổ sẽ giúp trẻ hạn chế được những nhược điểm, và phát huy lợi thế bản thân, tạo thuận lợi, thăng tiến trong công việc, cuộc sống hằng ngày sẽ nhiều may mắn hơn.

    Những cái tên thuộc cho trai, gái hành Thổ

    Cách đặt tên con theo mệnh đơn giản nhất chính là bố mẹ nên lựa chọn tên con đúng với bản chất của bé. Qua cái tên đó bé luôn có được những tinh khí vốn có và chia sẻ niềm vui cho mọi người. Chính vì vậy bố mẹ cần dựa vào quy luật tương sinh, tương khắc trong ngũ hành. Nhằm tìm được bộ chữ phù hợp với từng mệnh.

    Đặt tên con gái

    Đặt tên con trai

    Cái tên rất quan trọng, khi lựa chọn tên cho con trai cũng như con gái. Bố mẹ cần đảm bảo được mọi yếu tố. Để sau này cái tên của con sẽ theo suốt cuộc đời, mang lại nhiều niềm vui cho bé.

    Về quan niệm ngũ hành, các bé sinh năm 2021 tuổi Canh Tý có cung mệnh hành: Thổ, cung Càn Năm sinh âm lịch: Canh Tý. Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch. Sinh năm 2021, bé mệnh Thổ – Bích Thượng thổ, đất tường thành mang đến cuộc sống bình yên và an toàn cho con người.

    Với tử vi của bé sinh năm 2021 như vậy, khi đặt tên con theo mệnh Thổ, mẹ nên tránh những tên gọi có chữ Ngọ, Mùi hoặc bộ Dương như Mã, Tuấn, Trúc, Dương, Tường… Theo quan niệm dân gian, Tý – Ngọ – Mùi là những tuổi sung khắc với nhau.

    Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên hợp mệnh Thổ cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình. Nhằm mang lại nhiều may mắn, bình an cho các bé. Với mong muốn có được cuộc sống tốt đẹp cho con về sau. Bên cạnh đó khi đặt tên thuộc hành thổ chúng ta không nên kỳ vọng vào con quá nhiều chỉ cần con có sức khỏe, bình an.


    Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!