Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 19/01/2021 trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 20.988 lượt xem.

Có 606 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy】

【#1】Gọi Ý Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa

Việc đặt tên con hợp phong thủy được xem là một yếu tốt quan trọng được nhiều ba mẹ quan tâm. Vậy đặt tên con trai mệnh Thủy như thế nào cho hợp phong thủy và mang lại nhiều may mắn tốt lành cho con? Để biết thêm chi tiết mời bạn tham khảo bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Đặt tên cho con dựa theo ngũ hành tương sinh

Thông thường khi đặt tên cho con ba mẹ sẽ dựa vào 3 yếu tốt cơ bản gồm có: âm điệu, ý nghĩa và phong thủy. Ba mẹ cần đặt cho con một cái tên tương sinh với ngũ hành của bé và ngũ hành của tứ trụ phải bổ sung cho tên của con để giúp con có thêm nhiều may mắn và tài lộc.

Ngoài ra việc đặt tên cho con hợp phong thủy còn giúp con nhận được phúc lành từ dòng họ. Mà để có được điều này thì ngũ hành tên của con phải có sự tương quan với ngũ hành dòng họ. Bên cạnh đó thì đặt tên cho bé nên tránh sự tương khắc với mệnh của bố mẹ.

Cách đặt tên con trai mệnh Thủy

Đặt tên con trai mệnh Thủy cần phải dựa theo các tiêu chí trong phong thủy mang ý nghĩa gắn liền với cuộc sống. Theo các chuyên gia phong thủy thì hành Thủy đại diện cho sự mềm mại, trau chuốt và dữ dội của tự nhiên đồng thời nó cũng là yếu tố tượng trưng cho tương cho hai mặt đối lập của con người:

Tích cực: Người có khuynh hướng nghệ thuật thích khám phá điều mới lạ giao lưu và kết bạn bốn phương

Tiêu cực: Người nhạy cảm, hay giận dỗi gây phiền hà cho người khác.

Do đó khi đặt tên cho con trai mệnh này ba mẹ lên lưu ý chọn những cái tên hay phù hợp và cân bằng với tính khác của con. Ưu tiên lựa chọn những bộ chữ thuộc hành Kim tránh đặt tên con thuộc hành Thổ và Hỏa.

Gợi ý tên con trai mệnh Thủy hay:

Quang (ánh sáng): ba mẹ mong muốn con sẽ là một chàng trai mang ánh sáng rực rỡ cho mọi người. Một số tên đệm cho tên Quang hay gồm có: Kiên Quang, Vinh Quang, Tiến Quang, Nhật Quang, Tú Quang, Triệu Quang, Hòa Quang, Khải Quang, Hồng Quang,…

Cương (sự cương trực, mạnh mẽ): Ba mẹ mong muốn con là một đứa trẻ thẳng thắn, tài giỏi. Gợi ý một số tên Duy hayDuy Cương, Hoàng Cương, Trung Cương, Tùng Cương, Phú Cương, Thanh Cương, Hùng Cương,…

Tuyên (trí tuệ tinh khôi): Văn Tuyên, Ngôn Tuyên, Khải Tuyên, Túc Tuyên, Hoàng Tuyên, Tuấn Tuyên, An Tuyên, Bình Tuyên,…

Trọng : ba mẹ mong muốn con là người trọng tín nghĩa và luôn lạc quan trong cuộc sống. Gợi ý một số tên Trọng hay như: Đức Trọng, Phú Trọng, Duy Trọng, Bảo Trọng, Phi Trọng, Đình Trọng, Anh Trọng, Hải Trọng,…

Trí : con là một chàng trai có trí tuệ thông minh và sáng tạo. Một số tên Trí hay như: Đình Trí, Minh Trí, Khô Trí, Khải Trí, Đức Trí, Nhật Trí, Khang Trí, Vạn Trí, Sơn Trí, Đại Trí,…

Hoàng con là một người sáng suốt và thông minh. Một số tên hoàng hay như: Văn Hoàng, Truy Hoàng, Minh Hoàng, Nhật Hoàng, Duy Hoàng, Thịnh Hoàng, Lâm Hoàng,…

Luân con là người có đạo đức và luôn phát triển trong cuộc sống. Minh Luân, Vương Luân, Duy Luân, Công Luân, Đức Luân, Hải Luân, Tiến Luân, Hiền Luân, Bảo Luân,…

Quân (đa tài, nhanh trí): Đông Quân, Minh Quân, Duy Quân, Anh Quân, Tâm Quân, Triển Quân, Phi Quân,…

Tiến (giỏi giang): Minh Tiến, Bảo Tiến, Khang Tiến, Trọng Tiến, Anh Tiến, Đức Tiến, Văn Tiến, Hà Tiến, Nhất Tiến,…

Hiệp (tính cách tốt đẹp): Hòa Hiệp, Duy Hiệp, Khải Hiệp, Tiến Hiệp, Mạnh Hiệp, Nhật Hiệp, Hoàng Hiệp,…


【#2】Khéo Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Hợp Mệnh

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ.

Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp.

Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

Cách đặt tên cho con trai

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

Chọn tên cho con như thế nào?

Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

Đặt tên theo tuổi

Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn

Tỵ – Dậu – Sửu

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

Dần, Mão cung Mộc

Tỵ, Ngọ cung Hỏa

Thân, Dậu cung Kim

Tí, Hợi cung Thủy

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

(Theo CNGĐ


【#3】Cách Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim Hợp Phong Thủy

Tìm hiểu cách đặt tên con trai mệnh Kim hợp phong thủy

Tên gọi không chỉ là hành trang đi cùng với bé trong suốt cuộc đời mà nó còn có sự tác động cơ bản đến vận mệnh sau này của bé. Do đó khi đặt tên cho con ba mẹ luôn tìm hiểu và suy tính một cách kỹ lưỡng. Vậy đặt tên con trai mệnh Kim như thế nào cho hợp phong thủy? Để biết thêm chi tiết mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Vì sao nên đặt tên con theo ngũ hành?

Việc đặt tên con theo ngũ hành phong thủy đã tồn tại từ lâu trước đây và cho đến hiện tại đặt tên con theo ngũ hành vẫn là một cách đặt tên được nhiều gia đình áp dụng. Người ta tin rằng sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành sẽ tác động tốt đến cuộc đời của bé. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa Thổ, 5 yếu tố này có sự tương sinh tương khắc với nhau và có sự ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên sẽ có thứ tự sắp xếp và phát âm sẽ mang đến cho bé nguồn năng lượng riêng.

Đặt tên con trai mệnh Kim cần lưu ý điều gì?

Cách đặt tên con trai mệnh Kim hợp phong thủy ngũ hành được áp dụng từ lâu trước đây. Và nhiều chuyên gia phong thủy cho rằng việc đứa trẻ sinh ra mang một cái tên hợp mệnh, hợp tuổi sẽ đem lại nhiều may mắn tốt đẹp. Khi đặt tên con trai mệnh Kim ba mẹ cần lưu ý. Thứ nhất xếp tên theo tứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của con phải tương sinh cho tên của bé để được hưởng tài lộc và hồng phúc từ dòng họ. Ngoài ra ngũ hành tứ trụ phải được bổ sung cho tên của bé để được hưởng lộc.

Gợi ý một số tên hay cho con trai mệnh Kim

Nếu bạn muốn đặt tên cho con trai mệnh Kim gặp được nhiều may mắn thì có thể tham khảo một số tên sau đây:

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

– Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương


【#4】Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Hợp Mệnh Bố Mẹ

GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2021 Đinh Dậu theo phong thủy hợp mệnh bố mẹ

  • 1 1. Tiêu chí đặt tên cho con
    • 1.1 Ý nghĩa của tên đặt cho con
    • 1.2 Yếu tố vận mệnh
    • 1.3 Yếu tố con giáp (Địa Chi)
  • 2 2. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ
  • 3 3. Sinh con năm 2021 tháng nào tốt?

1. Tiêu chí đặt tên cho con

Ý nghĩa của tên đặt cho con

Mọi người thường nói “Tên hay thời vận tốt” để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình,

Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau, thể hiện được những mong muốn của bố mẹ như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

Người Á Đông luôn quan niệm rằng con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với đại diện của vật chất là ngũ hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp với bản mệnh mỗi người sẽ giúp cho nó vững vàng hơn về yếu tố tâm linh, mang lại nhiều may mắn.

Yếu tố con giáp (Địa Chi)

Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm, việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng.

2. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên theo tuổi: bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất

Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên theo bản mệnh: Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

  • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
  • Dần, Mão cung Mộc
  • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
  • Thân, Dậu cung Kim
  • Tí, Hợi cung Thủy

Sinh con vào tháng Giêng năm 2021: Người tuổi Dậu cầm tinh con Gà sinh vào tiết đầu xuân thường có sức khỏe tốt, giỏi giao tiếp, giỏi tính toán mọi việc, đời sống vật chất đầy đủ. Các bé sinh vào tháng giêng năm 2021 thường là những người thông minh, năng động, suy nghĩ chín chắn, cẩn trọng nhưng lại thiếu quyết đoán. Có số ít của nhưng sự nghiệp tiến tới, công việc danh giá, gia đình hòa thuận, vui vẻ.

Sinh con vào tháng 2 năm 2021: Nếu sinh vào tiết Kinh Trập thì các bé là người năng động, nhân nghĩa, cuộc đời thuận lợi; thành công trên con đường kinh doanh. Các bé sinh tháng 2/2017 có vận số rồng bay lên trời nên tài lộc đều mãn nguyện, có chức quyền, có uy danh, được mọi người tôn kính. Nếu gặp thời cơ sẽ làm nên nghiệp lớn.

Sinh con vào tháng 3 năm 2021: Nếu các bé được sinh vào tiết Thanh Minh, thì thường là người rất thông minh, nhạy bén, có tài ứng biến linh hoạt. Người tuổi này được hưởng phúc tổ tiên, thành danh sớm, có cuộc sống sung túc, con cháu đông vui.

Sinh con vào tháng 4 năm 2021: Tuổi Dậu được sinh vào tiết Lập Hạ, thường là người chí khí, có tài văn chương và năng lực chỉ huy. Do có tính kiêu ngạo nên không được lòng người, trong đời hay gặp nguy hiểm, hậu vận lành ít, dữ nhiều. Những bé sinh vào tháng 4/2017 có chí dời non lấp biển, có tài mở mang trời đất, bình định thiên hạ, đánh Đông dẹp Bắc, uy phong lẫy lừng.

Sinh con vào tháng 5 năm 2021: Nếu bé được sinh vào tháng 5 thường là người hòa đồng, tính tình điềm đạm, tuy nhiên cuộc sống vật chất đầy đủ nhưng công việc không được như ý, hậu vận vất vả. Người tuổi này nếu chỉ nhờ vào phúc tổ tiên mà không tự mình vươn lên thì chỉ có được sự thành công ngắn ngủi.

Sinh con vào tháng 6 năm 2021: Người tuổi Dậu được sinh vào tiết Tiểu Thử thường ít may mắn, mọi việc không thuận lợi, buồn nhiều, vui ít. Nếu người tuổi này biết giữ mình sẽ tránh được những tai họa trong đời. Là người có vận số trôi nổi “tiến thoái lưỡng nan”, công danh sự nghiệp khó khăn, khó giàu có. Có thể làm nên sự nghiệp nhưng phải gặp thời.

Sinh con vào tháng 7 năm 2021: Bé tuổi Đinh Dậu sinh vào tiết Lập Thu, thường là người thông minh, nhạy bén, có ý chí, quyết đoán. Nếu tuổi này biết cố gắng vươn lên sẽ có thu nhập cao và trở nên giàu có.

Sinh con vào tháng 8 năm 2021: Nếu sinh vào tháng 8 năm 2021, thường các bé là người thông minh, nhanh nhẹn, có ý chí vượt lên khó khăn gian khổ, cuộc sống thường tốt đẹp, sự nghiệp thành công, danh lợi vẹn toàn. Là người có tài năng kiệt xuất, ý chí cao lớn, phong lưu, nhã nhặn. Số du ngoạn bốn biển, hưởng phúc trời ban. Nếu làm lãnh đạo sẽ rất thành công.

Sinh con vào tháng 9 năm 2021: Các bé sinh vào tháng 9 năm 2021 tiết Hàn Lộ, là người tự lập, phong lưu, gặp nhiều thuận lợi. Nếu biết tự vươn lên trong cuộc sống thì con đường tài danh sẽ rộng mở, cuộc sống cả đời được vui vẻ, hưởng phúc. Là người quyết đoán, sòng phẳng, chu đáo, hòa nhã, có số mưu sự như ý, phú quý giàu sang, thuận lợi trên con đường thăng tiến.

Sinh con vào tháng 11 năm 2021: Nếu các bé sinh vào tiết Đại Tuyết công danh, sự nghiệp tuổi này không ổn định, số mệnh vất vả, gặp nhiều bất lợi, phải tự thân vận động. Tuổi này có số cô đơn, không có đường tiến, tuy có sức nhưng khó làm, có chí nhưng uổng công vô ích.

Sinh con vào tháng 12 năm 2021: Các bé sinh vào tiết Tiểu Hàn, thường là người có tài năng hơn người, nhưng tuy nhiên lại khó thành công trong sự nghiệp. Số tuổi này có lộc nhưng mệnh ngắn, khó được hưởng phúc trọn vẹn. Các bé sinh tháng này sẽ là người chí cao nhưng không gặp thời. Nếu tuổi này biết phát huy khả năng và nhẫn nại của mình sẽ gặt hái được thành công nhưng không lớn.


【#5】Cách Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa Hợp Phong Thủy

Cách đặt tên con trai mệnh Hỏa hợp phong thủy

Trong cuộc sống từ khi sinh ra mỗi người đã được ba mẹ đặt cho những cái tên khác nhau và đó là hành trang quý giá theo ta đến suốt cuộc đời. Vậy cách đặt tên con trai mệnh Hỏa như thế nào? Để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Tổng quan về những người mệnh Hỏa

Trong ngũ hành phong thủy thì hành Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, nhiệt huyết tràn đầy năng lượng. Đây chính là một yếu tố quan trọng xây dựng nên tính cách của những người thuộc mệnh này. Trong thực tế những người mệnh Hỏa thường kiệm lời và tính cách có phần nóng nảy. Khi ở trạng thái bình thường, họ tràn đầy năng lượng vui vẻ và nhiệt tình với mọi người. Tuy nhiên khi tức giận họ sẽ bùng nổ dữ dội như một ngọn lửa lớn vô cùng đáng sợ. Tính cách của những người mệnh này khá cứng đầu nên trong nhiều tình huống không được lòng mọi người.

Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa thuộc tuýp người nhiệt huyết và phóng khoáng. Ngoài ra họ rất nhiệt tình khi giúp đỡ mọi người

Nhược điểm: Người mệnh hỏa khi nóng giận thường không điều tiết được cảm xúc khiến cho mọi việc lầm vào bế tắc.

Cách đặt tên con trai mệnh Hỏa

Trong ngũ hành tương sinh tương khắc thì Hỏa sinh Thổ và Mộc sinh Hỏa. Đồng thời mệnh Hỏa có mối quan hệ tương khắc với mệnh Thủy và mệnh Kim. Từ đó khi đặt tên cho con trai phụ huynh nên đặt tên con theo các bộ chữ thuộc mệnh Mộc và tránh chọn tên thuộc hành Kim và hành Thủy.

Gợi ý tên bé trai mệnh Hỏa hay và ý nghĩa

Sơn Tùng: Ba mẹ mong muốn sau này con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ như một rừng cây rộng lớn và có một tương lai tươi sáng hơn người.

Anh Tùng: có nghĩa là một chàng trai tài giỏi mạnh mẽ như một cây cổ thụ lớn.

Cao Tiến: Ba mẹ mong muốn tương lai sau này con sẽ là một chàng trai có chí tiến thủ và xây dựng sự nghiệp phát triển mạnh mẽ.

Huy Thông: THông minh nhanh nhẹ và tương lai con sẽ là một nhà chỉ huy, lành đạo tài năng.

Anh Tuấn: Chàng trai tuấn tý, thông minh và có một phẩm chất đạo đức tốt đẹp.

Duy Thông: Con là chàng trai mạnh mẽ duy nhất trong lòng của ba mẹ. Ba mẹ mong muốn trong tương lai con sẽ có được một cuộc sống tốt đẹp.

Quốc Thiện: có nghĩa là một chàng trai lương thiện có lòng nồng nàn yêu nước.

Nhật Tiến: con như ánh mặt trời rực rỡ luôn tiến lên phía trước.

Bảo Thái: Đối với ba mẹ con chính là món quà vô giá không thể thiếu trong cuộc sống.

Trọng Tấn: Có nghĩa là người có đức cao vọng trọng tương lai sẽ thành đạt và phát triển

Đức Trung: ba mẹ mong muốn con là một chàng trai có đức và luôn trung thành với lý tưởng của bản thân mình.


【#6】Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Trai Mệnh Thổ 2021 Vừa Hay, Vừa Hợp Phong Thủy

Cách đặt tên cho con trai mệnh Thổ theo đúng quy luật tử vi phong thủy đơn giản nhất là chọn tên con đúng với bản chất của bé. Từ dó, bé luôn hấp thụ được tính khí vốn có và chia sẻ nguồn khí cát tường, mạnh mẽ cho nhiều người. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những cái tên phù hợp với từng vận mệnh.

Từ đó, đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim. Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường.

Ưu điểm về tính cách con trai mệnh Thổ

  • Đáng tin cậy, trung thành, chung thủy
  • Biết thông cảm và quan tâm đến mọi người
  • Trong công việc hầu như lúc nào cũng được mọi người yêu mến và được tin dùng trong công việc
  • Đã hứa là nhất định sẽ giữ lời hứa và chữ tín rất quan trọng
  • Luôn mang lại cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng

Nhược điểm của con trai mệnh Thổ

  • Hơi thiếu quyết đoán vì tính quá cẩn thận trong mọi hành động, suy nghĩ
  • Không có năng khiếu hay cảm nhận về nghệ thuật tốt

50 + cách đặt tên cho con trai mệnh Thổ hợp phong thủy

  • Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ.
  • Minh Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
  • Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
  • Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
  • Minh Anh: Sự tài giỏi, thông minh, sáng sủa, hứa hẹn tương lai rạng ngời
  • Nhật Anh: Thông minh, nhanh nhẹn, là ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ
  • Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
  • Thiện Bằng: Vừa công bằng chính trực lại có tấm lòng bao dung, nhân ái
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn
  • Ðức Bình : Con sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
  • Hùng Cường: Con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
  • Anh Dũng: Con sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con
  • Hữu Đạt: Con sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • Gia Huy: Tên hay cho bé trai mệnh Thổ ý nghĩa làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Gia Hưng: Làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Gia Khánh: Con luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
  • Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Con sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Tuấn Kiệt: Vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Bảo Long: Con như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ.
  • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng
  • Ngọc Minh: Con là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  • Hữu Nghĩa: Cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải, được nhiều người yêu mến
  • Khôi Nguyên: Đặt tên cho con trai mệnh Thổ có ý nghĩa là đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  • Thiện Nhân: Tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Tấn Phát: Phát tài phái lộc, hứa hẹn sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn nhờ vận khí tốt đẹp mà đứa trẻ này mang lại
  • Minh Quân: Thông minh, sáng suốt, sẽ là nhà lãnh đạo trong tương lai
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn, đứa trẻ mang tên này hứa hẹn sẽ luôn khỏe mạnh, trường thọ và gặp nhiều may mắn
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
  • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và xán lạn
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở con
  • Thanh Tùng: Vững vàng, công chính, ngay thẳng
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Ðức Toàn: Con người có đạo đức, luôn giúp người giúp đời, phúc báo dày sâu
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, lại cư xử hợp tình hợp lý, làm mẫu đàn ông lý tưởng trong tương lai
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la, có tiềm năng trở thành lãnh đạo trong tương lai
  • Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Kiến Văn: Vừa có kiến thức, lại có ý chí và sáng suốt, biết xử lý linh hoạt mọi tình huống bằng sự khéo léo của bản thân
  • Uy Vũ: Đứa trẻ sinh ra vừa mạnh mẽ lại kiên định, lớn lên sống uy tín và có trách nhiệm, được mọi người yêu mến
  • Quang Vinh: Cái tên hứa hẹn mang đến sự thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc cho bé trai nào sở hữu.


【#7】Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Trai Mệnh Thổ 2021 Ý Nghĩa, Thuận Phong Thủy

Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021 ý nghĩa

Sơ lược về cung, mệnh của bé trai sinh năm 2021

  • Năm sinh âm lịch: Canh Tý (con Chuột)
  • Thiên can: Canh
  • Tương hợp: Ất
  • Tương hình: Giáp, Bính
  • Địa chi: Tý
  • Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
  • Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu
  • Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây Tứ mệnh
  • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ

Bé trai sinh năm 2021 thuộc hành Thổ, là yếu tố thứ 3 trong ngũ hành – yếu tố chỉ sự ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, đồng thời cũng là nơi mọi sinh vật chết đi.

Đặc biệt đặt tên cho con trai mệnh Thổ năm 2021 nên tránh các tên thuộc hành Mộc, Thủy bởi Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy sẽ khiến vận mệnh của con gặp nhiều khó khăn vất vả, không được như ý nguyện.

Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021 ý nghĩa, thuận phong thủy

  1. Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ.
  2. Minh Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
  3. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
  4. Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
  5. Minh Anh: Sự tài giỏi, thông minh, sáng sủa, hứa hẹn tương lai rạng ngời
  6. Nhật Anh: Thông minh, nhanh nhẹn, là ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ
  7. Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
  8. Thiện Bằng: Vừa công bằng chính trực lại có tấm lòng bao dung, nhân ái
  9. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn
  10. Ðức Bình : Con sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  11. Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
  12. Hùng Cường: Con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  13. Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
  14. Anh Dũng: Con sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  15. Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
  16. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con
  17. Hữu Đạt: Con sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  18. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến
  19. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác
  20. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  21. Gia Huy: Tên hay cho bé trai mệnh Thổ ý nghĩa làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  22. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  23. Gia Hưng: Làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  24. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  25. Gia Khánh: Con luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  26. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  27. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
  28. Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  29. Trung Kiên: Con sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  30. Tuấn Kiệt: Vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  31. Phúc Lâm: Phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  32. Bảo Long: Con như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  33. Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ.
  34. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng
  35. Ngọc Minh: Con là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  36. Hữu Nghĩa: Cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải, được nhiều người yêu mến
  37. Khôi Nguyên: Đặt tên cho con trai mệnh Thổ có ý nghĩa là đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  38. Thiện Nhân: Tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  39. Tấn Phát: Phát tài phái lộc, hứa hẹn sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
  40. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo
  41. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn nhờ vận khí tốt đẹp mà đứa trẻ này mang lại
  42. Minh Quân: Thông minh, sáng suốt, sẽ là nhà lãnh đạo trong tương lai
  43. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  44. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn, đứa trẻ mang tên này hứa hẹn sẽ luôn khỏe mạnh, trường thọ và gặp nhiều may mắn
  46. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con
  47. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
  48. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
  49. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và xán lạn
  50. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
  51. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở con
  52. Thanh Tùng: Vững vàng, công chính, ngay thẳng
  53. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  54. Ðức Toàn: Con người có đạo đức, luôn giúp người giúp đời, phúc báo dày sâu
  55. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, lại cư xử hợp tình hợp lý, làm mẫu đàn ông lý tưởng trong tương lai
  56. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la, có tiềm năng trở thành lãnh đạo trong tương lai
  57. Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn.
  58. Kiến Văn: Vừa có kiến thức, lại có ý chí và sáng suốt, biết xử lý linh hoạt mọi tình huống bằng sự khéo léo của bản thân
  59. Uy Vũ: Đứa trẻ sinh ra vừa mạnh mẽ lại kiên định, lớn lên sống uy tín và có trách nhiệm, được mọi người yêu mến
  60. Quang Vinh: Cái tên hứa hẹn mang đến sự thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc cho bé trai nào sở hữu

Hi vọng rằng qua những gợi ý đặt tên hay cho con trai mệnh Thổ 2021 ý nghĩa ở trên của chúng mình, các bậc phụ huynh có thể tìm được tên ý nghĩa nhất cho quý tử nhà mình. Chúc các bé và gia đình luôn may mắn, bình an và nhiều tài lộc.


【#8】Đặt Tên Con Trai 2021 Theo Phong Thủy Hợp Mệnh Mộc Tuổi Mậu Tuất

Cách đặt tên con trai 2021 theo phong thủy cha mẹ cần lưu ý chọn được những cái tên hay & ý nghĩa phải phù hợp với người mệnh Mộc tuổi Mậu Tuất không khắc với cung mạng năm sinh của bé để có được một tương lai tốt đẹp & ít trắc trở.

Tên con trai hay năm 2021 theo phong thủy

Không phải đơn giản mà xu hướng chọn tên cho con ngày càng được xem trọng, ngoài vấn đề đặt tên cho con hay & ý nghĩa lượt bỏ bớt các chữu rườm ra phổ thông như trai Văn, gái Thi thì ngừoi á Đông vẫn còn duy trì nếp chọn tên con sao chọp với cung mệnh ngũ hành.

Phong thủy năm sinh có ảnh hưởng đến tên con người?

Tổng cộng có 5 CÁCH “Thiên – Nhân – Địa – Ngoại – Tổng” được vận dụng để đặt tên cho bé được phù hợp với cung mạng năm sinh như sau:

  • Tổng Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.
  • Ngoại Cách: cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.
  • Địa Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.
  • Nhân Cách: là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
  • Thiên Cách: không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

Theo phong thủy, Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ. Người mạng Mộc có tinh thần vị tha và năng nổ. Là người nhiều ý tưởng, tính cách hướng ngoại của họ được nhiều người thương, giúp. Họ tưởng tượng nhiều hơn thực sự gắn bó với kế hoạch.

  • Tích cực: Có bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành.
  • Tiêu cực: Thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc.

Đặt tên phong thủy cho bé trai mệnh Mộc năm Mậu Tuất sao cho đúng?

Trong cách đặt tên con theo hành Mộc, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư. Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với nữ là:

  • Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh
  • Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu
  • Thi Thảo, Phi Lan.

Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với nam là:

  • Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý
  • Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

Những người mệnh Mộc sẽ tiến cao, tiến xa hơn. Cha mẹ có thể tự nghĩ ra tên hay và hợp phong thủy cho con mình.

Bộ tên thuộc hành mộc trong Phong Thủy Ngũ Hành

Đây là bộ 64 cái tên dành đặt riêng cho con trai sinh năm âm lịch thuộc hành mộc, cụ thể là bé trai sinh năm 2021, 2021.

Tết 2021 là năm con chó – Mậu Tuất bắt đầu vào ngày 1 tháng 1 âm lúc tương ứng với ngày 16 tháng 2 năm 2021 dương lịch.


【#9】Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy, Giúp Con May Mắn Và Hạnh Phúc Suốt Đời!

Tên con trai mệnh Thổ nên đặt như thế nào để cuộc sống con sau này tốt đẹp và ba mẹ cũng hưởng nhờ may mắn đó. Những em bé trai mệnh Thổ tính cách cũng sẽ như thế nào? Tất cả sẽ được bật mí trong bài viết này.

Con trai mệnh Thổ sẽ như thế nào?

Trong Ngũ hành: Kim (kim loại), Mộc (cây cối), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Thổ là một trong 5 hành cơ bản. Những người thuộc mệnh Thổ sẽ tượng trưng cho cây cối, thiên nhiên và cội nguồn của sự sống.

Ưu điểm về tính cách con trai mệnh Thổ:

  • Đáng tin cậy, trung thành, chung thuỷ
  • Biết thông cảm và quan tâm đến mọi người.
  • Trong công việc hầu như lúc nào cũng được mọi người yêu mến và được tin dùng trong công việc.
  • Đã hứa là nhất định sẽ giữa lời vì lời hứa và chữ tín rất quan trọng.
  • Luôn mang lại cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng.

Về nhược điểm của con trai mệnh Thổ:

  • Hơi thiếu quyết đoán vì tính quá cẩn thận trong mọi hành động, suy nghĩ
  • Không có năng khiếu hay cảm nhận về nghệ thuật tốt.
  • Tương sinh thì hợp: Hỏa sinh Thổ, nên mệnh Hoả rất hợp với mệnh Thổ
  • Xung khắc với mệnh Thổ: Mộc khắc Thổ nên tương khắc với mệnh Thổ là mệnh Mộc

Màu tương sinh

  • Các màu đỏ, hồng, tím có thể tương sinh với bản mệnh Thổ
  • Màu tương khắc: tránh những màu như xanh lá cây vì những màu này ứng với hành Mộc, mà Mộc thì khắc Thổ.

Đặt tên con trai theo các yếu tố thiên nhiên tương sinh với mệnh Thổ

Không chỉ giúp củng cố phong thuỷ và số mệnh cho con, việc đặt tên con trai mệnh Thổ phù hợp còn bổ trợ vận may và phúc lành cho ba mẹ mọi việc trong cuộc sống. Đặt tên mệnh thổ cho con trai có thể theo hướng hợp với hành Thổ, năng lượng tích cực, hợp và có ý nghĩa về mặt môi trường và sinh thái vì Thổ là tượng trưng cho thiên nhiên.

Sơn

  • Anh Sơn: muôn mong con luôn bản lĩnh, là chỗ dựa vững chắc an toàn
  • Bá Sơn: mong muốn tương lai con sẽ tạo nên nghiệp lớn, vững chãi và bền chắc như ngọn núi cao
  • Bách Sơn: mong con sống ngay thẳng, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt và vượt qua gian khổ
  • Giang Sơn: con mạnh mẽ, vĩ đại như sông núi

Điền – tên mệnh thổ cho con trai

Bảo

  • Gia Bảo: người có trái tim ấm áp, sống chân thành, yêu thương
  • Đức Bảo: Phẩm chất tốt đẹp và cao quý
  • Xuân Bảo: có sức sống tràn đầy, tinh thần phấn khởi, tràn đầy năng lượng, sống tự do tự tại
  • Quốc Bảo: bảo vật quốc gia, mong con sẽ có tâm hồn cao quý

Châu

  • Đức Châu: con là ngọc quý và ba mẹ mong muốn con sẽ sống hiếu thạo và có nhiều phước đức sau này.
  • Thiên Châu: châu báu trời cho của ba mẹ
  • Minh Châu: viên ngọc tỏa sáng lung linh trong lòng cha mẹ
  • Anh Kiệt: mong con mạnh mẽ như một anh hùng hào kiệt
  • Đức Kiệt: tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người nhưng cũng có tài đức
  • Dũng Kiệt: muốn con vừa anh hùng anh dũng, vừa là người hào kiệt xuất chúng, làm nên đại sự cho quốc gia
  • Quốc Kiệt: mong khi lớn con sẽ phi thường và kiệt xuất

Trường

Thông

Đại

  • Duy Đại: mong con trưởng thảnh sẽ luôn làm được những việc lớn
  • Huy Đại: những thành công to lớn vĩ đại trong tương lai huy hoàng & rực rỡ trong cuộc sống con sau này
  • Minh Đại: con thông minh tài trí sẽ đỗ đạt thành danh

Các màu sắc hợp mệnh Thổ mang lại vận may cho con trai là: màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím. Ba mẹ có thể chọn tên con trai mệnh Thổ có các chữ như Hoàng, Hồng, Đan, Tử

Ví dụ:

  • Kim Hoàng, Chấn Hoàng, Huy Hoàng, Minh Hoàng, Đỗ Hoàng, Hoàng Anh, Hoàng Minh, Hoàng Hà
  • Hồng Duy, Hồng Minh, Hồng Sơn, Tân Hồng
  • Triệu Đan, Chu Đan, Trần Đan
  • Diệp Tử, Mạnh Tử, Tử Long

Lưu ý khi đặt tên con trai mệnh Thổ

  • Tránh tên ý chỉ các hành Thủy và Mộc (tương khắc với mệnh Thổ). Ví dụ như Giang, Hải, Lâm, Sâm, Tùng …
  • Nếu con trai sinh năm Tý thì tránh những tên gọi có chữ Ngọ, Mùi hoặc bộ Dương như Mã, Tuấn, Trúc, Dương, Tường… Theo quan niệm dân gian, Tý – Ngọ – Mùi là những tuổi sung khắc với nhau.

Đặt tên con trai mệnh Thổ có khá nhiều sự lựa chọn và chỉ mang tính tham khảo về ý nghĩa. Việc con sau này lớn lên có đức độ, thành tài hay hạnh phúc phụ thuộc rất nhiều vào môi trường sống và cách nuôi dạy của ba mẹ.

Bạn có quan tâm tới việc nuôi dạy con không? Đọc các bài báo chuyên đề và nhận câu trả lời tức thì trên app. Tải app Cộng đồng theAsianparent trên IOS hay Android ngay!


【#10】Cách Đặt Tên Con Trai 2021 Theo Bản Mệnh Thổ Hợp Tuổi Và Hợp Phong Thuỷ

Cách đặt tên con trai 2021 theo bản mệnh hợp tuổi và hợp phong thuỷ: Cái tên sẽ là thứ đi suốt cuộc đời người. Ngày xưa các cụ có câu: Đặt con càng dễ gọi càng xấu càng dễ nuôi” Điều này càng chứng tỏ một điều cái tên chúng cũng có ảnh hưởng rất lớn đến vận mệnh và tương lai của mỗi con người đúng không nào. Bạn đang chuẩn bị sinh con trong năm 2021 này và bạn chưa biết đặt tên con là gì thì sau đây chúng tôi sẽ cùng các bạn tìm hiểu những cái tên đẹp nhất cho cả bé trai và bé gái trong năm 2021 này nhé.

Năm 2021 là năm Mậu Tuất tuổi con chó và có mệnh ngũ hành là Mộc. Thông tin chung về năm 2021: Năm sinh: 2021 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2018 đến 04/02/2019 theo dương lịch. Năm âm lịch: Mậu Tuất tuổi con chó – Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng.

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 cần lưu ý những gì?

Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro. Chính vì thế, khi đặt tên con trai 2021 bạn đừng quên những lưu ý dưới đây nhé!

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên. Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Nếu bạn có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó. Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Đặt tên hợp mệnh cho bé trai sinh năm 2021

Chọn tên đẹp theo hành Mộc cho bé Tuất sinh năm 2021: Bé sinh năm Tuất 2021 mệnh Bình Địa Mộc. Do đó, khi đặt tên cho con, mẹ lưu ý chọn những cái tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên, mùa màng….Một số cái tên gợi ý cho mẹ như sau: Bách, Cúc, Đông, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Khôi, Lâm, Lan, Mai, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Tùng, Đào, Xuân,…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo tam hợp: Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp với các bé sinh năm Mậu Tuất. Do vậy, những tên có chứa các chữ thuộc bộ ba đó sẽ rất hợp với bé. Gợi ý một số cái tên cho mẹ chọn như: Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kỳ, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… Nếu mẹ đặt những cái tên này sẽ đem lại nhiều may mắn, thuận lợi cho bé trên đường đời về sau bởi có được sự trợ giúp của tam hợp.

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo bản tính của con giáp: Trong các vật nuôi trong nhà, chó là con vật trung thành với con người hơn cả. Do đó những cái tên thuộc các bộ Nhân, Sĩ, Thiếu, Tiểu, Thần sẽ là “bùa hộ mệnh” để đem đến bình an, sự may mắn và hưng thịnh cho các bé. Một số cái tên trong các bộ vừa nêu gợi ý cho mẹ: Bá, Công, Du,Dư, Kiện, Kim, Lệnh, Nghi, Nhiệm, Nội, Thân, Toàn, Trọng, Truyền, Tuấn, Vĩ,…Ngoài ra, nếu muốn vận mệnh con sau này hanh thông, gặp quý nhân phù trợ, được che chở bình an đến suốt đời thì mẹ có thể chọn các tên thuộc bộ Miên, Mịch như: An,Gia, Hoành, Hựu, Nghi, Ninh, Phú, Quan, Thủ, Vũ,…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo tập tính sinh hoạt: Chó là loài động vật ăn thịt. Do đó, nên những tên thuộc các bộ Tâm, Nhục sẽ hỗ trợ rất tốt để đem lại cuộc sống no đủ, ấm êm cho các bé về sau. Một số cái tên trong những bộ này có thể kể đến: Ân, Chí, Cung, Dục, Hằng, Hồ, Huệ, Hữu, Năng, Niệm, Tất, Thắng, Thanh,Trung, Tư, Từ, Tuệ…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2021 theo sự biến đổi ngoại hình: Chó vẫn có thể oai phong như hổ, thay đổi địa vị của mình nếu được tô điểm. Chính vì vậy, những cái tên mang các bộ Mịch, Sam, Cân, Y,…sẽ như chắp thêm sinh khí cho bé Tuất. Một số cái tên gợi ý trong các bộ này: Biểu, Bùi, Chương, Đồng, Duy, Duyên, Hình, Ngạn, Sam, Sư, Thái, ThịTố, Trang, Tư, Ước,…

Top tên hay cho con trai sinh năm Mậu Tuất 2021: Ngoài những cái tên theo phong thủy, mẹ có thể chọn một trong những cái tên hay cho bé trai sinh năm Mậu Tuất, 2021 theo danh sách gợi ý: An, Bá, Bách, Bách, Bình, Cương, Đăng, Đạo, Đoàn, Đông, Đồng, Đức, Đức, Dương, Giang, Hà, Hải, Hậu, Hiến, Hiệp, Hiệp, Hoàn, Hợp, Huân, Huân, Hùng, Hưng, Huy, Khải, Kháng, Khanh, Khánh, Khoa, Khuê, Khương, Kỳ, Lâm, Lãm, Lê, Linh, Luân, Luyện, Minh, Nam, Nam, Nhân, Nhân, Nhật, Phi, Phương, Quân, Quang,Quang, Quảng, Quý, Quyết, Quyết, Sáng, Sáng, Thái, Thanh, Tiến, Toàn, Trí, Trọng, Tùng, Tuyên, Tuyên, Vĩ, Vũ,…

Cách chọn tên ở nhà cho con trai sinh năm 2021

Dù là tên ở nhà song nó phản ánh niềm vui, sự hãnh diện của cha mẹ gửi gắm vào con mình. Tuy nhiên, có khá nhiều phụ huynh lại quá coi trọng vấn đề đặt tên ở nhà cho con, trả lời về vấn đề này, có một số chuyên gia tâm lý cho rằng: Tâm lý chung của bậc phụ huynh đó là thông qua cái tên, họ mong muốn con họ gặp được nhiều điều may mắn, mang ý nghĩa tốt đẹp, phản ánh nguyện vọng của mình về con. Ngoài việc lựa chọn cho các bé một cái tên trên giấy khai sinh, thì bố mẹ còn chọn cho con một cái tên ở nhà thật hay và cũng mang những ý nghĩa, may mắn hơn nhé. Một số chuyên gia cho rằng, cha mẹ cũng không nên quá coi trọng chuyện đặt tên cho con bởi tên gọi không thể quyết định được vận mệnh tương lai hay giúp con trẻ ăn ngoan ngủ kỹ như nhiều chị em chia sẻ.

Tên theo trái cây, củ quả: Cà-ri, Cà-rốt, Bom, Khoai, Khoai Tây, Sắn, Dưa, Đậu, Đen, Mướp, Su Hào, Bầu, Bí, Bắp, Ngô, Tiêu, Bơ, Chuối, Bí Đỏ, Bí Ngô,…

Tên ở nhà theo động vật dễ thương hay năm sinh của bé: Tị, Thìn, Tí, Sửu, Heo, Nhím, Beo, Gấu, Tôm, Tép, Ỉn, Ủn, Cún, Cọp, Sóc, Nghé, Cua, Cò,…

Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Doremon, Nobita, Đê-khi, Chaien, Misa, Superman, Iron Man, Batman, Nemo, Songoku (Goku), Tin Tin, Tom, Jerry,..

Tên theo các loại món ăn, thức uống: Kẹo, Cà Phê, Ken, Tiger, Bột, Mì, Dừa, Bún, Bánh mì, Bơ, Coca,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…

Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

Tên ở nhà dễ thương cho bé trai năm Tuất 2021 cũng có nhiều lựa chọn cho bố mẹ. Đây đều là những cái tên dễ gọi và dễ xưng hô. Khi đặt tên ở nhà cho con thì bạn không nên đặt tên quá dài, nên đặt ngắn để khi gọi sẽ dễ dàng và nghe sẽ rất dễ thương hơn. Chỉ một từ thôi là đủ, tuy nhiên nếu dài quá thì cũng nên chỉ dừng lại hai từ. Đặt tên gọi ở nhà gắn liền với đặc điểm của bé, để khi gọi bạn thấy yêu bé hơn. Đặt tên theo một kỉ niệm nào đó giữa bố mẹ để khi gọi tên con thì bạn sẽ nhớ đến nhau, nhớ đến kỉ niệm đó nhiều hơn. Cần chú ý đặt tên ở nhà cho con thì tên phải ngộ ngộ, đáng yêu, phù hợp với mỗi bé để tự bản thân bé cũng thấy thích thú hơn.

Kết: Trên đây, chúng tôi vừa tổng hợp danh sách cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Mậu Tuất, nếu đang có ý định mang thai và sẽ sớm cho ra đời một chú chó con kháu khỉnh, thông minh, đáng yêu thì nhất thiết bạn nên tham khảo vì đây đều là những cái tên ý nghĩa, độc đáo đang được nhiều người chọn lựa. Đặt tên cho con, nhất là con trai vốn dĩ không phải là một chuyện dễ dàng gì nhưng nếu bạn nắm được các quy luật, hiểu được ý nghĩa sâu xa gửi gắm trong mỗi cái tên thì tất cả sẽ chẳng còn là vấn đề gì to tát nữa cả. Mến chúc bố mẹ sớm chọn được cho cục vàng của mình một tên khai sinh thật ưng bụng. Và cũng đừng quên đồng hành, ủng hộ Wejournalismawards.com trong những tin bài đặt tên con kì tới nhé!


Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy trên website Wejournalismawards.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!